Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 6: Từ vựng tổng hợp nâng cao

Tuần 8 • Ngày 6: Từ vựng tổng hợp nâng cao

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 35 từ vựng
#1

勘違かんちがい

KHÁM VI

Hiểu lầm / Nhầm lẫn

時間じかんを勘違かんちがいして遅刻ちこくした。

Jikan o kanchigai shite chikoku shita.

→ Tôi nhầm giờ nên đã đến muộn.

Đồng nghĩa:
思おもい違ちがい(Hiểu lầm / Nhầm tưởng.)
#2

人違ひとちがい

NHÂN VI

Nhận nhầm người

後うしろ姿すがたで人違ひとちがいをして声こえをかけた。

Ushirosugata de hitochigai o shite koe o kaketa.

→ Nhìn từ phía sau, tôi nhận nhầm người nên đã gọi họ.

#3

色違いろちがい

SẮC VI

Khác màu / Phiên bản màu khác

友達ともだちと色違いろちがいのスマホケースを持もつ。

Tomodachi to irochigai no sumahokēsu o motsu.

→ Tôi dùng ốp điện thoại cùng kiểu với bạn nhưng khác màu.

#4

一字違いちじちがい

NHẤT TỰ VI

Sai khác một chữ / Chỉ khác một ký tự

宛名あてなが一字違いちじちがいで返送へんそうされた。

Atena ga ichijichigai de hensō sareta.

→ Bưu phẩm bị trả lại vì địa chỉ người nhận sai khác một chữ.

#5

食くい違ちがい

THỰC VI

Sự không khớp / Mâu thuẫn / Sai lệch

証言しょうげんに食くい違ちがいが見みられる。

Shōgen ni kuichigai ga mirareru.

→ Có sự không khớp trong các lời khai.

#6

行いき違ちがい

HÀNH VI

Lỡ nhau / Đi ngang qua nhau mà không gặp

手紙てがみが行いき違ちがいになった。

Tegami ga ikichigai ni natta.

→ Thư của chúng tôi gửi đi và đến chéo nhau.

Đồng nghĩa:
すれ違ちがい(Lướt qua nhau / Lỡ nhau.)
#7

度忘どわすれ

ĐỘ VONG

Chợt quên / Nhất thời quên mất

肝心かんじんなパスワードを度忘どわすれした。

Kanjin na pasuwādo o dowasure shita.

→ Tôi chợt quên mất mật khẩu quan trọng.

#8

食くわず嫌ぎらい

THỰC HIỀM

Ghét/không thích dù chưa thử

食くわず嫌ぎらいせずに一いち度ど試ためしてみて。

Kuwazugirai sezu ni ichido tameshite mite.

→ Đừng vội ghét khi chưa thử; hãy thử một lần xem.

#9

呼よび捨すて

HÔ KHÍ

Gọi thẳng tên không dùng kính ngữ

部下ぶかを呼よび捨すてにする。

Buka o yobisute ni suru.

→ Gọi cấp dưới bằng tên mà không dùng kính ngữ.

#10

裏返うらがえし

LÝ PHẢN

Lộn trái / Mặt trong quay ra ngoài

靴下くつしたが裏返うらがえしになっている。

Kutsushita ga uragaeshi ni natte iru.

→ Đôi tất đang bị lộn trái.

#11

あべこべ

Ngược lại / Đảo lộn

靴くつの左右さゆうをあべこべに履はく。

Kutsu no sayū o abekobe ni haku.

→ Đi giày trái phải ngược nhau.

Đồng nghĩa:
逆ぎゃく(Ngược / Trái ngược.)
#12

交互こうご

GIAO HỖ

Luân phiên / Xen kẽ

赤あかと白しろを交互こうごに並ならべる。

Aka to shiro o kōgo ni naraberu.

→ Xếp màu đỏ và trắng xen kẽ nhau.

Đồng nghĩa:
代かわる代がわる(Lần lượt / Thay phiên nhau.)
#13

互たがい違ちがい

HỖ VI

Xen kẽ lệch nhau / So le

レンガを互たがい違ちがいに積つむ。

Renga o tagaichigai ni tsumu.

→ Xếp gạch so le nhau.

#14

でこぼこ

Gồ ghề / Lồi lõm

でこぼこな地面じめんを歩あるく。

Dekoboko na jimen o aruku.

→ Đi trên mặt đất gồ ghề.

#15

じゃんけん

Oẳn tù tì / Kéo-búa-bao

じゃんけんで勝かった方ほうが先攻せんこうだ。

Janken de katta hō ga senkō da.

→ Người thắng oẳn tù tì sẽ đi trước.

#16

引ひき分わけ

DẪN PHÂN

Hòa / Kết quả hòa

白熱はくねつした試合しあいは引ひき分わけで終おわった。

Hakunetsu shita shiai wa hikiwake de owatta.

→ Trận đấu kịch tính kết thúc với tỷ số hòa.

Đồng nghĩa:
おあいこ(Hòa nhau / Ngang nhau.)
#17

びり

Đứng cuối / Bét

テストの成績せいせきがクラスでびりだった。

Tesuto no seiseki ga kurasu de biri datta.

→ Điểm kiểm tra của tôi đứng bét lớp.

