#1CHỈN1 - Bài 84
祉
Âm On:シ
福祉
PHÚC CHỈ👉 phúc lợi
社会福祉
XÃ HỘI PHÚC CHỈ👉 phúc lợi xã hội
児童福祉
NHI ĐỒNG PHÚC CHỈ👉 phúc lợi trẻ em
#2MÃNHN1 - Bài 84
猛
Âm On:モウ
猛威
MÃNH UY👉 uy thế mãnh liệt, sức tàn phá
台風が猛威を振るう
ĐÀI PHONG MÃNH UY CHẤN👉 bão hoành hành dữ dội
猛烈な
MÃNH LIỆT👉 mãnh liệt
猛烈な台風
MÃNH LIỆT ĐÀI PHONG👉 cơn bão mãnh liệt
#4CHẤNN1 - Bài 84
振
Âm On:ふるう
振るう
CHẤN👉 phát huy, sử dụng (bạo lực, quyền lực)
暴力を振るう
BẠO LỰC CHẤN👉 sử dụng bạo lực
権力を振るう
QUYỀN LỰC CHẤN👉 dùng quyền lực
#7NHIỄMN1 - Bài 84
染
Âm On:セン
感染
CẢM NHIỄM👉 lây nhiễm, nhiễm bệnh
感染力が強い
CẢM NHIỄM LỰC CƯỜNG👉 sức lây nhiễm mạnh
伝染
TRUYỀN NHIỄM👉 truyền nhiễm
伝染病
TRUYỀN NHIỄM BỆNH👉 bệnh truyền nhiễm
汚染
Ô NHIỄM👉 ô nhiễm
環境汚染
HOÀN CẢNH Ô NHIỄM👉 ô nhiễm môi trường
#8CHẨNN1 - Bài 84
診
Âm On:シン
診療
CHẨN LIỆU👉 khám và chữa bệnh (chẩn trị)
診断
CHẨN ĐOẠN👉 chẩn đoán
診察
CHẨN SÁT👉 khám bệnh
健康診断
KIỆN KHANG CHẨN ĐOẠN👉 khám sức khỏe
検診
KIỂM CHẨN👉 kiểm tra sức khỏe định kỳ
集団検診
TẬP ĐOÀN KIỂM CHẨN👉 khám sức khỏe tập thể
がん検診
KIỂM CHẨN👉 tầm soát ung thư
#10KHUẨNN1 - Bài 84
菌
Âm On:キン
菌
KHUẨN👉 vi khuẩn
細菌
TẾ KHUẨN👉 vi khuẩn (tế khuẩn)
ばい菌
KHUẨN👉 vi khuẩn có hại