Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 1: Phó từ chỉ cách thức

Tuần 3 • Ngày 1: Phó từ chỉ cách thức

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 21 từ vựng
#1

こうこうと

Rực rỡ / Sáng ngời

街灯がいとうがこうこうと照てらしている。

Gaitō ga kōkō to terashite iru.

→ Đèn đường chiếu sáng rực rỡ.

#2

ごしごし

Chà xát mạnh / Kì cọ mạnh

床ゆかをごしごし磨みがく。

Yuka o goshigoshi migaku.

→ Kì cọ sàn nhà thật mạnh.

#3

すらすら

Trơn tru / Trôi chảy

英語えいごの文章ぶんしょうをすらすら読よむ。

Eigo no bunshō o surasura yomu.

→ Đọc các câu tiếng Anh một cách trôi chảy.

#4

ずるずる

Kéo lê / Kéo dài lê thê

足あしをずるずる引ひきずって歩あるく。

Ashi o zuruzuru hikizutte aruku.

→ Bước đi mà cứ kéo lê đôi chân.

Từ ghép:
ストがずるずる長引ながびく。 ga zuruzuru nagabiku.(Cuộc đình công kéo dài lê thê.)
#5

ばらばら

Rời rạc / Lộn xộn / Chia rẽ

おもちゃをばらばらに分解ぶんかいする。

Omocha o barabara ni bunkai suru.

→ Tháo rời đồ chơi ra.

Từ ghép:
一家いっかがばらばらになる。 ga barabara ni naru.(Gia đình ly tán / tan vỡ.)
#6

じめじめ

Ẩm ướt / Ảm đạm

じめじめした気候きこう。

Jimejime shita kikō.

→ Khí hậu ẩm ướt.

Từ ghép:
じめじめした話はなし。 shita hanashi.(Câu chuyện ảm đạm / ủ rũ.)
#7

ざあざあ

Rào rào (tiếng mưa rơi, nước chảy)

シャワーの音おとがざあざあ聞きこえる。

Shawā no oto ga zāzā kikoeru.

→ Nghe thấy tiếng vòi hoa sen chảy rào rào.

#8

がんがん

Đau nhói / Ầm ầm

工事こうじの音おとががんがん響ひびく。

Kōji no oto ga gangan hibiku.

→ Tiếng công trường vang ầm ầm.

#9

かんかん

Bừng bừng (tức giận) / Chói chang (nắng)

先生せんせいがかんかんに怒おこる。

Sensei ga kankan ni okoru.

→ Giáo viên tức giận bừng bừng.

Từ ghép:
夏なつの太陽たいようがかんかんに照てりつける。 no taiyō ga kankan ni teritsukeru.(Mặt trời mùa hè chiếu chói chang.)
#10

だらだら

Lê thê / Chảy ròng ròng / Lề mề

だらだらと血ちが流ながれる。

Daradara to chi ga nagareru.

→ Máu chảy ròng ròng.

Từ ghép:
だらだらと仕事しごとをする。 to shigoto o suru.(Làm việc một cách lề mề.);だらだらとした生活せいかつ。 to shita seikatsu.(Lối sống buông thả / lười biếng.)
#11

だぶだぶ

Thùng thình / Rộng thùng thình

だぶだぶのシャツを着きる。

Dabudabu no shatsu o kiru.

→ Mặc chiếc áo sơ mi rộng thùng thình.

Đồng nghĩa:
ぶかぶか(Rộng lùng thùng)
#12

つやつや

Bóng bẩy / Mịn màng

つやつやした肌はだ。

Tsuyatsuya shita hada.

→ Làn da mịn màng / bóng bẩy.

#13

まちまち

Muôn hình vạn trạng / Khác nhau

帰宅きたく時間じかんはまちまちだ。

Kitaku jikan wa machimachi da.

→ Giờ về nhà của mỗi người là khác nhau.

#14

丸々まるまる

Hoàn toàn / Tròn trịa

りんごを丸々まるまる一個いっこ食たべる。

Ringo o marumaru ikko taberu.

→ Ăn trọn (hoàn toàn) một quả táo.

Từ ghép:
それをやるには丸々まるまる三日みっかかかる。 o yaru ni wa marumaru mikka kakaru.(Sẽ mất trọn 3 ngày để làm việc đó.)
#15

ひらひら

Bay lả tả / Bay phấp phới

桜さくらの花はなびらがひらひら舞まう。

Sakura no hanabira ga hirahira mau.

→ Những cánh hoa anh đào bay phấp phới.

#16

ぐちゃぐちゃ

Bèo nhèo / Bừa bộn / Lộn xộn

泥どろで靴くつがぐちゃぐちゃだ。

Doro de kutsu ga guchagucha da.

→ Giày dép bẩn nhoe nhoét vì bùn.

#17

むちゃくちゃ

Vô lý / Cực kỳ / Lộn xộn

部屋へやのレイアウトがむちゃくちゃだ。

Heya no reiauto ga muchakucha da.

→ Cách bố trí của căn phòng thật lộn xộn (vô lý).

Từ ghép:
むちゃくちゃな意見いけん。 na iken.(Một ý kiến vô lý / phi lý.)
#18

さんざん

Khốc liệt / Thảm hại

さんざん悩なやんだ末すえに決きめる。

Sanzan nayanda sue ni kimeru.

→ Quyết định sau khi trăn trở rất nhiều (khốc liệt).

Từ ghép:
さんざんな目めにあう。 na me ni au.(Gặp phải chuyện thảm hại / xui xẻo.)
#19

ほどほど

Chừng mực / Vừa phải

冗談じょうだんはほどほどにしなさい。

Jōdan wa hodohodo ni shinasai.

→ Hãy đùa giỡn có chừng mực thôi.

#20

そこそこ

Kha khá / Tàm tạm

料理りょうりの味あじはそこそこだ。

Ryōri no aji wa sokosoko da.

→ Mùi vị món ăn cũng tàm tạm.

#21

甚はなはだ

THẬM

Vô cùng / Rất

甚はなはだ遺憾いかんに思おもう。

Hanahada ikan ni omou.

→ Tôi cảm thấy vô cùng đáng tiếc.