Kanji JLPT N1 Bài 26: 白・拍・泊・迫・舶・由・油・抽…

Kanji N1 - Bài 26

JLPT N1
29 Kanji
#1BẠCHN1 - Bài 26
白
Âm On:ハク, ビャク
告白こくはく
CÁO BẠCH
👉 thú nhận, tỏ tình
白夜びゃくや
BẠCH DẠ
👉 đêm trắng
白状はくじょうする
BẠCH TRẠNG
👉 khai báo, thú nhận
#2PHÁCHN1 - Bài 26
拍
Âm On:ハク, ヒョウ
拍手はくしゅ
PHÁCH THỦ
👉 vỗ tay
拍子ひょうし
PHÁCH TỬ
👉 nhịp, phách
1拍いっぱく・2拍にはく
PHÁCH
👉 1 nhịp, 2 nhịp
#3BẠCN1 - Bài 26
泊
Âm On:ハク
宿泊しゅくはく
TÚC BẠC
👉 trọ lại, ngủ lại
1泊いっぱく・2泊にはく
BẠC
👉 1 đêm, 2 đêm (trọ lại)
#4BÁCHN1 - Bài 26
迫
Âm On:ハク
迫害はくがい
BÁCH HẠI
👉 bức hại
圧迫あっぱく
ÁP BÁCH
👉 áp bức, sức ép
#5BẠCN1 - Bài 26
舶
Âm On:ハク
船舶せんぱく
THUYỀN BẠC
👉 tàu thuyền
#6DON1 - Bài 26
由
Âm On:ユ, ユウ, ユイ
経由けいゆ
KINH DO
👉 quá cảnh, đi qua (địa điểm)
由来ゆらい
DO LAI
👉 nguồn gốc, nòi giống
自由じゆう
TỰ DO
👉 tự do
由緒ゆいしょ
DO TỰ
👉 dòng dõi, bề dày lịch sử
#7DUN1 - Bài 26
油
Âm On:ユ
原油げんゆ
NGUYÊN DU
👉 dầu thô
#8TRỪUN1 - Bài 26
抽
Âm On:チュウ
抽象ちゅうしょう
TRỪU TƯỢNG
👉 trừu tượng
抽選ちゅうせん
TRỪU TUYỂN
👉 rút thăm
#9THẦNN1 - Bài 26
神
Âm On:シン, ジン
精神せいしん
TINH THẦN
👉 tinh thần
神社じんじゃ
THẦN XÃ
👉 đền thờ Thần đạo
神宮じんぐう
THẦN CUNG
👉 đền thờ Thần đạo lớn
#10THÂNN1 - Bài 26
申
Âm On:シン
申請しんせい
THÂN THỈNH
👉 thỉnh cầu, xin xỏ
申告しんこく
THÂN CÁO
👉 khai báo, trình báo
#11THÂNN1 - Bài 26
伸
Âm On:シン
伸縮しんしゅく
THÂN SÚC
👉 co giãn
追伸ついしん
TRUY THÂN
👉 tái bút
#12THẦNN1 - Bài 26
紳
Âm On:シン
紳士しんし
THẦN SĨ
👉 quý ông, thân sĩ
#13KỶN1 - Bài 26
己
Âm On:コ, キ
自己じこ
TỰ KỶ
👉 tự kỷ, bản thân
#14KHẮCN1 - Bài 26
克
Âm On:コク
克己心こっきしん
KHẮC KỶ TÂM
👉 tinh thần tự chủ, khắc kỷ
#15KÝN1 - Bài 26
記
Âm On:キ
記述きじゅつ
KÝ THUẬT
👉 ghi chép, mô tả
#16KỶN1 - Bài 26
紀
Âm On:キ
世紀せいき
THẾ KỶ
👉 thế kỷ
#17KINHN1 - Bài 26
経
Âm On:ケイ, キョウ
経費けいひ
KINH PHÍ
👉 kinh phí
経典きょうてん
KINH ĐIỂN
👉 kinh điển (sách tôn giáo)
(お)経きょう
KINH
👉 kinh Phật
#18KHINHN1 - Bài 26
軽
Âm On:ケイ
軽率けいそつ(な)
KHINH SUẤT
👉 khinh suất, thiếu suy nghĩ
#19KÍNHN1 - Bài 26
径
Âm On:ケイ
半径はんけい
BÁN KÍNH
👉 bán kính
直径ちょっけい
TRỰC KÍNH
👉 đường kính
#20PHÂNN1 - Bài 26
分
Âm On:フン, ブン, ブ
5分間ごふんかん
NGŨ PHÂN GIAN
👉 khoảng 5 phút
分別ふんべつ
PHÂN BIỆT
👉 phân biệt, phán đoán
分析ぶんせき
PHÂN TÍCH
👉 phân tích
五分五分ごぶごぶ
NGŨ PHÂN NGŨ PHÂN
👉 năm ăn năm thua, ngang ngửa
#21PHẤNN1 - Bài 26
粉
Âm On:フン
粉末ふんまつ
PHẤN MẠT
👉 bột
花粉かふん
HOA PHẤN
👉 phấn hoa
#22PHÂNN1 - Bài 26
紛
Âm On:フン
紛失ふんしつ
PHÂN THẤT
👉 làm mất, đánh rơi
紛争ふんそう
PHÂN TRANH
👉 tranh chấp, phân tranh
#23PHÂNN1 - Bài 26
雰
Âm On:フン
雰囲気ふんいき
PHÂN VI KHÍ
👉 bầu không khí
#24BỒNN1 - Bài 26
盆
Âm On:ボン
(お)盆ぼん
BỒN
👉 khay, mâm, lễ hội Obon
#25TRĨN1 - Bài 26
稚
Âm On:チ
幼稚園ようちえん
ẤU TRĨ VIÊN
👉 trường mẫu giáo
幼稚ようち(な)
ẤU TRĨ
👉 trẻ con, ấu trĩ
#26ĐẠPN1 - Bài 26
踏
Âm On:トウ
Âm Kun:ふむ, ふまえる
踏切ふみきり
ĐẠP THIẾT
👉 rào chắn tàu hỏa, đường ngang
雑踏ざっとう
TẠP ĐẠP
👉 đám đông tắc nghẽn
#27ĐẾN1 - Bài 26
締
Âm On:テイ
Âm Kun:しめる
取とり締しまり
THỦ ĐẾ
👉 kiểm soát, quản lý
引ひき締しめる
DẪN ĐẾ
👉 siết chặt, thắt chặt
#28XUYÊNN1 - Bài 26
栓
Âm On:セン
元栓もとせん
NGUYÊN XUYÊN
👉 khóa van chính
栓抜せんぬき
XUYÊN BẠT
👉 đồ khui nắp chai
消火栓しょうかせん
TIÊU HỎA XUYÊN
👉 trụ cứu hỏa
#29CHIN1 - Bài 26
芝
Âm On:シ
Âm Kun:しば
芝しば
CHI
👉 bãi cỏ, cỏ
芝生しばふ
CHI SINH
👉 bãi cỏ
Về danh sách bài học