当日
Đúng ngày đó / Chính ngày đó
Shiai no tōjitsu.
→ Đúng ngày diễn ra trận đấu.
当番
Trực / Người phụ trách
Kyō wa gomisute tōban da.
→ Hôm nay tôi trực đổ rác.
当人
Đương sự / Chính người đó
Tōnin no iken o sonchō suru.
→ Tôn trọng ý kiến của đương sự.
当選
Trúng cử / Trúng thưởng
Takarakuji ni tōsen suru.
→ Trúng xổ số.
見当
Phỏng đoán / Ước chừng
Hannin no kentō ga tsukanai.
→ Không đoán ra thủ phạm là ai.
正当な
Chính đáng / Hợp lý
Seitō na hyōka o ukeru.
→ Nhận được sự đánh giá công bằng, chính đáng.
身の上
Hoàn cảnh cá nhân / Chuyện đời
Mi no ue banashi o suru.
→ Kể chuyện về hoàn cảnh, cuộc đời của mình.
身の回り
Đồ dùng cá nhân / Những việc quanh mình
Mi no mawari no sewa o suru.
→ Chăm lo những nhu cầu sinh hoạt cá nhân của ai đó.
身軽な
Gọn nhẹ / Nhẹ nhàng, không vướng bận
Migaru ni ryokō suru.
→ Đi du lịch gọn nhẹ, ít hành lý.
身動き
Cử động / Nhúc nhích
Man'in densha de miugoki dekinai.
→ Không thể nhúc nhích trên chuyến tàu đông nghịt.
身内
Người thân / Gia đình
Miuchi no fukō de yasumu.
→ Nghỉ làm vì gia đình có tang.
身近な
Gần gũi / Quen thuộc
Mijika na shizen o kansatsu suru.
→ Quan sát thiên nhiên gần gũi quanh mình.
身元
Thân phận / Lai lịch
Mimoto o chōsa suru.
→ Điều tra lai lịch của một người.
身分
Thân phận / Địa vị
Mibun shōmeisho o teiji suru.
→ Xuất trình giấy tờ tùy thân.
生身
Thân thể sống / Con người bằng xương bằng thịt
Namami no ningen dakara misu mo suru.
→ Vì là con người bằng xương bằng thịt nên cũng có lúc mắc sai lầm.
単身
Một mình / Đơn thân
Tanshin de kaigai ni wataru.
→ Một mình ra nước ngoài.
取り分
Phần được chia / Phần hưởng
Rieki no toribun o kimeru.
→ Quyết định phần lợi nhuận được chia.
下取り
Thu cũ đổi mới / Đổi đồ cũ lấy giá trị khấu trừ
Furui reizōko o shitadori ni dasu.
→ Đem chiếc tủ lạnh cũ đi thu cũ đổi mới.
手取り
Lương thực nhận / Thu nhập ròng
Tedori ga sukunakute seikatsu ga kurushii.
→ Lương thực nhận ít nên cuộc sống khó khăn.
日取り
Ngày ấn định / Lịch ngày
Kaigi no hidori o henkō suru.
→ Thay đổi ngày tổ chức cuộc họp.
取材
Thu thập tư liệu / Phỏng vấn
Yūmei sakka o shuzai suru.
→ Phỏng vấn một nhà văn nổi tiếng.
根気
Sự kiên trì / Kiên nhẫn
Kono sagyō wa konki ga motomerareru.
→ Công việc này đòi hỏi sự kiên trì.
根本的な
Căn bản / Cốt lõi
Konponteki na gen'in o saguru.
→ Tìm hiểu nguyên nhân căn bản.
根回し
Dàn xếp trước / Chuẩn bị, vận động trước
Kaigi no mae ni nemawashi o shite oku.
→ Dàn xếp, trao đổi trước khi cuộc họp diễn ra.
出向く
Đích thân đi đến / Đi tới
Chokusetsu aisatsu ni demuku.
→ Đích thân đến chào hỏi.
前向きな
Tích cực / Hướng về phía trước
Maemuki na shisei de torikumu.
→ Thực hiện với thái độ tích cực, hướng về phía trước.
表向き
Bề ngoài / Công khai, chính thức
Omotemuki wa sansei shite iru.
→ Bề ngoài, họ tỏ ra đồng ý.
向上
Nâng cao / Tiến bộ
Sābisu ga kōjō shita.
→ Dịch vụ đã được cải thiện.
前置き
Lời mở đầu / Phần dẫn nhập
Maeoki o shōryaku shite hondai ni hairu.
→ Bỏ qua phần mở đầu và đi thẳng vào chủ đề chính.
前借り
Ứng trước / Vay trước
Raigetsu no kozukai o maegari suru.
→ Ứng trước tiền tiêu vặt của tháng sau.
前払い
Thanh toán trước / Trả trước
Yachin o maebarai suru.
→ Trả tiền thuê nhà trước.
前科
Tiền án
Kare wa settō no zenka ga aru.
→ Anh ta có tiền án về tội trộm cắp.