Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 3: Từ vựng theo Kanji 3

Tuần 5 • Ngày 3: Từ vựng theo Kanji 3

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 30 từ vựng
#1

利子りし

LỢI TỬ

Tiền lãi / Lãi suất

預金よきんに利子りしがつく。

Yokin ni rishi ga tsuku.

→ Tiền gửi được hưởng lãi.

Đồng nghĩa:
利息りそく(Tiền lãi)
#2

利息りそく

LỢI TỨC

Tiền lãi / Lãi vay

借金しゃっきんの利息りそくを払はらう。

Shakkin no risoku o harau.

→ Trả tiền lãi của khoản nợ.

#3

利害りがい

LỢI HẠI

Lợi hại / Quyền lợi và thiệt hại

両国りょうこくの利害りがいが対立たいりつする。

Ryōkoku no rigai ga tairitsu suru.

→ Lợi ích của hai nước xung đột với nhau.

#4

砂利じゃり

SA LỢI

Sỏi / Đá dăm

庭にわに砂利じゃりを敷しく。

Niwa ni jari o shiku.

→ Rải sỏi trong sân.

#5

左利きひだりきき

TẢ LỢI

Thuận tay trái

彼かれは左利ひだりきき用のハサミを使つかう。

Kare wa hidarikikiyō no hasami o tsukau.

→ Anh ấy dùng kéo dành cho người thuận tay trái.

Trái nghĩa:
右利きみぎきき(Thuận tay phải)
#6

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

Có triển vọng / Đầy hứa hẹn

将来しょうらい有望ゆうぼうな若手わかて選手せんしゅ。

Shōrai yūbō na wakate senshu.

→ Một vận động viên trẻ rất có triển vọng trong tương lai.

#7

有益ゆうえきな

HỮU ÍCH

Có ích / Có lợi

健康けんこうに有益ゆうえきな情報じょうほう。

Kenkō ni yūeki na jōhō.

→ Thông tin có ích cho sức khỏe.

Trái nghĩa:
無益むえきな(Vô ích)
#8

有無うむ

HỮU VÔ

Có hay không / Sự hiện hữu hay không

在庫ざいこの有無うむを確認かくにんする。

Zaiko no umu o kakunin suru.

→ Kiểm tra xem còn hàng hay không.

#9

現行げんこう

HIỆN HÀNH

Hiện hành / Hiện tại

現行げんこうの制度せいどを見直みなおす。

Genkō no seido o minaosu.

→ Xem xét lại chế độ hiện hành.

Từ ghép:
現行げんこうの法律ほうりつ。 no hōritsu.(Luật hiện hành.)
#10

現地げんち

HIỆN ĐỊA

Địa phương / Tại chỗ

現地げんちの料理りょうりを味あじわう。

Genchi no ryōri o ajiwau.

→ Thưởng thức ẩm thực địa phương.

#11

出現しゅつげん

XUẤT HIỆN

Xuất hiện

新あたらしいウイルスが出現しゅつげんした。

Atarashii uirusu ga shutsugen shita.

→ Một loại virus mới đã xuất hiện.

#12

再現さいげん

TÁI HIỆN

Tái hiện / Phục dựng

昔むかしの街並まちなみを再現さいげんする。

Mukashi no machinami o saigen suru.

→ Tái hiện khung cảnh phố xá ngày xưa.

#13

間柄あいだがら

GIAN BÍNH

Mối quan hệ

昔むかしからの親したしい間柄あいだがら。

Mukashi kara no shitashii aidagara.

→ Mối quan hệ thân thiết từ lâu.

#14

事柄ことがら

SỰ BÍNH

Sự việc / Vấn đề

事実じじつと異ことなる事柄ことがら。

Jijitsu to kotonaru kotogara.

→ Một sự việc khác với sự thật.

#15

人柄ひとがら

NHÂN BÍNH

Nhân cách / Tính cách con người

彼かれの誠実せいじつな人柄ひとがらに惹ひかれる。

Kare no seijitsu na hitogara ni hikareru.

→ Tôi bị thu hút bởi nhân cách chân thành của anh ấy.