#18

やせっぽち

Người gầy nhẳng / Gầy tong teo

子こどもの頃ころは、やせっぽちで病弱びょうじゃくだった。

Kodomo no koro wa, yaseppochi de byōjaku datta.

→ Hồi nhỏ tôi gầy tong teo và hay ốm.

Trái nghĩa:
デブでぶ(Người béo / Mập.)
#19

デブ

Người béo / Mập

彼かれは最近さいきん食たべ過すぎて少すこしデブになった。

Kare wa saikin tabesugite sukoshi debu ni natta.

→ Dạo gần đây anh ấy ăn quá nhiều nên béo lên một chút.

Trái nghĩa:
やせっぽち(Người gầy / Gầy nhẳng.)
#20

なれそめ

Cơ duyên bắt đầu tình yêu / Chuyện hai người quen nhau

二人ふたりのなれそめを聞きかせてください。

Futari no naresome o kikasete kudasai.

→ Hãy kể cho chúng tôi nghe hai người đã quen nhau và bắt đầu tình yêu như thế nào.

#21

一目ひとめぼれ

NHẤT MỤC

Yêu từ cái nhìn đầu tiên

彼女かのじょの笑顔えがおに一目ひとめぼれした。

Kanojo no egao ni hitomebore shita.

→ Tôi đã yêu nụ cười của cô ấy ngay từ cái nhìn đầu tiên.

#22

お見合みあい

KIẾN HỢP

Xem mắt / Cuộc gặp mai mối

親おやの勧すすめでお見合みあいをする。

Oya no susume de omiai o suru.

→ Đi xem mắt theo lời giới thiệu của bố mẹ.

#23

浮気うわき

PHÙ KHÍ

Ngoại tình / Không chung thủy

夫おっとの浮気うわきが発覚はっかくした。

Otto no uwaki ga hakkaku shita.

→ Chuyện chồng ngoại tình đã bị phát hiện.

#24

再婚さいこん

TÁI HÔN

Tái hôn / Kết hôn lại

離婚りこん後ご、数年すうねんして再婚さいこんした。

Rikongo, sūnen shite saikon shita.

→ Vài năm sau khi ly hôn, tôi đã tái hôn.

#25

ナンパ

Tán tỉnh / Bắt chuyện để làm quen

街まちで可愛かわいい子こをナンパする。

Machi de kawaii ko o nanpa suru.

→ Tán tỉnh một cô gái dễ thương trên phố.

#26

バツイチ

Đã ly hôn một lần

彼かれはバツイチで、子こどもがいる。

Kare wa batsuichi de, kodomo ga iru.

→ Anh ấy đã ly hôn một lần và có con.

#27

つじつま

Tính nhất quán / Sự hợp lý, ăn khớp

アリバイのつじつまが合あわない。

Aribai no tsujitsuma ga awanai.

→ Chứng cứ ngoại phạm không nhất quán.

#28

ひずみ

Sự méo mó / Sự căng thẳng, biến dạng

ストレスで心こころにひずみが生しょうじる。

Sutoresu de kokoro ni hizumi ga shōjiru.

→ Căng thẳng khiến tâm lý bị ảnh hưởng và trở nên méo mó.

Từ ghép:
無理むりな経済政策けいざいせいさくのひずみ(Hệ quả/sự méo mó do chính sách kinh tế thiếu hợp lý gây ra.)
#29

はり

Độ căng / Sự đầy đặn, sức sống

声こえに張はりがある。

Koe ni hari ga aru.

→ Giọng nói vang, khỏe và có sức sống.

#30

つや

DIỄM

Độ bóng / Ánh bóng

革靴かわぐつを磨みがいてつやを出だす。

Kawagutsu o migaite tsuya o dasu.

→ Đánh bóng giày da để tạo độ bóng.

#31

こつ

Mẹo / Bí quyết / Cách làm thành thạo

泳およぎ方のこつを教おしえてもらう。

Oyogikata no kotsu o oshiete morau.

→ Được chỉ cho bí quyết bơi đúng cách.

#32

めど

Triển vọng / Dự kiến khi nào có thể hoàn thành

復旧ふっきゅうのめどが立たたない。

Fukkyū no medo ga tatanai.

→ Vẫn chưa có triển vọng khôi phục.

#33

ゆとり

Khoảng dư / Sự thong thả / Dư dả

スケジュールにゆとりを持もたせる。

Sukejūru ni yutori o motaseru.

→ Chừa một khoảng thời gian dư trong lịch trình.

Từ ghép:
予算よさんにゆとりがある(Ngân sách có dư dả / Có đủ ngân sách.)
#34

ぐち

Lời than phiền / Cằn nhằn

仕事しごとのぐちを同僚どうりょうに聞きいてもらう。

Shigoto no guchi o dōryō ni kiite morau.

→ Nhờ đồng nghiệp nghe mình than phiền về công việc.

Từ ghép:
ぐちをこぼす(Than phiền / Trút lời than thở.)
#35

ねた

Đề tài / Tư liệu / Nguyên liệu (đặc biệt là sushi)

新鮮しんせんなすしのねた。

Shinsen na sushi no neta.

→ Nguyên liệu sushi tươi ngon.

Từ ghép:
すしのねた(Nguyên liệu/cá dùng làm sushi.)