Kanji JLPT N1 Bài 73: 名・高・低・重・軽・好・悪・急…

Kanji N1 - Bài 73

JLPT N1
32 Kanji
#1DANHN1 - Bài 73
名
Âm On:メイ
名曲めいきょく
DANH KHÚC
👉 danh khúc, ca khúc nổi tiếng
名選手めいせんしゅ
DANH TUYỂN THỦ
👉 tuyển thủ nổi tiếng
#2CAON1 - Bài 73
高
Âm On:コウ
高性能こうせいのう
CAO TÍNH NĂNG
👉 tính năng cao, hiệu suất cao
高学歴こうがくれき
CAO HỌC LỊCH
👉 học vấn cao
#3ĐÊN1 - Bài 73
低
Âm On:テイ
低血圧ていけつあつ
ĐÊ HUYẾT ÁP
👉 huyết áp thấp
低気圧ていきあつ
ĐÊ KHÍ ÁP
👉 áp thấp
#4TRỌNGN1 - Bài 73
重
Âm On:ジュウ
重金属じゅうきんぞく
TRỌNG KIM THUỘC
👉 kim loại nặng
重工業じゅうこうぎょう
TRỌNG CÔNG NGHIỆP
👉 công nghiệp nặng
#5KHINHN1 - Bài 73
軽
Âm On:ケイ
軽自動車けいじどうしゃ
KHINH TỰ ĐỘNG XA
👉 xe ô tô cỡ nhỏ (dưới 660cc)
軽工業けいこうぎょう
KHINH CÔNG NGHIỆP
👉 công nghiệp nhẹ
#6HẢON1 - Bài 73
好
Âm On:コウ
好青年こうせいねん
HẢO THANH NIÊN
👉 thanh niên tốt
好都合こうつごう
HẢO ĐÔ HỢP
👉 thuận lợi
#7ÁCN1 - Bài 73
悪
Âm On:アク
悪循環あくじゅんかん
ÁC TUẦN HOÀN
👉 tuần hoàn ác tính, vòng luẩn quẩn
悪条件あくじょうけん
ÁC ĐIỀU KIỆN
👉 điều kiện xấu
#8CẤPN1 - Bài 73
急
Âm On:キュウ
急停車きゅうていしゃ
CẤP ĐÌNH XA
👉 dừng xe gấp
急発進きゅうはっしん
CẤP PHÁT TIẾN
👉 xuất phát gấp
#9CHÍNHN1 - Bài 73
正
Âm On:セイ
正反対せいはんたい
CHÍNH PHẢN ĐỐI
👉 phản đối hoàn toàn, hoàn toàn trái ngược
正三角形せいさんかくけい
CHÍNH TAM GIÁC HÌNH
👉 tam giác đều
#10QUẢNGN1 - Bài 73
広
Âm On:コウ
広範囲こうはんい
QUẢNG PHẠM VI
👉 phạm vi rộng
#11CHÂNN1 - Bài 73
真
Âm On:シン
真犯人しんはんにん
CHÂN PHẠM NHÂN
👉 thủ phạm thực sự
#12TÁIN1 - Bài 73
再
Âm On:サイ
再検査さいけんさ
TÁI KIỂM TRA
👉 tái kiểm tra
再編成さいへんせい
TÁI BIÊN THÀNH
👉 tái tổ chức, tổ chức lại
#13TRỢN1 - Bài 73
助
Âm On:ジョ
助動詞じょどうし
TRỢ ĐỘNG TỪ
👉 trợ động từ
助監督じょかんとく
TRỢ GIÁM ĐỐC
👉 phó đạo diễn
#14PHÓN1 - Bài 73
副
Âm On:フク
副都心ふくとしん
PHÓ ĐÔ TÂM
👉 khu trung tâm phụ
副作用ふくさよう
PHÓ TÁC DỤNG
👉 tác dụng phụ
#15SƠN1 - Bài 73
初
Âm On:ハツ
初公開はつこうかい
SƠ CÔNG KHAI
👉 công khai lần đầu
初舞台はつぶたい
SƠ VŨ ĐÀI
👉 diễn lần đầu, ra mắt
#16CHƯN1 - Bài 73
諸
Âm On:ショ
諸事情しょじじょう
CHƯ SỰ TÌNH
👉 nhiều hoàn cảnh/lý do khác nhau
諸問題しょもんだい
CHƯ VẤN ĐỀ
