Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 2: Cảm xúc và tâm trạng

Tuần 1 • Ngày 2: Cảm xúc và tâm trạng

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 33 từ vựng
#1

情なさけない

TÌNH

Đáng thương / Thảm hại

また負まけてしまって情なさけない。

Mata maketeshimatte nasakenai.

→ Lại thua nữa rồi, thật thảm hại.

Đồng nghĩa:
みじめな(Thảm hại / Khốn khổ)
#2

望のぞましい

VỌNG

Lý tưởng / Đáng mong muốn

運動うんどうは毎日まいにち続つづけることが望のぞましい。

Undō wa mainichi tsuzukeru koto ga nozomashii.

→ Nên tiếp tục tập thể dục mỗi ngày.

Đồng nghĩa:
好このましい(Được ưa chuộng / Tốt)
#3

好このましい

HẢO

Được ưa chuộng / Phù hợp

好このましい服装ふくそう。

Konomashii fukusō.

→ Trang phục phù hợp.

Trái nghĩa:
好このましくない(Không được mong muốn / Không phù hợp)
#4

申もうし分ぶんがない

THÂN PHÂN

Tuyệt vời / Không có chỗ chê

申もうし分ぶんがない作品さくひん。

Mōshibun ga nai sakuhin.

→ Một tác phẩm hoàn hảo không có chỗ chê.

Đồng nghĩa:
完璧かんぺきな(Hoàn hảo)
#5

快こころよい

KHOÁI

Sẵn lòng / Vui vẻ

申もうし出でを快こころよく承諾しょうだくする。

Mōshide o kokoroyoku shōdaku suru.

→ Vui vẻ chấp nhận lời đề nghị.

Trái nghĩa:
不快ふかいな(Không vui / Khó chịu)
#6

すがすがしい

Sảng khoái / Tươi mát

すがすがしい朝あさ。

Sugasugashii asa.

→ Một buổi sáng sảng khoái.

Đồng nghĩa:
爽快そうかいな(Sảng khoái / Khỏe khoắn)
#7

爽快そうかいな

SẢNG KHOÁI

Sảng khoái / Khỏe khoắn

気分きぶん爽快そうかい。

Kibun sōkai.

→ Tinh thần sảng khoái.

Đồng nghĩa:
すがすがしい(Sảng khoái / Tươi mát)
#8

待まち遠どおしい

ĐÃI VIỄN

Mong ngóng / Nóng lòng chờ đợi

春はるの訪おとずれが待まち遠どおしい。

Haru no otozure ga machidōshii.

→ Nóng lòng chờ mùa xuân đến.

Đồng nghĩa:
楽たのしみな(Trông đợi)
#9

心強こころづよい

TÂM CƯỜNG

Vững tâm / Yên tâm

あなたと一緒いっしょだと心強こころづよい。

Anata to issho da to kokorozuyoi.

→ Được ở cùng bạn tôi thấy rất vững tâm.

Trái nghĩa:
心細こころぼそい(Bất an / Cô đơn)
#10

心細こころぼそい

TÂM TẾ

Bất an / Cô đơn

一人ひとりでは心細こころぼそい。

Hitori de wa kokorobosoi.

→ Ở một mình cảm thấy rất bất an.

Trái nghĩa:
心強こころづよい(Vững tâm / Yên tâm)
#11

空むなしい

KHÔNG

Trống rỗng / Hư ảo

喜よろこびが何なにもない空むなしい生活せいかつ。

Yorokobi ga nani mo nai munashii seikatsu.

→ Cuộc sống trống rỗng không có niềm vui.

Đồng nghĩa:
空虚くうきょな(Trống rỗng / Vô nghĩa)
#12

切せつない

THIẾT

Đau lòng / Buồn phiền

彼かれと離はなれるのはとても切せつない。

Kare to hanareru no wa totemo setsunai.

→ Rất đau lòng khi phải xa anh ấy.

Đồng nghĩa:
悲かなしい(Buồn bã)
#13

物足ものたりない

VẬT TÚC

Không thỏa mãn / Không đủ

食事しょくじの量りょうが物足ものたりない。

Shokuji no ryō ga monotarinai.

→ Lượng thức ăn không đủ (chưa thấy no).

Đồng nghĩa:
不満ふまんな(Bất mãn / Không hài lòng)
#14

わずらわしい

Phiền phức / Rắc rối

隣人りんじんとの付つき合あいがわずらわしい。

Rinjin to no tsukiai ga wazurawashii.

→ Giao tiếp với hàng xóm thật phiền phức.

Đồng nghĩa:
面倒めんどうな(Phiền phức);うざい(Phiền phức / Đáng ghét (Từ lóng))
#15

うっとうしい

U ám / Tối tăm / Khó chịu

うっとうしい天気てんき。

Uttōshii tenki.

→ Thời tiết u ám.

Đồng nghĩa:
うざい(Phiền phức / Đáng ghét (Từ lóng))
#16

うざい

Phiền phức / Đáng ghét (Từ lóng)

彼かれの態度たいどがうざい。

Kare no taido ga uzai.

→ Thái độ của anh ta thật đáng ghét.

Đồng nghĩa:
うっとうしい(U ám / Tối tăm);わずらわしい(U ám / Tối tăm)
#17

ばかばかしい

Vớ vẩn / Nực cười

ばかばかしい話はなし。

Bakabakashii hanashi.

