Kanji JLPT N1 Bài 83: 益・還・融・株・債・騰・削・旋…

Kanji N1 - Bài 83

JLPT N1
15 Kanji
#1ÍCHN1 - Bài 83
益
Âm On:エキ
利益りえき
LỢI ÍCH
👉 lợi nhuận, lợi ích
差益さえき
SAI ÍCH
👉 tiền lãi, phần lợi nhuận chênh lệch
円高差益えんだかさえき
VIÊN CAO SAI ÍCH
👉 lợi nhuận do đồng Yên tăng giá
#2HOÀNN1 - Bài 83
還
Âm On:カン、ゲン
還元かんげんする
HOÀN NGUYÊN
👉 hoàn trả lại (lợi nhuận), hoàn nguyên
利益りえきを還元かんげんする
LỢI ÍCH HOÀN NGUYÊN
👉 hoàn trả lại lợi nhuận
返還へんかん
PHẢN HOÀN
👉 hoàn trả (lãnh thổ, quyền lợi đã mượn)
#3DUNGN1 - Bài 83
融
Âm On:ユウ
金融きんゆう
KIM DUNG
👉 tài chính, tín dụng
金融危機きんゆうきき
KIM DUNG NGUY CƠ
👉 khủng hoảng tài chính
金融政策きんゆうせいさく
KIM DUNG CHÍNH SÁCH
👉 chính sách tiền tệ/tài chính
融資ゆうし
DUNG TƯ
👉 cấp vốn, cho vay vốn
#4CHUN1 - Bài 83
株
Âm On:かぶ
株式かぶしき
CHU THỨC
👉 cổ phiếu, cổ phần
株式市場かぶしきしじょう
CHU THỨC THỊ TRƯỜNG
👉 thị trường chứng khoán
株式会社かぶしきがいしゃ
CHU THỨC HỘI XÃ
👉 công ty cổ phần
株価かぶか
CHU GIÁ
👉 giá cổ phiếu
株価上昇かぶかじょうしょう
CHU GIÁ THƯỢNG THĂNG
👉 giá cổ phiếu tăng
株価下落かぶかげらく
CHU GIÁ HẠ LẠC
👉 giá cổ phiếu giảm
株価かぶかの変動へんどう
CHU GIÁ BIẾN ĐỘNG
👉 biến động giá cổ phiếu
株価暴落かぶかぼうらく
CHU GIÁ BẠO LẠC
👉 giá cổ phiếu sụt giảm mạnh, rớt giá thê thảm
#5TRÁIN1 - Bài 83
債
Âm On:サイ
国債こくさい
QUỐC TRÁI
👉 trái phiếu chính phủ
国債こくさいを発行はっこうする
QUỐC TRÁI PHÁT HÀNH
👉 phát hành trái phiếu quốc gia
債務さいむ
TRÁI VỤ
👉 khoản nợ, nghĩa vụ trả nợ
債務超過さいむちょうか
TRÁI VỤ SIÊU QUÁ
👉 nợ vượt quá tài sản (vỡ nợ)
#6ĐẰNGN1 - Bài 83
騰
Âm On:トウ
高騰こうとう
CAO ĐẰNG
👉 (giá cả) tăng vọt
原油価格げんゆかかくの高騰こうとう
NGUYÊN DU GIÁ CÁCH CAO ĐẰNG
👉 giá dầu thô tăng vọt
沸騰ふっとう
PHỊ ĐẰNG
👉 sôi, sôi sục
人気沸騰にんきふっとう
NHÂN KHÍ PHỊ ĐẰNG
👉 sự hâm mộ sôi sục / bùng nổ độ nổi tiếng
#7TƯỚCN1 - Bài 83
削
Âm On:サク
削減さくげん
TƯỚC GIẢM
👉 cắt giảm
人員削減じんいんさくげん
NHÂN VIÊN TƯỚC GIẢM
👉 cắt giảm nhân sự
経費削減けいひさくげん
KINH PHÍ TƯỚC GIẢM
👉 cắt giảm kinh phí
削除さくじょ
TƯỚC TRỪ
👉 xóa bỏ, gạch bỏ
#8TOÀNN1 - Bài 83
旋
Âm On:セン
斡旋あっせん
OÁT TOÀN
👉 môi giới, dàn xếp, hòa giải
#9THẢON1 - Bài 83
討
Âm On:トウ
検討けんとう
KIỂM THẢO
👉 thảo luận, xem xét, cân nhắc
討議とうぎ
THẢO NGHỊ
👉 thảo luận, bàn bạc
#10CƯƠNGN1 - Bài 83
鋼
Âm On:コウ
鉄鋼てっこう
THIẾT CƯƠNG
👉 sắt thép
#11TINHN1 - Bài 83
併
Âm On:ヘイ
合併がっぺい
HỢP TINH
👉 sáp nhập, hợp nhất
吸収合併きゅうしゅうがっぺい
HẤP THU HỢP TINH
👉 sáp nhập và thâu tóm
#12THÁCN1 - Bài 83
拓
Âm On:タク
開拓かいたく
KHAI THÁC
👉 khai thác, tiên phong
新分野しんぶんやを開拓かいたく
TÂN PHÂN DÃ KHAI THÁC
👉 khai phá lĩnh vực mới
#13THỨN1 - Bài 83
庶
Âm On:ショ
庶民しょみん
THỨ DÂN
👉 dân thường
#14KÍCHN1 - Bài 83
撃
Âm On:ゲキ
打撃だげき
ĐẢ KÍCH
👉 đòn đánh, cú sốc
#15QUAN LIÊN NGỮ VỊN1 - Bài 83
関連語彙 (Từ vựng liên quan)
Âm On:かんれんごい
雇用こよう
CỐ DỤNG
👉 tuyển dụng, việc làm
解雇かいこ
GIẢI CỐ
👉 sa thải, đuổi việc
好況こうきょう
HẢO HUỐNG
👉 phồn vinh, nền kinh tế phát triển tốt
不況ふきょう
BẤT HUỐNG
👉 suy thoái, nền kinh tế đi xuống
業績ぎょうせき
NGHIỆP TÍCH
👉 thành tích kinh doanh
業界ぎょうかい
NGHIỆP GIỚI
👉 giới kinh doanh, ngành nghề
倒産とうさん
ĐẢO SẢN
👉 phá sản
負債ふさい
PHỤ TRÁI
👉 khoản nợ, nợ nần
高値更新たかねこうしん
CAO TRỊ CANH TÂN
👉 (chứng khoán) thiết lập mức giá cao mới kỷ lục
仲介ちゅうかい
TRỌNG GIỚI
👉 trung gian, môi giới
再建さいけん
TÁI KIẾN
👉 xây dựng lại, tái thiết
再編さいへん
TÁI BIÊN
👉 cải tổ, tổ chức lại
Về danh sách bài học