Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 3: Phó từ chỉ suy nghĩ và mức độ

Tuần 3 • Ngày 3: Phó từ chỉ suy nghĩ và mức độ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 24 từ vựng
#1

じっくり

Kỹ lưỡng / Cẩn thận

じっくりと煮込にこむ。

Jikkuri to nikomu.

→ Hầm kỹ ở lửa nhỏ.

#2

じっとり

Ướt đẫm / Ẩm nhớp

じっとりと嫌いやな汗あせをかく。

Jittori to iya na ase o kaku.

→ Toát ra thứ mồ hôi khó chịu, ẩm nhớp.

#3

しっとり

Ẩm mịn / Dịu dàng, điềm tĩnh

しっとりした肌はだ。

Shittori shita hada.

→ Làn da ẩm mịn.

Từ ghép:
しっとりと落おち着ついた女性じょせい。 to ochitsuita josei.(Một người phụ nữ dịu dàng và điềm tĩnh.)
#4

あっさり

Dễ dàng / Nhẹ nhàng / Thanh đạm

あっさり認みとめる。

Assari mitomeru.

→ Dễ dàng thừa nhận.

Từ ghép:
試合しあいにあっさり負まける。 ni assari makeru.(Thua trận một cách dễ dàng.)
#5

さっぱり

Sảng khoái / Thẳng thắn / Hoàn toàn không

部屋へやを掃除そうじしてさっぱりした。

Heya o sōji shite sappari shita.

→ Dọn phòng xong cảm thấy sảng khoái.

Từ ghép:
お風呂ふろに入はいってさっぱりした。 ni haitte sappari shita.(Tắm xong cảm thấy sảng khoái.);さっぱり思おもい出だせない。 omoidasenai.(Hoàn toàn không nhớ ra được.)
#6

がっしり

Vạm vỡ / Chắc nịch

がっしりした肩かた。

Gasshiri shita kata.

→ Bờ vai vạm vỡ.

#7

がっちり

Chắc chắn / Chặt chẽ / Vững vàng

握手あくしゅをがっちり交かわす。

Akushu o gatchiri kawasu.

→ Bắt tay thật chặt.

Từ ghép:
がっちりお金かねをためる。 okane o tameru.(Đều đặn tích góp tiền.)
#8

がっくり

Rũ xuống / Thất vọng, suy sụp

肩かたをがっくり落おとす。

Kata o gakkuri otosu.

→ Rũ vai xuống vì thất vọng.

Từ ghép:
がっくりと首くびをたれる。 to kubi o tareru.(Cúi đầu ủ rũ.)
Đồng nghĩa:
がっかり(Thất vọng / Chán nản.)
#9

きっかり

Chính xác / Đúng tròn

きっかり一時間いちじかんで終おわる。

Kikkari ichijikan de owaru.

→ Kết thúc đúng tròn một giờ.

#10

きっぱり

Dứt khoát / Rõ ràng

きっぱりとあきらめる。

Kippari to akirameru.

→ Dứt khoát từ bỏ.

#11

ぐったり

Mệt rũ / Kiệt sức

ソファでぐったり横よこになる。

Sofa de guttari yoko ni naru.

→ Nằm rũ trên ghế sofa vì quá mệt.

#12

くっきり

Rõ ràng / Sắc nét

足跡あしあとがくっきり残のこる。

Ashiato ga kukkiri nokoru.

→ Dấu chân còn lại rất rõ.

#13

ぐっしょり

Ướt sũng / Ướt đẫm

雨あめで服ふくがぐっしょり濡ぬれた。

Ame de fuku ga gusshori nureta.

→ Quần áo bị mưa làm ướt sũng.

Đồng nghĩa:
びっしょり(Ướt sũng / Ướt đẫm.)
#14

げっそり

Gầy rộc / Hốc hác

残業ざんぎょう続つづきでげっそりする。

Zangyō tsuzuki de gessori suru.

→ Làm thêm liên tục khiến người gầy rộc đi.

#15

てっきり

Cứ đinh ninh / Chắc mẩm

てっきり晴はれれると思おもった。

Tekkiri hareru to omotta.

→ Tôi cứ đinh ninh rằng trời sẽ nắng.

#16

まるっきり

Hoàn toàn / Hẳn

まるっきり嘘うそではない。

Marukkiri uso de wa nai.

→ Không hoàn toàn là lời nói dối.

Đồng nghĩa:
まるで(Hoàn toàn / Toàn bộ.)
#17

うんざり

Chán ngấy / Phát chán

毎日まいにちの通勤つうきんにうんざりする。

Mainichi no tsūkin ni unzari suru.

→ Chán ngấy việc đi làm hằng ngày.

#18

すんなり

Suôn sẻ / Dễ dàng / Thon thả

提案ていあんがすんなり通とおる。

Teian ga sunnari tōru.

→ Đề xuất được thông qua một cách suôn sẻ.

Từ ghép:
問題もんだいはすんなり解決かいけつした。 wa sunnari kaiketsu shita.(Vấn đề được giải quyết một cách suôn sẻ.)
#19

さっと

Nhanh chóng / Thoắt một cái

さっと避よける。

Satto yokeru.

→ Nhanh chóng né sang một bên.

#20

はっと

Giật mình / Chợt nhận ra

はっと息いきをのむ。

Hatto iki o nomu.

→ Giật mình đến nín thở.

Từ ghép:
はっと気きがつく。 kigatsuku.(Chợt nhận ra.)
Đồng nghĩa:
驚おどろく(Ngạc nhiên / Giật mình.)
#21

きちっと

Gọn gàng / Đúng cách / Chỉn chu

ネクタイをきちっと締しめる。

Nekutai o kichitto shimeru.

→ Thắt cà vạt thật chỉnh tề.

Đồng nghĩa:
きちんと(Gọn gàng / Chỉn chu.)
#22

ぎゅっと

Thật chặt / Siết chặt

ロープをぎゅっと縛しばる。

Rōpu o gyutto shibaru.

→ Buộc sợi dây thật chặt.

#23

ぴたりと

Đột ngột dừng hẳn / Chính xác

泣なき声ごえがぴたりと止やむ。

Nakigoe ga pitari to yamu.

→ Tiếng khóc đột ngột dừng hẳn.

#24

ずばり

Thẳng thắn / Nói trúng ngay

ずばり本音ほんねを言いう。

Zubari honne o iu.

→ Nói thẳng cảm nghĩ thật lòng.