Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 3: Từ ghép thông dụng 3

Tuần 4 • Ngày 3: Từ ghép thông dụng 3

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 29 từ vựng
#1

目方めかた

MỤC PHƯƠNG

Trọng lượng / Cân nặng

荷物にもつの目方めかたを量はかる。

Nimotsu no mekata o hakaru.

→ Cân trọng lượng của hành lý.

#2

目下もっか

MỤC HẠ

Hiện tại / Hiện giờ

目下もっかのところ問題もんだいはない。

Mokka no tokoro mondai wa nai.

→ Hiện tại không có vấn đề gì.

#3

目下めした

MỤC HẠ

Cấp dưới / Người dưới quyền

目下めしたの者ものに優やさしくする。

Meshita no mono ni yasashiku suru.

→ Đối xử tử tế với cấp dưới.

#4

切きれ目め

THIẾT MỤC

Vết rạch / Chỗ ngắt / Khoảng hở

トマトに切きれ目めを入いれる。

Tomato ni kireme o ireru.

→ Rạch một đường trên quả cà chua.

Từ ghép:
雲くもの切きれ目め。 no kireme.(Khoảng hở giữa những đám mây.)
#5

目先めさき

MỤC TIÊN

Trước mắt / Việc trước mắt

目先めさきのことしか考かんがえない。

Mesaki no koto shika kangaenai.

→ Chỉ nghĩ đến những việc trước mắt.

#6

大目おおめ

ĐẠI MỤC

Nương tay / Bỏ qua, không xét nét

今回こんかいだけは大目おおめに見みよう。

Konkai dake wa ōme ni miyō.

→ Chỉ lần này tôi sẽ bỏ qua cho.

#7

明白めいはくな

MINH BẠCH

Rõ ràng / Hiển nhiên

嘘うそなのは明白めいはくだ。

Uso na no wa meihaku da.

→ Rõ ràng đó là lời nói dối.

#8

声明せいめい

THANH MINH

Tuyên bố / Thông cáo

政府せいふが公式こうしき声明せいめいを出だす。

Seifu ga kōshiki seimei o dasu.

→ Chính phủ đưa ra tuyên bố chính thức.

#9

夜明よあけ

DẠ MINH

Bình minh / Rạng đông

夜明よあけ前まえに出発しゅっぱつする。

Yoake mae ni shuppatsu suru.

→ Khởi hành trước bình minh.

Từ ghép:
新あたらしい時代じだいの夜明よあけ。 jidai no yoake.(Bình minh của một thời đại mới.)
#10

文明ぶんめい

VĂN MINH

Văn minh / Nền văn minh

西洋せいよう文明ぶんめいの影響えいきょう。

Seiyō bunmei no eikyō.

→ Ảnh hưởng của nền văn minh phương Tây.

#11

明あかす

MINH

Tiết lộ / Thổ lộ / Thức suốt đêm

真実しんじつを明あかす。

Shinjitsu o akasu.

→ Tiết lộ sự thật.

Từ ghép:
語かたり明あかす。 akasu.(Nói chuyện suốt đêm.)
#12

家計かけい

GIA KẾ

Tài chính gia đình / Chi tiêu gia đình

家計かけいのやり繰くり。

Kakei no yarikuri.

→ Xoay xở chi tiêu trong gia đình.

#13

家業かぎょう

GIA NGHIỆP

Nghề gia truyền / Công việc kinh doanh của gia đình

代々だいだいの家業かぎょう。

Daidai no kagyō.

→ Nghề gia truyền qua nhiều thế hệ.

#14

大家おおや

ĐẠI GIA

Chủ nhà / Chủ cho thuê

アパートの大家おおやさん。

Apāto no ōya-san.

→ Chủ của căn hộ cho thuê.

#15

家主やぬし

GIA CHỦ

Chủ nhà / Chủ cho thuê

借家しゃくやの家主やぬし。

Shakuya no yanushi.

→ Chủ của căn nhà cho thuê.

#16

家来けらい

GIA LAI

Gia thần / Người hầu của lãnh chúa

殿様とのさまの家来けらい。

Tonosama no kerai.

→ Gia thần của lãnh chúa.

#17

大家たいか

ĐẠI GIA

Bậc thầy / Đại gia trong một lĩnh vực

書道しょどうの大家たいか。

Shodō no taika.

→ Bậc thầy về thư pháp.

#18

社会人しゃかいじん

XÃ HỘI NHÂN

Người trưởng thành đi làm / Thành viên của xã hội

立派りっぱな社会人しゃかいじんとして自立じりつする。

Rippa na shakaijin to shite jiritsu suru.

→ Tự lập như một thành viên xã hội đáng tin cậy.

#19

万人ばんにん

VẠN NHÂN

Mọi người / Tất cả mọi người

万人ばんにんに愛あいされる名曲めいきょく。

Bannin ni aisareru meikyoku.

→ Một danh khúc được mọi người yêu thích.

#20

人目ひとめ

NHÂN MỤC

Ánh mắt người đời / Sự chú ý của người khác

人目ひとめを気きにする。

Hitome o ki ni suru.

→ Để ý ánh mắt của người khác.

#21

住人じゅうにん

TRÚ NHÂN

Cư dân / Người sinh sống

マンションの住人じゅうにん。

Manshon no jūnin.

→ Cư dân của chung cư.

#22

進行しんこう

TIẾN HÀNH

Tiến hành / Tiến độ diễn ra

会議かいぎの進行しんこうを任まかされる。

Kaigi no shinkō o makasareru.

→ Được giao phụ trách điều hành cuộc họp.

#23

進出しんしゅつ

TIẾN XUẤT

Tiến vào / Mở rộng sang

決勝けっしょう戦せんに進出しんしゅつする。

Kesshōsen ni shinshutsu suru.

→ Tiến vào trận chung kết.

#24

進度しんど

TIẾN ĐỘ

Tiến độ / Mức độ tiến triển

授業じゅぎょうの進度しんどが早はやい。

Jugyō no shindo ga hayai.

→ Tiến độ của giờ học rất nhanh.

#25

行進こうしん

HÀNH TIẾN

Diễu hành / Hành tiến

ブラスバンドが行進こうしんする。

Burasubando ga kōshin suru.

→ Ban nhạc kèn diễu hành.

#26

先頭せんとう

TIÊN ĐẦU

Đầu hàng / Vị trí đầu tiên

行列ぎょうれつの先頭せんとうに並ならぶ。

Gyōretsu no sentō ni narabu.

→ Xếp ở đầu hàng.

#27

先行せんこう

TIÊN HÀNH

Đi trước / Tiên phong / Phát hành trước

ヨーロッパに先行せんこうするモデル。

Yōroppa ni senkō suru moderu.

→ Một mẫu sản phẩm đi trước thị trường châu Âu.

Từ ghép:
先行せんこう研究けんきゅう。 kenkyū.(Nghiên cứu trước đó / Nghiên cứu tiền nhiệm.)
#28

先着せんちゃく

TIÊN TRƯỚC

Đến trước / Theo thứ tự đến trước

先着せんちゃく順じゅんで受付うけつけする。

Senchakujun de uketsuke suru.

→ Tiếp nhận theo thứ tự ai đến trước được phục vụ trước.

#29

先方せんぽう

TIÊN PHƯƠNG

Phía đối tác / Bên kia

先方せんぽうの都合つごうに合あわせる。

Senpō no tsugō ni awaseru.

→ Điều chỉnh theo sự thuận tiện của phía đối tác.