利子
Tiền lãi / Lãi suất
Yokin ni rishi ga tsuku.
→ Tiền gửi được hưởng lãi.
利息
Tiền lãi / Lãi vay
Shakkin no risoku o harau.
→ Trả tiền lãi của khoản nợ.
利害
Lợi hại / Quyền lợi và thiệt hại
Ryōkoku no rigai ga tairitsu suru.
→ Lợi ích của hai nước xung đột với nhau.
砂利
Sỏi / Đá dăm
Niwa ni jari o shiku.
→ Rải sỏi trong sân.
左利き
Thuận tay trái
Kare wa hidarikikiyō no hasami o tsukau.
→ Anh ấy dùng kéo dành cho người thuận tay trái.
有望な
Có triển vọng / Đầy hứa hẹn
Shōrai yūbō na wakate senshu.
→ Một vận động viên trẻ rất có triển vọng trong tương lai.
有益な
Có ích / Có lợi
Kenkō ni yūeki na jōhō.
→ Thông tin có ích cho sức khỏe.
有無
Có hay không / Sự hiện hữu hay không
Zaiko no umu o kakunin suru.
→ Kiểm tra xem còn hàng hay không.
現行
Hiện hành / Hiện tại
Genkō no seido o minaosu.
→ Xem xét lại chế độ hiện hành.
現地
Địa phương / Tại chỗ
Genchi no ryōri o ajiwau.
→ Thưởng thức ẩm thực địa phương.
出現
Xuất hiện
Atarashii uirusu ga shutsugen shita.
→ Một loại virus mới đã xuất hiện.
再現
Tái hiện / Phục dựng
Mukashi no machinami o saigen suru.
→ Tái hiện khung cảnh phố xá ngày xưa.
間柄
Mối quan hệ
Mukashi kara no shitashii aidagara.
→ Mối quan hệ thân thiết từ lâu.
事柄
Sự việc / Vấn đề
Jijitsu to kotonaru kotogara.
→ Một sự việc khác với sự thật.
人柄
Nhân cách / Tính cách con người
Kare no seijitsu na hitogara ni hikareru.
→ Tôi bị thu hút bởi nhân cách chân thành của anh ấy.
直訳
Dịch sát nghĩa / Dịch từng chữ
Chokuyaku suru to fushizen na bunshō ni naru.
→ Nếu dịch sát từng chữ thì câu văn sẽ trở nên không tự nhiên.
内訳
Chi tiết các khoản / Bảng phân chia
Shutchōhi no uchiwake o dasu.
→ Đưa ra bảng chi tiết các khoản chi phí công tác.
言い訳
Lời biện minh / Cái cớ
Misu o iiwake de gomakasu na.
→ Đừng dùng lời biện minh để che đậy sai lầm của mình.
説得
Thuyết phục
Kokyaku o settoku shite keiyaku o toru.
→ Thuyết phục khách hàng và giành được hợp đồng.
伝説
Truyền thuyết
Sono mura ni wa furui densetsu ga nokotte iru.
→ Ngôi làng đó vẫn còn lưu truyền một truyền thuyết cổ.
説教
Thuyết giáo / La rầy dài dòng
Oya no nagai sekkyō ni unzari suru.
→ Tôi phát ngán vì bài thuyết giáo dài dòng của bố mẹ.
仕立てる
May / Làm thành
Kimono o doresu ni shitate naosu.
→ May sửa kimono thành váy đầm.
仕入れる
Nhập hàng / Thu mua
Shinsen na sakana o ichiba de shiireru.
→ Thu mua cá tươi ở chợ.
仕切る
Ngăn chia / Điều hành
Kāten de kūkan o shikiru.
→ Dùng rèm để ngăn chia không gian.
仕組み
Cơ chế / Cấu tạo
Tokei no shikumi o shiraberu.
→ Tìm hiểu cơ chế hoạt động của đồng hồ.
日差し
Ánh nắng / Ánh mặt trời
Haru no atatakai hizashi o abiru.
→ Tắm mình trong ánh nắng ấm áp của mùa xuân.
時差
Chênh lệch múi giờ
Hawai to wa jisa ga aru.
→ Có chênh lệch múi giờ với Hawaii.
時差ぼけ
Lệch múi giờ / Mệt do lệch múi giờ
Kikokugo wa jisaboke de nemui.
→ Sau khi về nước, tôi buồn ngủ vì lệch múi giờ.
点差
Chênh lệch điểm số
Ittensa de katsu.
→ Thắng với cách biệt một điểm.
指差す
Chỉ tay vào / Chỉ về phía
Kare wa nishi no hōgaku o yubisashita.
→ Anh ấy chỉ tay về hướng Tây.