Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 3: Cách diễn đạt với danh từ

Tuần 7 • Ngày 3: Cách diễn đạt với danh từ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 28 từ vựng
#1

オイルショック

Cú sốc dầu mỏ

オイルショックで物価ぶっかが急上昇きゅうじょうしょうした。

Oirushokku de bukka ga kyūjōshō shita.

→ Giá cả tăng vọt do cú sốc dầu mỏ.

#2

オーダーメイド

Đặt làm riêng / May đo theo yêu cầu

オーダーメイドの靴くつを注文ちゅうもんする。

Ōdāmeido no kutsu o chūmon suru.

→ Đặt một đôi giày làm riêng theo yêu cầu.

#3

グレードアップ

Nâng cấp / Nâng hạng

ホテルが部屋へやを無料でグレードアップしてくれた。

Hoteru ga heya o muryō de gurēdoappu shite kureta.

→ Khách sạn đã nâng hạng phòng miễn phí cho tôi.

#4

ペアルック

Trang phục đôi / Đồ đôi

遊園地ゆうえんちでペアルックを着きたカップルを見みた。

Yūenchi de pearukku o kita kappuru o mita.

→ Tôi thấy một cặp đôi mặc đồ đôi ở công viên giải trí.

#5

ベッドタウン

Thành phố vệ tinh / Đô thị dành cho người đi làm

東京とうきょうのベッドタウンとして発展はってんした街まち。

Tōkyō no beddotaun to shite hatten shita machi.

→ Một thành phố phát triển thành đô thị vệ tinh của Tokyo.

#6

サラ金きん

Khoản vay tiêu dùng / Công ty cho vay tiêu dùng

サラ金きんの返済へんさいに苦くるしむ。

Sarakin no hensai ni kurushimu.

→ Khổ sở vì phải trả khoản vay tiêu dùng.

#7

ユニットバス

Phòng tắm lắp ghép / Phòng tắm dạng mô-đun

アパートのユニットバスを掃除そうじする。

Apāto no yunitto basu o sōji suru.

→ Dọn phòng tắm lắp ghép trong căn hộ.

#8

ゴールデンタイム

Khung giờ vàng

ゴールデンタイムのテレビ番組ばんぐみを見みる。

Gōrudentaimu no terebi bangumi o miru.

→ Xem chương trình truyền hình trong khung giờ vàng.

#9

バージョンアップ

Nâng cấp phiên bản

アプリが自動的じどうてきにバージョンアップされた。

Apuri ga jidōteki ni bājon'appu sareta.

→ Ứng dụng đã được tự động nâng cấp phiên bản.

#10

ヘルスメーター

Cân sức khỏe / Cân người

毎日まいにちヘルスメーターで体重たいじゅうを量はかる。

Mainichi herusumētā de taijū o hakaru.

→ Mỗi ngày tôi đều cân trọng lượng cơ thể bằng cân sức khỏe.

#11

ソーラーシステム

Hệ thống năng lượng mặt trời

屋根やねにソーラーシステムを設置せっちする。

Yane ni sōrā shisutemu o setchi suru.

→ Lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời trên mái nhà.

#12

リップサービス

Lời nói lấy lòng / Lời nói suông

政治家せいじかのリップサービスには騙だまされない。

Seijika no rippusābisu ni wa damasarenai.

→ Tôi sẽ không bị lừa bởi những lời nói lấy lòng của chính trị gia.

#13

アダルトサイト

Trang web người lớn / Trang web khiêu dâm

子こどもがアダルトサイトにアクセスできないようにする。

Kodomo ga adaruto saito ni akusesu dekinai yō ni suru.

→ Ngăn không cho trẻ em truy cập các trang web người lớn.

#14

ワンパターンなわんぱたーんな

Đơn điệu / Lặp đi lặp lại

毎日まいにちワンパターンな食事しょくじで飽あきた。

Mainichi wanpatān na shokuji de akita.

→ Tôi chán vì ngày nào bữa ăn cũng lặp đi lặp lại một kiểu.

#15

フリーター

Người làm việc bán thời gian không cố định / Freeter

大学だいがく卒業後そつぎょうご、フリーターとして働はたらく。

Daigaku sotsugyōgo, furītā to shite hataraku.

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, làm việc như một freeter.

