Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 6 Ngày 2: Từ gần nghĩa 2

Tuần 6 • Ngày 2: Từ gần nghĩa 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 4 từ vựng
#1

通とおる

THÔNG

Đi qua / Truyền vang / Hợp lý

町に高速道路が通る。

Machi ni kōsoku dōro ga tōru.

→ Một đường cao tốc sẽ chạy qua thị trấn.

Từ ghép:
名の通った医師。Na no tōtta ishi.(Một bác sĩ nổi tiếng, có tên tuổi.);彼の声はよく通る。Kare no koe wa yoku tōru.(Giọng của anh ấy vang và truyền đi rất rõ.);風がよく通る家。Kaze ga yoku tōru ie.(Ngôi nhà thông gió tốt.);詰まっていた鼻が通る。Tsumatte ita hana ga tōru.(Mũi đang bị nghẹt đã thông trở lại.);食べ物がのどを通らない。Tabemono ga nodo o tōranai.(Không muốn ăn, thức ăn không nuốt nổi.);議案が国会を通った。Gian ga kokkai o tōtta.(Dự luật đã được Quốc hội thông qua.);この肉は火がよく通っていない。Kono niku wa hi ga yoku tōtte inai.(Miếng thịt này chưa chín kỹ.);彼の言うことは筋が通っている。Kare no iu koto wa suji ga tōtte iru.(Những gì anh ấy nói có lý, logic.)
#2

引ひく

DẪN

Kéo / Trừ / Rút, bốc

綱を引く。

Tsuna o hiku.

→ Kéo dây / Kéo lưới vào.

Từ ghép:
子どもの手を引く。Kodomo no te o hiku.(Dắt tay đứa trẻ.);潮が引く。Shio ga hiku.(Thủy triều rút.);値段を引いて売る。Nedan o hiite uru.(Giảm giá rồi bán.);この地域に水道を引く。Kono chiiki ni suidō o hiku.(Lắp đặt / Dẫn đường ống nước đến khu vực này.);神社でおみくじを引く。Jinja de omikuji o hiku.(Rút quẻ omikuji ở đền Thần đạo.);フライパンに油を引く。Furaipan ni abura o hiku.(Tráng một lớp dầu vào chảo.);熱が引いて平熱になった。Netsu ga hiite heinetsu ni natta.(Cơn sốt đã hạ và nhiệt độ trở lại bình thường.);注意を引くために大声を出す。Chūi o hiku tame ni ōgoe o dasu.(Hét lớn để thu hút sự chú ý.);身を引く。Mi o hiku.(Rút lui / Rời khỏi vị trí.);彼はイギリス人の血を引いている。Kare wa Igirisujin no chi o hiite iru.(Anh ấy có dòng máu Anh.)
#3

乗のる

THỪA

Đi, lên / Hưởng ứng / Bị cuốn theo

リズムに乗って踊る。

Rizumu ni notte odoru.

→ Nhảy theo nhịp điệu.

Từ ghép:
友人の誘いに乗る。Yūjin no sasoi ni noru.(Nhận lời rủ / lời mời của bạn.);友人の相談に乗る。Yūjin no sōdan ni noru.(Lắng nghe và tư vấn cho bạn.);その手には乗らない。Sono te ni wa noranai.(Tôi không mắc mưu đó đâu!);調子に乗っていると、失敗するよ。Chōshi ni notte iru to, shippai suru yo.(Nếu quá đắc ý, quá hưng phấn thì sẽ thất bại đấy.);花粉が風に乗って運ばれる。Kafun ga kaze ni notte hakobareru.(Phấn hoa được gió cuốn đi.);誘われたが、気分が乗らないから断った。Sasowareta ga, kibun ga noranai kara kotowatta.(Tôi được rủ nhưng vì không có hứng nên đã từ chối.)
#4

回まわす

HỒI

Xoay / Chuyền quanh / Chuyển tiếp

びんのふたを左に回す。

Bin no futa o hidari ni mawasu.

→ Vặn nắp chai sang trái.

Từ ghép:
回覧板を回す。Kairanban o mawasu.(Chuyền bảng / thông báo luân phiên cho mọi người xem.);彼女の肩に手を回す。Kanojo no kata ni te o mawasu.(Vòng tay qua vai cô ấy.);旧友を敵に回す。Kyūyū o teki ni mawasu.(Biến người bạn cũ thành đối thủ / Kẻ thù.);事前に手を回す。Jizen ni te o mawasu.(Thu xếp / Lo liệu trước.);洗濯機を回す。Sentakuki o mawasu.(Cho máy giặt chạy / Bật máy giặt.);仕事を明日に回す。Shigoto o ashita ni mawasu.(Dời công việc sang ngày mai.);社長室に電話を回す。Shachōshitsu ni denwa o mawasu.(Chuyển cuộc gọi đến phòng giám đốc.);子どもを連れ回す。Kodomo o tsuremawasu.(Dắt đứa trẻ đi hết chỗ này đến chỗ khác.);患者を外科に回す。Kanja o geka ni mawasu.(Chuyển bệnh nhân sang khoa ngoại.)