情けない
Đáng thương / Thảm hại
Mata maketeshimatte nasakenai.
→ Lại thua nữa rồi, thật thảm hại.
望ましい
Lý tưởng / Đáng mong muốn
Undō wa mainichi tsuzukeru koto ga nozomashii.
→ Nên tiếp tục tập thể dục mỗi ngày.
好ましい
Được ưa chuộng / Phù hợp
Konomashii fukusō.
→ Trang phục phù hợp.
申し分がない
Tuyệt vời / Không có chỗ chê
Mōshibun ga nai sakuhin.
→ Một tác phẩm hoàn hảo không có chỗ chê.
快い
Sẵn lòng / Vui vẻ
Mōshide o kokoroyoku shōdaku suru.
→ Vui vẻ chấp nhận lời đề nghị.
すがすがしい
Sảng khoái / Tươi mát
Sugasugashii asa.
→ Một buổi sáng sảng khoái.
爽快な
Sảng khoái / Khỏe khoắn
Kibun sōkai.
→ Tinh thần sảng khoái.
待ち遠しい
Mong ngóng / Nóng lòng chờ đợi
Haru no otozure ga machidōshii.
→ Nóng lòng chờ mùa xuân đến.
心強い
Vững tâm / Yên tâm
Anata to issho da to kokorozuyoi.
→ Được ở cùng bạn tôi thấy rất vững tâm.
心細い
Bất an / Cô đơn
Hitori de wa kokorobosoi.
→ Ở một mình cảm thấy rất bất an.
空しい
Trống rỗng / Hư ảo
Yorokobi ga nani mo nai munashii seikatsu.
→ Cuộc sống trống rỗng không có niềm vui.
切ない
Đau lòng / Buồn phiền
Kare to hanareru no wa totemo setsunai.
→ Rất đau lòng khi phải xa anh ấy.
物足りない
Không thỏa mãn / Không đủ
Shokuji no ryō ga monotarinai.
→ Lượng thức ăn không đủ (chưa thấy no).
わずらわしい
Phiền phức / Rắc rối
Rinjin to no tsukiai ga wazurawashii.
→ Giao tiếp với hàng xóm thật phiền phức.
うっとうしい
U ám / Tối tăm / Khó chịu
Uttōshii tenki.
→ Thời tiết u ám.
うざい
Phiền phức / Đáng ghét (Từ lóng)
Kare no taido ga uzai.
→ Thái độ của anh ta thật đáng ghét.
ばかばかしい
Vớ vẩn / Nực cười
Bakabakashii hanashi.
→ Một câu chuyện nực cười.
痛ましい
Thảm thương / Đau đớn
Itamashii jiko genba.
→ Hiện trường vụ tai nạn thảm thương.
きまりが悪い
Ngại ngùng / Xấu hổ
Kaigi ni okurete kimari ga warukatta.
→ Đến họp muộn nên thấy rất ngại ngùng.
あさましい
Hèn hạ / Đáng khinh
Kare wa konjō ga asamashii.
→ Bản tính của anh ta thật hèn hạ.
おっかない
Đáng sợ / Nguy hiểm
Kono atari wa yoru ni naru to okkanai.
→ Khu vực này ban đêm rất đáng sợ.
ふさわしい
Thích hợp / Xứng đáng
Kare wa rīdā toshite fusawashii.
→ Anh ấy rất xứng đáng làm người lãnh đạo.
見苦しい
Khó coi / Khó coi
Migurushii taido.
→ Thái độ khó coi.
心苦しい
Khổ tâm / Cảm thấy tồi tệ
Konna koto o tanomu no wa kokorogurushii.
→ Tôi cảm thấy rất ngại khi nhờ việc này.
焦る
Sốt ruột / Cuống cuồng
Shiken de jikan ga nakute asetta.
→ Trong giờ thi do không có thời gian nên tôi đã cuống cuồng lên.
あきれる
Sốc / Ngạc nhiên / Cạn lời
Amari ni takai nedan ni akireta.
→ Bị sốc vì giá quá cao.
気に障る
Làm mất lòng / Phật ý
Hito no ki ni sawaru yō na koto o itte wa ikenai.
→ Không được nói những lời làm phật lòng người khác.
しゃくに障る
Chọc tức / Phát cáu
Kare no taido ga shaku ni sawatta.
→ Thái độ của anh ta làm tôi phát cáu.
かんに障る
Chọc tức / Làm gai mắt
Kare no taido ga kan ni sawatta.
→ Thái độ của anh ta làm tôi gai mắt.
気兼ねする
Khách sáo / E ngại
Hōmusutei no kazoku ni kigane suru.
→ Cảm thấy e ngại với gia đình host family.
すねる
Hờn dỗi / Phụng phịu
Kodomo ga sunete iru.
→ Đứa trẻ đang hờn dỗi.
むかつく
Sôi máu / Buồn nôn
Kare no kao o miru dake de mukatsuku.
→ Chỉ nhìn mặt anh ta thôi đã thấy lộn mửa.
恥をかく
Làm trò hề / Rước nhục vào thân
Minna no mae de haji o kaita.
→ Tôi đã tự làm trò cười trước mặt mọi người.