Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 4: Trạng thái và tình huống 4

Tuần 2 • Ngày 4: Trạng thái và tình huống 4

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 30 từ vựng
#1

くすぐったい

Nhột / Buồn buồn

首くびがくすぐったい。

Kubi ga kusuguttai.

→ Cổ tôi bị nhột.

#2

渋しぶい

SÁP

Chát / Cau có / Nhã nhặn

柿かきが渋しぶい。

Kaki ga shibui.

→ Quả hồng chát.

Từ ghép:
渋しぶい表情ひょうじょうを浮うかべる。 hyōjō o ukaberu.(Lộ vẻ mặt cau có.);渋しぶいデザイン。 dezain.(Thiết kế nhã nhặn.)
#3

華々はなばなしい

HOA

Rực rỡ / Tráng lệ / Vang dội

華々はなばなしい活躍かつやく。

Hanabanashii katsuyaku.

→ Thành tựu vang dội.

#4

みずみずしい

Tươi rói / Mọng nước

みずみずしい果物くだもの。

Mizumizushii kudamono.

→ Trái cây tươi rói.

#5

寝苦ねぐるしい

TẨM KHỔ

Khó ngủ / Trằn trọc

暑あつくて寝苦ねぐるしい。

Atsukute negurushii.

→ Nóng nên khó ngủ.

#6

息苦いきぐるしい

TỨC KHỔ

Khó thở / Ngột ngạt

煙けむりで息苦いきぐるしい。

Kemuri de ikigurushii.

→ Khó thở do khói.

Từ ghép:
会議かいぎが息苦いきぐるしい。 ga ikigurushii.(Cuộc họp thật ngột ngạt.)
#7

暑苦あつくるしい

THỬ KHỔ

Nóng bức / Ngột ngạt

暑苦あつくるしい服装ふくそう。

Atsukurushii fukusō.

→ Quần áo nóng bức.

#8

すばしっこい

Lanh lẹ / Nhanh nhẹn

すばしっこい動うごき。

Subashikkoi ugoki.

→ Chuyển động lanh lẹ.

#9

素早すばやい

TỐ TẢO

Nhanh chóng / Mau lẹ

素早すばやく行動こうどうする。

Subayaku kōdō suru.

→ Hành động nhanh chóng.

#10

速すみやかな

TỐC

Nhanh chóng / Tức thời

速すみやかに対応たいおうする。

Sumiyaka ni taiō suru.

→ Xử lý nhanh chóng.

#11

健全けんぜんな

KIỆN TOÀN

Lành mạnh / Khỏe mạnh

健全けんぜんな社会しゃかい。

Kenzen na shakai.

→ Một xã hội lành mạnh.

#12

健すこやかな

KIỆN

Khỏe mạnh / Kiện tráng

健すこやかな成長せいちょう。

Sukoyaka na seichō.

→ Sự phát triển khỏe mạnh.

#13

軽快けいかいな

KHINH KHOÁI

Nhẹ nhàng / Nhịp nhàng

軽快けいかいなステップ。

Keikai na suteppu.

→ Bước chân nhẹ nhàng.

#14

好調こうちょうな

HẢO ĐIỀU

Trôi chảy / Tình trạng tốt

業績ぎょうせきが好調こうちょうだ。

Gyōseki ga kōchō da.

→ Thành tích kinh doanh đang rất tốt.

#15

好評こうひょうな

HẢO BÌNH

Được đánh giá cao / Phổ biến

その映画えいがは好評こうひょうだ。

Sono eiga wa kōhyō da.

→ Bộ phim đó được đánh giá cao.

#16

滑なめらかな

HOẠT

Trơn tru / Mượt mà

滑なめらかな布ぬの。

Nameraka na nuno.

→ Vải mượt mà.

#17

細こまやかな

TẾ

Tinh tế / Kỹ lưỡng / Ấm áp

細こまやかな心遣こころづかい。

Komayaka na kokorozukai.

→ Sự quan tâm chu đáo.

#18

鮮あざやかな

TIÊN

Rực rỡ / Sống động

鮮あざやかな記憶きおく。

Azayaka na kioku.

→ Ký ức sống động.

#19

緩ゆるやかな

HOÃN

Thoai thoải / Lỏng lẻo

緩ゆるやかな坂さか。

Yuruyaka na saka.

→ Con dốc thoai thoải.

#20

しなやかな

Mềm dẻo / Linh hoạt

しなやかな枝えだ。

Shinayaka na eda.

→ Cành cây mềm dẻo.

#21

和なごやかな

HÒA

Ôn hòa / Êm ả / Hòa thuận

和なごやかな雰囲気ふんいき。

Nagoyaka na fun'iki.

→ Bầu không khí ôn hòa.

#22

のどかな

Thanh bình / Yên ả

のどかな田舎いなかの暮くらし。

Nodoka na inaka no kurashi.

→ Cuộc sống thanh bình ở nông thôn.

#23

シックな

Sang trọng / Lịch sự (Chic)

シックな部屋へや。

Shikku na heya.

→ Căn phòng sang trọng.

#24

きらびやかな

Lộng lẫy / Rực rỡ

きらびやかな衣装いしょう。

Kirabiyaka na ishō.

→ Trang phục lộng lẫy.

#25

つぶらな

Tròn xoe

つぶらな目めの犬いぬ。

Tsubura na me no inu.

→ Chú chó có đôi mắt tròn xoe.

#26

緊急きんきゅうな

KHẨN CẤP

Khẩn cấp / Cấp bách

緊急きんきゅうの事態じたい。

Kinkyū no jitai.

→ Tình trạng khẩn cấp.

#27

巧妙こうみょうな

XẢO DIỆU

Tinh vi / Khéo léo / Xảo diệu

巧妙こうみょうな罠わな。

Kōmyō na wana.

→ Cái bẫy tinh vi.

#28

巧たくみな

XẢO

Khéo léo / Tài tình

巧たくみな話術わじゅつ。

Takumi na wajutsu.

→ Kỹ năng nói chuyện tài tình.

#29

円満えんまんな

VIÊN MÃN

Viên mãn / Hòa thuận

夫婦ふうふ円満えんまん。

Fūfu enman.

→ Vợ chồng hòa thuận.

Từ ghép:
円満えんまんな関係かんけいを築きずく。 na kankei o kizuku.(Xây dựng mối quan hệ viên mãn.)
#30

透すき通とおった

THẤU THÔNG

Trong suốt / Trong trẻo

透すき通とおった海うみ。

Sukitōtta umi.

→ Vùng biển trong suốt.