#16

Uターンゆーたーん

Quay đầu chữ U / Trở về quê sinh sống

定年後ていねんごにUターンして農業のうぎょうを始はじめる。

Teinengo ni yūtān shite nōgyō o hajimeru.

→ Sau khi nghỉ hưu, trở về quê và bắt đầu làm nông nghiệp.

Từ ghép:
Uターン現象げんしょう。 genshō.(Hiện tượng nhiều người trở về quê hương sinh sống.)
#17

プラスアルファ

Thêm một chút / Cộng thêm giá trị bổ sung

参加賞さんかしょうにプラスアルファの景品けいひんがつく。

Sankashō ni purasuarufa no keihin ga tsuku.

→ Ngoài phần thưởng tham gia còn được tặng thêm một món quà nhỏ.

#18

ペーパードライバー

Người có bằng lái nhưng không lái xe / Tài xế trên giấy

ペーパードライバー講習こうしゅうを受うける。

Pēpādoraibā kōshū o ukeru.

→ Tham gia khóa học lái xe dành cho người có bằng nhưng lâu không lái.

#19

スリーサイズ

Ba số đo cơ thể / Số đo ba vòng

モデルのスリーサイズが雑誌ざっしに載のる。

Moderu no surīsaizu ga zasshi ni noru.

→ Số đo ba vòng của người mẫu được đăng trên tạp chí.

#20

サイドビジネス

Công việc kinh doanh phụ / Nghề tay trái

ネットショップをサイドビジネスとして始はじめる。

Netto shoppu o saidobijinesu to shite hajimeru.

→ Bắt đầu một cửa hàng trực tuyến như công việc kinh doanh phụ.

#21

プラス

Điểm cộng / Tích cực

今回こんかいの経験けいけんは私わたしにとって大おおきなプラスだ。

Konkai no keiken wa watashi ni totte ōkina purasu da.

→ Trải nghiệm lần này là một điểm cộng lớn đối với tôi.

#22

マイナス

Điểm trừ / Âm / Tiêu cực

売上うりあげが先月せんげつよりマイナスになる。

Uriage ga sengetsu yori mainasu ni naru.

→ Doanh số giảm so với tháng trước.

#23

ゴールインするごーるいんする

Về đích / Kết hôn

長ながい交際こうさいを経へて、ついにゴールインした。

Nagai kōsai o hete, tsuini gōruin shita.

→ Sau một thời gian dài hẹn hò, cuối cùng họ cũng kết hôn.

Từ ghép:
そのカップルは来春らいしゅんゴールインする。 kappuru wa raishun gōruin suru.(Cặp đôi đó sẽ kết hôn vào mùa xuân năm sau.)
#24

満まんタン

Đầy bình / Đổ đầy bình

出発前しゅっぱつまえに車くるまを満まんタンにする。

Shuppatsumae ni kuruma o mantan ni suru.

→ Đổ đầy bình xăng cho xe trước khi khởi hành.

#25

ダブるだぶる

Bị trùng / Học lại một năm

予約よやくの日程にっていがダブってしまった。

Yoyaku no nittei ga dabutte shimatta.

→ Lịch đặt chỗ bị trùng nhau.

Từ ghép:
単位たんいを落おとしてダブる(=留年りゅうねんする)。 o otoshite daburu .(Không đủ tín chỉ nên phải học lại một năm (= lưu ban).)
#26

キレるきれる

Nổi giận / Bùng nổ tức giận

理不尽りふじんなクレームに思おもわずキレそうになった。

Rifujin na kurēmu ni omowazu kiresō ni natta.

→ Tôi suýt nổi nóng trước lời phàn nàn vô lý.

#27

サボるさぼる

Trốn / Bỏ việc, bỏ học / Lười biếng

授業じゅぎょうをサボって映画えいがを見みに行いく。

Jugyō o sabotte eiga o mi ni iku.

→ Trốn học để đi xem phim.

#28

ヤバいやばい

Nguy rồi / Tệ quá / Nguy hiểm

このテストの点数てんすうはマジでヤバい。

Kono tesuto no tensū wa maji de yabai.

→ Điểm bài kiểm tra này thật sự tệ quá, tôi gặp rắc rối rồi.

Từ ghép:
時間じかんに遅おくれるとヤバい(=まずい、困こまる)。 ni okureru to yabai .(Nếu đến muộn thì sẽ rắc rối / không ổn.)