Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 5: Hành vi và thái độ 2

Tuần 1 • Ngày 5: Hành vi và thái độ 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 31 từ vựng
#1

すすぐ

Rửa / Xả

髪かみをすすぐ。

Kami o susugu.

→ Rửa tóc.

Đồng nghĩa:
洗あらう(Rửa)
#2

ゆすぐ

Súc / Tráng

茶碗ちゃわんをゆすぐ。

Chawan o yusugu.

→ Tráng bát.

Từ ghép:
コップをゆすぐ。Koppu o yusugu.(Tráng cốc.)
#3

こす

Lọc

お茶ちゃをこす。

Ocha o kosu.

→ Lọc trà.

Đồng nghĩa:
濾過ろかする(Lọc)
#4

ばらまく

Rải / Rắc

餌えさをばらまく。

Esa o baramaku.

→ Rắc thức ăn.

Đồng nghĩa:
散ちらす(Làm rải rác)
#5

緩ゆるめる

HOÃN

Nới lỏng

ネクタイを緩ゆるめる。

Nekutai o yurumeru.

→ Nới lỏng cà vạt.

Liên quan:
緩ゆるむ(Lỏng lẻo)
Trái nghĩa:
締しめる(Thắt chặt)
#6

揺ゆする

DAO

Rung / Lắc

肩かたを揺ゆする。

Kata o yusuru.

→ Lắc vai.

Đồng nghĩa:
揺ゆらす(Làm rung)
#7

生はやす

SINH

Mọc / Để (râu)

口くちひげを生はやす。

Kuchihige o hayasu.

→ Để râu mép.

Liên quan:
生はえる(Mọc lên)
#8

生いける

SINH

Cắm (hoa)

バラを生いける。

Bara o ikeru.

→ Cắm hoa hồng.

Đồng nghĩa:
飾かざる(Trang trí)
#9

よこす

Gửi / Đưa (cho tôi)

メールをよこす。

Mēru o yokosu.

→ Gửi email.

Từ ghép:
金かねをよこせ! o yokose!(Giao tiền đây!)
#10

そらす

Lảng tránh / Chuyển (chủ đề)

視線しせんをそらす。

Shisen o sorasu.

→ Lảng tránh ánh mắt.

Từ ghép:
話はなしをそらす。 o sorasu.(Đánh trống lảng)
#11

さらす

Dãi / Phơi bày / Ngâm

危険きけんに身みをさらす。

Kiken ni mi o sarasu.

→ Phơi mình trước nguy hiểm.

Từ ghép:
水みずにさらす。 ni sarasu.(Ngâm vào nước)
#12

凝こらす

NGƯNG

Tập trung / Tập hợp

目めを凝こらす。

Me o korasu.

→ Căng mắt ra nhìn.

#13

たどる

Lần theo / Dò theo

記憶きおくをたどる。

Kioku o tadoru.

→ Lần theo ký ức.

#14

据すえる

CƯ

Đặt / Đặt để

机つくえを据すえる。

Tsukue o sueru.

→ Đặt bàn.

Đồng nghĩa:
据すえ付つける(Lắp đặt)
#15

添そえる

THIÊM

Đính kèm / Thêm vào

手紙てがみを添そえる。

Tegami o soeru.

→ Đính kèm lá thư.

Đồng nghĩa:
付つける(Gắn vào)
#16

控ひかえる

KHỐNG

Kiềm chế / Đợi / Ghi lại

酒さけを控ひかえる。

Sake o hikaeru.

→ Hạn chế uống rượu.

Liên quan:
控ひかえ室しつ(Phòng chờ)
Từ ghép:
隣室りんしつに控ひかえる。 ni hikaeru.(Chờ ở phòng bên cạnh.)
#17

歩あゆむ

BỘ

Bước đi / Sống

正ただしい道みちを歩あゆむ。

Tadashii michi o ayumu.

→ Bước đi trên con đường đúng đắn.

Liên quan:
歩あゆみ(Bước đi / Quá trình)
#18

もくろむ

Lên kế hoạch / Mưu đồ

海外かいがい進出しんしゅつをもくろむ。

Kaigai shinshutsu o mokuromu.

→ Lên kế hoạch mở rộng ra nước ngoài.

Đồng nghĩa:
計画けいかくする(Kế hoạch)
#19

阻はばむ

TRỞ

Cản trở / Ngăn cản

行ゆく手てを阻はばむ。

Yukute o habamu.

→ Cản đường.

Đồng nghĩa:
阻止そしする(Cản trở)
#20

遮さえぎる

GIÀ

Chặn đứng / Cắt ngang

光ひかりを遮さえぎる。

Hikari o saegiru.

→ Che ánh sáng.

Đồng nghĩa:
邪魔じゃまする(Làm phiền)
#21

つづる

Viết / Soạn thảo / Đánh vần

思おもいをつづる。

Omoi o tsuzuru.

→ Viết ra những suy nghĩ.

Liên quan:
つづり(Chính tả)
#22

仕掛しかける

SĨ QUẢI

Đặt / Bày / Dàn xếp

勝負しょうぶを仕掛しかける。

Shōbu o shikakeru.

→ Thách đấu.

#23

手掛てがける

THỦ QUẢI

Xử lý / Bắt tay vào làm

大おおきなプロジェクトを手掛てがける。

Ōkina purojekuto o tegakeru.

→ Bắt tay vào dự án lớn.

#24

合あわす

HỢP

Hợp lại / Kết hợp

足並あしなみを合あわす。

Ashinami o awasu.

→ Cùng nhịp bước.

Từ ghép:
力ちからを合あわす。 o awasu.(Hợp sức.)
#25

与あたえる

DỰ

Trao / Cho / Gây ra

良よい影響えいきょうを与あたえる。

Yoi eikyō o ataeru.

→ Tạo ảnh hưởng tốt.

#26

交まじえる

GIAO

Trộn lẫn / Pha trộn

冗談じょうだんを交まじえて話はなす。

Jōdan o majiete hanasu.

→ Nói đan xen những câu đùa.

Liên quan:
交まじわる(Cắt nhau / Giao nhau)
#27

交かわす

GIAO

Trao đổi

言葉ことばを交かわす。

Kotoba o kawasu.

→ Trao đổi lời nói.

#28

束たばねる

THÚC

Buộc / Bó lại

古新聞ふるしんぶんを束たばねる。

Furushinbun o tabaneru.

→ Bó báo cũ lại.

Đồng nghĩa:
まとめる(Tập hợp / Gom lại)
#29

背そむく

BỐI

Làm trái / Phản bội

親おやの期待きたいに背そむく。

Oya no kitai ni somuku.

→ Đi ngược lại kỳ vọng của cha mẹ.

Đồng nghĩa:
逆さからう(Chống đối)
#30

逃のがす

ĐÀO

Bỏ lỡ

絶好ぜっこうの機会きかいを逃のがす。

Zekkō no kikai o nogasu.

→ Bỏ lỡ cơ hội tuyệt vời.

Liên quan:
逃のがれる(Trốn thoát)
#31

促うながす

XÚC

Thúc giục / Xúc tiến

注意ちゅういを促うながす。

Chūi o unagasu.

→ Kêu gọi sự chú ý.