Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 4: Phó từ chỉ thời gian và chuẩn bị

Tuần 3 • Ngày 4: Phó từ chỉ thời gian và chuẩn bị

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 24 từ vựng
#1

先さきに

TIÊN

Trước / Sớm hơn

先さきに帰かえります。

Saki ni kaerimasu.

→ Tôi sẽ về trước.

#2

じきに

Chẳng bao lâu / Sắp sửa

傷きずはじきに治なおるでしょう。

Kizu wa jiki ni naoru deshō.

→ Vết thương chẳng bao lâu nữa sẽ lành.

#3

さなか

Đúng giữa lúc / Giữa cao điểm

吹雪ふぶきのさなかに山やまへ入はいる。

Fubuki no sanaka ni yama e hairu.

→ Đi vào núi đúng giữa lúc bão tuyết.

#4

とっさに

Ngay lập tức / Theo phản xạ

とっさに嘘うそをつく。

Tossa ni uso o tsuku.

→ Theo phản xạ, tôi nói dối.

#5

不意ふいに

BẤT Ý

Bất ngờ / Đột nhiên

不意ふいに名前なまえを呼よばれる。

Fui ni namae o yobareru.

→ Bất ngờ bị gọi tên.

#6

今いまさら

KIM

Đến giờ này thì đã muộn / Bây giờ mới...

今いまさら後悔こうかいしても遅おそい。

Imasara kōkai shite mo osoi.

→ Đến giờ này có hối hận cũng đã muộn.

Từ ghép:
今さら言いうまでもないが・・・ iu made mo nai ga...(Đến giờ này thì có lẽ không cần phải nói nữa, nhưng...)
#7

今いまに

KIM

Rồi sẽ / Chẳng bao lâu nữa

今いまに真実しんじつがわかるだろう。

Ima ni shinjitsu ga wakaru darō.

→ Rồi sẽ có ngày sự thật được sáng tỏ.

#8

今いまにも

KIM

Sắp... đến nơi / Bất cứ lúc nào

今いまにも泣なき出だしそうな顔かお。

Imanimo nakidashisō na kao.

→ Khuôn mặt như sắp bật khóc đến nơi.

#9

未いまだに

VỊ

Cho đến tận bây giờ vẫn / Vẫn còn

未いまだに彼かれを愛あいしている。

Imada ni kare o aishite iru.

→ Cho đến tận bây giờ tôi vẫn yêu anh ấy.

#10

いざ

Đến lúc thực sự / Khi thời khắc đến

いざ出発しゅっぱつという時ときに雨あめが降ふった。

Iza shuppatsu to iu toki ni ame ga futta.

→ Đúng lúc chuẩn bị xuất phát thì trời mưa.

Từ ghép:
いざという時ときに to iu toki ni(Khi có chuyện khẩn cấp / Khi cần thiết.)
#11

あらかじめ

Trước / Từ trước

肉にくにあらかじめ味あじをつける。

Niku ni arakajime aji o tsukeru.

→ Ướp gia vị cho thịt từ trước.

Đồng nghĩa:
前まえもって(Trước / Từ trước.)
#12

かねて

Từ trước / Từ lâu

かねてからの念願ねんがんが叶かなう。

Kanete kara no nengan ga kanau.

→ Ước nguyện ấp ủ từ lâu đã thành hiện thực.

Từ ghép:
お名前なまえはかねてから伺うかがっております。 wa kanete kara ukagatte orimasu.(Tôi đã nghe danh của bạn từ lâu rồi.)
#13

かつて

Đã từng / Trước đây

かつての名選手めいせんしゅ。

Katsute no meisenshu.

→ Một danh thủ trước đây.

Từ ghép:
かつてないにぎわい。Katsutenai nigiwai.(Sự náo nhiệt chưa từng có.)
#14

しょっちゅう

Thường xuyên / Luôn luôn

彼かれはしょっちゅう遅刻ちこくする。

Kare wa shocchū chikoku suru.

→ Anh ấy thường xuyên đi muộn.

#15

絶たえず

TUYỆT

Không ngừng / Liên tục

絶たえず努力どりょくを重かさねる。

Taezu doryoku o kasaneru.

→ Không ngừng nỗ lực hết lần này đến lần khác.

#16

再三さいさん

TÁI TAM

Nhiều lần / Hết lần này đến lần khác

再三さいさんの要請ようせいを断ことわる。

Saisan no yōsei o kotowaru.

→ Từ chối những yêu cầu được đưa ra nhiều lần.

#17

片時かたときも

PHIẾN THỜI

Dù chỉ một giây phút / Dù chỉ một lúc

彼女かのじょのことが片時かたときも頭あたまから離はなれない。

Kanojo no koto ga katatoki mo atama kara hanarenai.

→ Dù chỉ một giây phút, tôi cũng không thể gạt cô ấy ra khỏi tâm trí.

#18

四六時中しろくじちゅう

TỨ LỤC THỜI TRUNG

Suốt ngày đêm / Mọi lúc

スマホを四六時中しろくじちゅう見みている。

Sumaho o shirokujichū mite iru.

→ Suốt ngày cứ nhìn điện thoại thông minh.

#19

時折ときおり

THỜI CHIẾT

Thỉnh thoảng / Đôi khi

時折ときおり激はげしい雨あめが降ふる。

Tokiori hageshii ame ga furu.

→ Thỉnh thoảng có mưa lớn.

#20

到底とうてい~ない

ĐÁO ĐỂ

Hoàn toàn không thể / Tuyệt đối không

あのチームには到底とうてい勝かてない。

Ano chīmu ni wa tōtei katenai.

→ Chúng tôi hoàn toàn không thể thắng đội đó.

Từ ghép:
到底無理とうていむりだ。 muri da.(Hoàn toàn không thể / Tuyệt đối không thể.)
#21

一向いっこうに~ない

NHẤT HƯỚNG

Hoàn toàn không / Mãi mà không

病状びょうじょうが一向いっこうに回復かいふくしない。

Byōjō ga ikkō ni kaifuku shinai.

→ Tình trạng bệnh mãi mà không hồi phục.

Từ ghép:
一向いっこうに平気へいきだ。 ni heiki da.(Tôi hoàn toàn không bận tâm.)
#22

一切いっさい~ない

NHẤT THIẾT

Hoàn toàn không / Tuyệt đối không

お酒さけは一切いっさい飲のまない。

Osake wa issai nomanai.

→ Tôi hoàn toàn không uống rượu.

#23

さっぱり~ない

Hoàn toàn không / Chẳng hiểu chút nào

理由りゆうがさっぱりわからない。

Riyū ga sappari wakaranai.

→ Tôi hoàn toàn không hiểu lý do.

#24

さほど~ない

Không đến mức / Không đặc biệt

映画えいがはさほど面白おもしろくなかった。

Eiga wa sahodo omoshirokunakatta.

→ Bộ phim không đặc biệt thú vị lắm.

Đồng nghĩa:
それほど~ない(Không đến mức đó / Không nhiều đến vậy.)