→ Một câu chuyện nực cười.

Đồng nghĩa:
くだらない(Vô vị / Vô giá trị)
#18

痛いたましい

THỐNG

Thảm thương / Đau đớn

痛いたましい事故じこ現場げんば。

Itamashii jiko genba.

→ Hiện trường vụ tai nạn thảm thương.

Đồng nghĩa:
悲惨ひさんな(Bi thảm)
#19

きまりが悪わるい

QUYẾT ÁC

Ngại ngùng / Xấu hổ

会議かいぎに遅おくれてきまりが悪わるかった。

Kaigi ni okurete kimari ga warukatta.

→ Đến họp muộn nên thấy rất ngại ngùng.

Đồng nghĩa:
恥はずかしい(Xấu hổ)
#20

あさましい

Hèn hạ / Đáng khinh

彼かれは根性こんじょうがあさましい。

Kare wa konjō ga asamashii.

→ Bản tính của anh ta thật hèn hạ.

Đồng nghĩa:
卑いやしい(Tham lam / Thô tục)
#21

おっかない

Đáng sợ / Nguy hiểm

この辺あたりは夜よるになるとおっかない。

Kono atari wa yoru ni naru to okkanai.

→ Khu vực này ban đêm rất đáng sợ.

Đồng nghĩa:
怖こわい(Đáng sợ)
#22

ふさわしい

Thích hợp / Xứng đáng

彼かれはリーダーとしてふさわしい。

Kare wa rīdā toshite fusawashii.

→ Anh ấy rất xứng đáng làm người lãnh đạo.

Đồng nghĩa:
適切てきせつな(Thích hợp)
#23

見苦みぐるしい

KIẾN KHỔ

Khó coi / Khó coi

見苦みぐるしい態度たいど。

Migurushii taido.

→ Thái độ khó coi.

Đồng nghĩa:
みっともない(Khó coi / Đáng xấu hổ)
#24

心苦こころぐるしい

TÂM KHỔ

Khổ tâm / Cảm thấy tồi tệ

こんなことを頼たのむのは心苦こころぐるしい。

Konna koto o tanomu no wa kokorogurushii.

→ Tôi cảm thấy rất ngại khi nhờ việc này.

Đồng nghĩa:
申もうし訳わけない(Xin lỗi / Lấy làm tiếc)
#25

焦あせる

TIÊU

Sốt ruột / Cuống cuồng

試験しけんで時間じかんがなくて焦あせった。

Shiken de jikan ga nakute asetta.

→ Trong giờ thi do không có thời gian nên tôi đã cuống cuồng lên.

Đồng nghĩa:
慌あわてる(Hoảng hốt / Vội vàng)
#26

あきれる

Sốc / Ngạc nhiên / Cạn lời

あまりに高たかい値段ねだんにあきれた。

Amari ni takai nedan ni akireta.

→ Bị sốc vì giá quá cao.

Đồng nghĩa:
呆然ぼうぜんとする(Sững sờ / Choáng váng)
#27

気きに障さわる

KHÍ CHƯỚNG

Làm mất lòng / Phật ý

人ひとの気きに障さわるようなことを言いってはいけない。

Hito no ki ni sawaru yō na koto o itte wa ikenai.

→ Không được nói những lời làm phật lòng người khác.

Đồng nghĩa:
かんに障さわる(Chọc tức / Làm gai mắt)
#28

しゃくに障さわる

CHƯỚNG

Chọc tức / Phát cáu

彼かれの態度たいどがしゃくに障さわった。

Kare no taido ga shaku ni sawatta.

→ Thái độ của anh ta làm tôi phát cáu.

Đồng nghĩa:
腹はらが立たつ(Tức giận)
#29

かんに障さわる

CHƯỚNG

Chọc tức / Làm gai mắt

彼かれの態度たいどがかんに障さわった。

Kare no taido ga kan ni sawatta.

→ Thái độ của anh ta làm tôi gai mắt.

Đồng nghĩa:
しゃくに障さわる(Phát cáu / Chọc tức)
#30

気兼きがねする

KHÍ HIỀM

Khách sáo / E ngại

ホームステイの家族かぞくに気兼きがねする。

Hōmusutei no kazoku ni kigane suru.

→ Cảm thấy e ngại với gia đình host family.

Đồng nghĩa:
遠慮えんりょする(Khách sáo / Ngần ngại)
#31

すねる

Hờn dỗi / Phụng phịu

子こどもがすねている。

Kodomo ga sunete iru.

→ Đứa trẻ đang hờn dỗi.

Đồng nghĩa:
ふてくされる(Hờn dỗi / Bất mãn)
#32

むかつく

Sôi máu / Buồn nôn

彼かれの顔かおを見みるだけでむかつく。

Kare no kao o miru dake de mukatsuku.

→ Chỉ nhìn mặt anh ta thôi đã thấy lộn mửa.

Từ ghép:
胸むねがむかつく(Cảm thấy buồn nôn)
#33

恥はじをかく

SỈ

Làm trò hề / Rước nhục vào thân

みんなの前まえで恥はじをかいた。

Minna no mae de haji o kaita.

→ Tôi đã tự làm trò cười trước mặt mọi người.

Đồng nghĩa:
赤恥あかはじをかく(Xấu hổ ê chề)