益

Chữ Hán 益 – Kanji JLPT N1

Âm Hán Việt:
ÍCH
Âm On:
エキ
Âm Kun:
–

Từ vựng chứa chữ 益

  • 利益りえきLỢI ÍCH

    lợi nhuận, lợi ích

  • 差益さえきSAI ÍCH

    tiền lãi, phần lợi nhuận chênh lệch

  • 円高差益えんだかさえきVIÊN CAO SAI ÍCH

    lợi nhuận do đồng Yên tăng giá

Chữ Hán cùng bài