#1DANHN1 - Bài 73
名
Âm On:メイ
名曲
DANH KHÚC👉 danh khúc, ca khúc nổi tiếng
名選手
DANH TUYỂN THỦ👉 tuyển thủ nổi tiếng
#5KHINHN1 - Bài 73
軽
Âm On:ケイ
軽自動車
KHINH TỰ ĐỘNG XA👉 xe ô tô cỡ nhỏ (dưới 660cc)
軽工業
KHINH CÔNG NGHIỆP👉 công nghiệp nhẹ
#7ÁCN1 - Bài 73
悪
Âm On:アク
悪循環
ÁC TUẦN HOÀN👉 tuần hoàn ác tính, vòng luẩn quẩn
悪条件
ÁC ĐIỀU KIỆN👉 điều kiện xấu
#9CHÍNHN1 - Bài 73
正
Âm On:セイ
正反対
CHÍNH PHẢN ĐỐI👉 phản đối hoàn toàn, hoàn toàn trái ngược
正三角形
CHÍNH TAM GIÁC HÌNH👉 tam giác đều
#18DỊN1 - Bài 73
異
Âm On:イ
異次元
DỊ THỨ NGUYÊN👉 không gian chiều khác, dị nguyên
異文化
DỊ VĂN HÓA👉 nền văn hóa khác
#23LOẠNN1 - Bài 73
乱
Âm On:ラン
乱反射
LOẠN PHẢN XẠ👉 phản xạ khuếch tán, tán xạ
乱気流
LOẠN KHÍ LƯU👉 luồng không khí nhiễu loạn
#24BỔNGN1 - Bài 73
棒
Âm On:ぼう
棒立ち
BỔNG LẬP👉 đứng sững sờ, chôn chân
棒読み
BỔNG ĐỘC👉 đọc đều đều (không cảm xúc)
#27VIN1 - Bài 73
微
Âm On:ビ
微調整
VI ĐIỀU CHỈNH👉 điều chỉnh vi mô, tinh chỉnh
微粒子
VI LẠP TỬ👉 hạt vi mô, hạt siêu nhỏ
#29MÃNHN1 - Bài 73
猛
Âm On:モウ
猛特訓
MÃNH ĐẶC HUẤN👉 huấn luyện đặc biệt gắt gao
猛練習
MÃNH LUYỆN TẬP👉 luyện tập kịch liệt
#31ĐẬUN1 - Bài 73
豆
Âm On:まめ
豆知識
ĐẬU TRI THỨC👉 mẩu kiến thức nhỏ, mẹo vặt
豆電球
ĐẬU ĐIỆN CẦU👉 bóng đèn hột lựu (đèn siêu nhỏ)