Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 6: Phó từ và cách diễn đạt

Tuần 3 • Ngày 6: Phó từ và cách diễn đạt

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 24 từ vựng
#1

あいにく

Không may / Tiếc là

あいにく雨あめが降ふり出だした。

Ainiku ame ga furidashita.

→ Không may, trời bắt đầu mưa.

#2

案あんの定じょう

ÁN ĐỊNH

Quả nhiên / Đúng như dự đoán

案あんの定じょう、彼かれは遅刻ちこくした。

An no jō, kare wa chikoku shita.

→ Quả nhiên, anh ấy đã đến muộn.

#3

敢あえて

CẢM

Dám / Cố tình làm dù biết khó

反対はんたいされるとわかっているが、敢あえて言いう。

Hantai sareru to wakatte iru ga, aete iu.

→ Tôi biết sẽ bị phản đối, nhưng vẫn dám nói.

#4

強しいて

CƯỜNG

Nếu buộc phải / Cố ép

強しいて選えらぶならこれだ。

Shiite erabu nara kore da.

→ Nếu buộc phải chọn thì tôi chọn cái này.

#5

自おのずから

TỰ

Tự nhiên / Tự khắc

読書どくしょを続つづければ、自おのずから知識ちしきが身みにつく。

Dokusho o tsuzukereba, onozukara chishiki ga mi ni tsuku.

→ Nếu tiếp tục đọc sách, kiến thức sẽ tự nhiên tích lũy.

Đồng nghĩa:
自おのずと(Tự nhiên / Tự khắc.)
#6

自みずから

TỰ

Đích thân / Tự mình

自みずから進すすんで挨拶あいさつする。

Mizukara susunde aisatsu suru.

→ Tự mình chủ động chào hỏi.

#7

とかく

Thường có xu hướng / Dù thế nào đi nữa

年としをとると、とかく忘わすれっぽくなる。

Toshi o toru to, tokaku wasureppoku naru.

→ Khi có tuổi, người ta thường có xu hướng hay quên.

#8

なるたけ

Càng nhiều càng tốt / Trong khả năng có thể

なるたけ費用ひようを抑おさえる。

Narutake hiyō o osaeru.

→ Cố gắng giảm chi phí nhiều nhất có thể.

#9

努つとめて

NỖ

Cố gắng / Chủ động nỗ lực

会議かいぎでは努つとめて発言はつげんする。

Kaigi de wa tsutomete hatsugen suru.

→ Trong cuộc họp, tôi cố gắng chủ động phát biểu.

#10

ひいては

Hơn nữa dẫn đến / Và rộng hơn là

会社かいしゃのため、ひいては社会しゃかいのためになる。

Kaisha no tame, hiite wa shakai no tame ni naru.

→ Điều đó có lợi cho công ty, và rộng hơn là cho cả xã hội.

#11

もはや

Đã / Không còn nữa

逃にげることはもはや不可能ふかのうだ。

Nigeru koto wa mohaya fukanō da.

→ Giờ đây việc chạy trốn đã không còn khả thi nữa.

#12

かえって

Ngược lại / Trái lại

手伝てつだってもらったが、かえって迷惑めいわくだった。

Tetsudatte moratta ga, kaette meiwaku datta.

→ Tôi nhờ họ giúp, nhưng ngược lại còn gây phiền phức.

#13

取とりあえず

THỦ

Trước mắt / Tạm thời / Trước tiên

取とりあえずビールを頼たのもう。

Toriaezu biiru o tanomō.

→ Trước mắt gọi bia trước nhé.

Từ ghép:
取とりあえず問題もんだいはないだろう。 mondai wa nai darō.(Trước mắt chắc là không có vấn đề gì.)
#14

かろうじて

Vừa đủ / Chật vật mới

かろうじて合格ごうかくラインを超こえた。

Karōjite gōkaku rain o koeta.

→ Tôi vừa đủ vượt qua mức điểm đỗ.

#15

ことごとく

Tất cả / Không sót một cái nào

予想よそうがことごとく外はずれた。

Yosō ga kotogotoku hazureta.

→ Tất cả các dự đoán đều sai.

#16

ふんだんに

Dồi dào / Rất nhiều

野菜やさいをふんだんに使つかう。

Yasai o fundan ni tsukau.

→ Sử dụng thật nhiều rau.

#17

幸いさいわい

HẠNH

May mắn / May thay

幸さいわいにも天気てんきに恵めぐまれた。

Saiwai ni mo tenki ni megumareta.

→ May mắn là chúng tôi gặp thời tiết thuận lợi.

Từ ghép:
お返事へんじをいただければ幸さいわいです。 o itadakereba saiwai desu.(Tôi sẽ rất vui nếu nhận được hồi âm của bạn.)
#18

現げんに

HIỆN

Thực tế / Quả thực

現げんに、彼かれはまだ到着とうちゃくしていない。

Gen ni, kare wa mada tōchaku shite inai.

→ Thực tế là anh ấy vẫn chưa đến.

#19

いずれも

Tất cả / Cái nào cũng

提案ていあんされた案あんは、いずれも素晴すばらしい。

Teian sareta an wa, izure mo subarashii.

→ Tất cả các phương án được đề xuất đều tuyệt vời.

Từ ghép:
いずれ(=そのうち)また来くます。 mata kimasu.(Một lúc nào đó tôi sẽ lại đến.)
#20

仮かりに

GIẢ

Giả sử / Nếu như

仮かりに一億円いちおくえんあったら、何なにを買かう?

Kari ni ichiokuen attara, nani o kau?

→ Giả sử bạn có 100 triệu yên, bạn sẽ mua gì?

#21

ひょっとすると

Có lẽ / Biết đâu

ひょっとすると明日あしたは雪ゆきかもしれない。

Hyotto suru to ashita wa yuki kamo shirenai.

→ Có lẽ ngày mai trời sẽ có tuyết.

Đồng nghĩa:
もしかすると(Có lẽ / Có thể.)
#22

もしかして

Chẳng lẽ / Có phải là / Biết đâu

もしかして、鍵ぎを落おとした?

Moshikashite, kagi o otoshita?

→ Chẳng lẽ bạn làm rơi chìa khóa rồi sao?

#23

どうにか

Bằng cách nào đó / Xoay xở

締しめ切きりにどうにか間まに合あわせる。

Shimekiri ni dōnika maniawaseru.

→ Bằng cách nào đó xoay xở để kịp hạn chót.

Từ ghép:
どうにか大学だいがくは卒業そつぎょうした。 daigaku wa sotsugyō shita.(Dù sao tôi cũng đã xoay xở tốt nghiệp đại học được.);どうにかなるだろう。(=何なんとか) naru darō.(Rồi cũng sẽ xoay xở được thôi.)
#24

どうやら

Có vẻ / Dường như

どうやら風邪かぜを引ひいたようだ。

Dōyara kaze o hiita yō da.

→ Có vẻ như tôi đã bị cảm.

Từ ghép:
どうやら(=どうにか)間まに合あった。 maniatta.(Tôi vừa kịp giờ.)