👉 các vấn đề
#17BỊN1 - Bài 73
被
Âm On:ヒ
被災者ひさいしゃ
BỊ TAI GIẢ
👉 nạn nhân (chịu thiên tai)
被害者ひがいしゃ
BỊ HẠI GIẢ
👉 người bị hại
#18DỊN1 - Bài 73
異
Âm On:イ
異次元いじげん
DỊ THỨ NGUYÊN
👉 không gian chiều khác, dị nguyên
異文化いぶんか
DỊ VĂN HÓA
👉 nền văn hóa khác
#19CỰUN1 - Bài 73
旧
Âm On:キュウ
旧体制きゅうたいせい
CỰU THỂ CHẾ
👉 thể chế cũ
旧姓きゅうせい
CỰU TÍNH
👉 họ cũ (trước khi kết hôn)
#20NGỘN1 - Bài 73
誤
Âm On:ゴ
誤作動ごさどう
NGỘ TÁC ĐỘNG
👉 thao tác sai, lỗi hoạt động
誤字ごじ
NGỘ TỰ
👉 chữ viết sai
#21GIẢN1 - Bài 73
仮
Âm On:かり
仮免許かりめんきょ
GIẢ MIỄN HỨA
👉 giấy phép tạm thời
仮契約かりけいやく
GIẢ KHẾ ƯỚC
👉 hợp đồng tạm thời
#22CHUẨNN1 - Bài 73
準
Âm On:ジュン
準決勝じゅんけっしょう
CHUẨN QUYẾT THẮNG
👉 bán kết
準会員じゅんかいいん
CHUẨN HỘI VIÊN
👉 hội viên dự khuyết
#23LOẠNN1 - Bài 73
乱
Âm On:ラン
乱反射らんはんしゃ
LOẠN PHẢN XẠ
👉 phản xạ khuếch tán, tán xạ
乱気流らんきりゅう
LOẠN KHÍ LƯU
👉 luồng không khí nhiễu loạn
#24BỔNGN1 - Bài 73
棒
Âm On:ぼう
棒立ぼうだち
BỔNG LẬP
👉 đứng sững sờ, chôn chân
棒読ぼうよみ
BỔNG ĐỘC
👉 đọc đều đều (không cảm xúc)
#25SIÊUN1 - Bài 73
超
Âm On:チョウ
超能力ちょうのうりょく
SIÊU NĂNG LỰC
👉 siêu năng lực
超音波ちょうおんぱ
SIÊU ÂM BA
👉 sóng siêu âm
#26ÁN1 - Bài 73
亜
Âm On:ア
亜熱帯あねったい
Á NHIỆT ĐỚI
👉 cận nhiệt đới
亜寒帯あかんたい
Á HÀN ĐỚI
👉 cận hàn đới
#27VIN1 - Bài 73
微
Âm On:ビ
微調整びちょうせい
VI ĐIỀU CHỈNH
👉 điều chỉnh vi mô, tinh chỉnh
微粒子びりゅうし
VI LẠP TỬ
👉 hạt vi mô, hạt siêu nhỏ
#28TỰN1 - Bài 73
序
Âm On:ジョ
序曲じょきょく
TỰ KHÚC
👉 khúc dạo đầu, tự khúc
序文じょぶん
TỰ VĂN
👉 lời tựa
#29MÃNHN1 - Bài 73
猛
Âm On:モウ
猛特訓もうとっくん
MÃNH ĐẶC HUẤN
👉 huấn luyện đặc biệt gắt gao
猛練習もうれんしゅう
MÃNH LUYỆN TẬP
👉 luyện tập kịch liệt
#30TỤCN1 - Bài 73
俗
Âm On:ゾク
俗語ぞくご
TỤC NGỮ
👉 tiếng lóng
俗信ぞくしん
TỤC TÍN
👉 tín ngưỡng dân gian
#31ĐẬUN1 - Bài 73
豆
Âm On:まめ
豆知識まめちしき
ĐẬU TRI THỨC
👉 mẩu kiến thức nhỏ, mẹo vặt
豆電球まめでんきゅう
ĐẬU ĐIỆN CẦU
👉 bóng đèn hột lựu (đèn siêu nhỏ)
#32NGỤYN1 - Bài 73
偽
Âm On:にせ
偽札にせさつ
NGỤY TRÁT
👉 tiền giả
偽者にせもの
NGỤY GIẢ
👉 kẻ mạo danh
Về danh sách bài học