#16

直訳ちょくやく

TRỰC DỊCH

Dịch sát nghĩa / Dịch từng chữ

直訳ちょくやくすると不自然ふしぜんな文章ぶんしょうになる。

Chokuyaku suru to fushizen na bunshō ni naru.

→ Nếu dịch sát từng chữ thì câu văn sẽ trở nên không tự nhiên.

#17

内訳うちわけ

NỘI DỊCH

Chi tiết các khoản / Bảng phân chia

出張しゅっちょう費ひの内訳うちわけを出だす。

Shutchōhi no uchiwake o dasu.

→ Đưa ra bảng chi tiết các khoản chi phí công tác.

#18

言いい訳わけ

NGÔN DỊCH

Lời biện minh / Cái cớ

ミスを言いい訳わけでごまかすな。

Misu o iiwake de gomakasu na.

→ Đừng dùng lời biện minh để che đậy sai lầm của mình.

#19

説得せっとく

THUYẾT ĐẮC

Thuyết phục

顧客こきゃくを説得せっとくして契約けいやくを取とる。

Kokyaku o settoku shite keiyaku o toru.

→ Thuyết phục khách hàng và giành được hợp đồng.

#20

伝説でんせつ

TRUYỀN THUYẾT

Truyền thuyết

その村むらには古ふるい伝説でんせつが残のこっている。

Sono mura ni wa furui densetsu ga nokotte iru.

→ Ngôi làng đó vẫn còn lưu truyền một truyền thuyết cổ.

#21

説教せっきょう

THUYẾT GIÁO

Thuyết giáo / La rầy dài dòng

親おやの長ながい説教せっきょうにうんざりする。

Oya no nagai sekkyō ni unzari suru.

→ Tôi phát ngán vì bài thuyết giáo dài dòng của bố mẹ.

#22

仕立したてる

SĨ LẬP

May / Làm thành

着物きものをドレスに仕立したて直なおす。

Kimono o doresu ni shitate naosu.

→ May sửa kimono thành váy đầm.

#23

仕入しいれる

SĨ NHẬP

Nhập hàng / Thu mua

新鮮しんせんな魚さかなを市場いちばで仕入しいれる。

Shinsen na sakana o ichiba de shiireru.

→ Thu mua cá tươi ở chợ.

#24

仕切しきる

SĨ THIẾT

Ngăn chia / Điều hành

カーテンで空間くうかんを仕切しきる。

Kāten de kūkan o shikiru.

→ Dùng rèm để ngăn chia không gian.

Từ ghép:
宴会えんかいを仕切しきる。 o shikiru.(Điều hành / Quán xuyến một bữa tiệc.)
#25

仕組しくみ

SĨ TỔ

Cơ chế / Cấu tạo

時計とけいの仕組しくみを調しらべる。

Tokei no shikumi o shiraberu.

→ Tìm hiểu cơ chế hoạt động của đồng hồ.

#26

日差ひざし

NHẬT SAI

Ánh nắng / Ánh mặt trời

春はるの暖あたたかい日差ひざしを浴あびる。

Haru no atatakai hizashi o abiru.

→ Tắm mình trong ánh nắng ấm áp của mùa xuân.

#27

時差じさ

THỜI SAI

Chênh lệch múi giờ

ハワイとは時差じさがある。

Hawai to wa jisa ga aru.

→ Có chênh lệch múi giờ với Hawaii.

#28

時差じさぼけ

THỜI SAI

Lệch múi giờ / Mệt do lệch múi giờ

帰国きこく後ごは時差じさぼけで眠ねむい。

Kikokugo wa jisaboke de nemui.

→ Sau khi về nước, tôi buồn ngủ vì lệch múi giờ.

#29

点差てんさ

ĐIỂM SAI

Chênh lệch điểm số

一点差いってんさで勝かつ。

Ittensa de katsu.

→ Thắng với cách biệt một điểm.

#30

指差ゆびさす

CHỈ SAI

Chỉ tay vào / Chỉ về phía

彼かれは西にしの方角ほうがくを指差ゆびさした。

Kare wa nishi no hōgaku o yubisashita.

→ Anh ấy chỉ tay về hướng Tây.