Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 1: Từ vựng theo Kanji 1

Tuần 5 • Ngày 1: Từ vựng theo Kanji 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 32 từ vựng
#1

当日とうじつ

ĐƯƠNG NHẬT

Đúng ngày đó / Chính ngày đó

試合しあいの当日とうじつ。

Shiai no tōjitsu.

→ Đúng ngày diễn ra trận đấu.

#2

当番とうばん

ĐƯƠNG PHIÊN

Trực / Người phụ trách

今日きょうはゴミ捨すて当番とうばんだ。

Kyō wa gomisute tōban da.

→ Hôm nay tôi trực đổ rác.

#3

当人とうにん

ĐƯƠNG NHÂN

Đương sự / Chính người đó

当人とうにんの意見いけんを尊重そんちょうする。

Tōnin no iken o sonchō suru.

→ Tôn trọng ý kiến của đương sự.

#4

当選とうせん

ĐƯƠNG TUYỂN

Trúng cử / Trúng thưởng

宝たからくじに当選とうせんする。

Takarakuji ni tōsen suru.

→ Trúng xổ số.

Trái nghĩa:
落選らくせんする(Thất cử)
#5

見当けんとう

KIẾN ĐƯƠNG

Phỏng đoán / Ước chừng

犯人はんにんの見当けんとうがつかない。

Hannin no kentō ga tsukanai.

→ Không đoán ra thủ phạm là ai.

#6

正当せいとうな

CHÍNH ĐƯƠNG

Chính đáng / Hợp lý

正当せいとうな評価ひょうかを受うける。

Seitō na hyōka o ukeru.

→ Nhận được sự đánh giá công bằng, chính đáng.

Liên quan:
正当化せいとうかする(Biện minh / Hợp lý hóa)
#7

身みの上うえ

THÂN THƯỢNG

Hoàn cảnh cá nhân / Chuyện đời

身みの上うえ話ばなしをする。

Mi no ue banashi o suru.

→ Kể chuyện về hoàn cảnh, cuộc đời của mình.

#8

身みの回まわり

THÂN HỒI

Đồ dùng cá nhân / Những việc quanh mình

身みの回まわりの世話せわをする。

Mi no mawari no sewa o suru.

→ Chăm lo những nhu cầu sinh hoạt cá nhân của ai đó.

#9

身軽みがるな

THÂN KHINH

Gọn nhẹ / Nhẹ nhàng, không vướng bận

身軽みがるに旅行りょこうする。

Migaru ni ryokō suru.

→ Đi du lịch gọn nhẹ, ít hành lý.

#10

身動みうごき

THÂN ĐỘNG

Cử động / Nhúc nhích

満員まんいん電車でんしゃで身動みうごきできない。

Man'in densha de miugoki dekinai.

→ Không thể nhúc nhích trên chuyến tàu đông nghịt.

#11

身内みうち

THÂN NỘI

Người thân / Gia đình

身内みうちの不幸ふこうで休やすむ。

Miuchi no fukō de yasumu.

→ Nghỉ làm vì gia đình có tang.

#12

身近みぢかな

THÂN CẬN

Gần gũi / Quen thuộc

身近みぢかな自然しぜんを観察かんさつする。

Mijika na shizen o kansatsu suru.

→ Quan sát thiên nhiên gần gũi quanh mình.

#13

身元みもと

THÂN NGUYÊN

Thân phận / Lai lịch

身元みもとを調査ちょうさする。

Mimoto o chōsa suru.

→ Điều tra lai lịch của một người.

Liên quan:
身元保証人みもとほしょうにん(Người bảo lãnh nhân thân)
#14

身分みぶん

THÂN PHẬN

Thân phận / Địa vị

身分みぶん証明書しょうめいしょを提示ていじする。

Mibun shōmeisho o teiji suru.

→ Xuất trình giấy tờ tùy thân.

#15

生身なまみ

SINH THÂN

Thân thể sống / Con người bằng xương bằng thịt

生身なまみの人間にんげんだからミスもする。

Namami no ningen dakara misu mo suru.

→ Vì là con người bằng xương bằng thịt nên cũng có lúc mắc sai lầm.

#16

単身たんしん

ĐƠN THÂN

Một mình / Đơn thân

単身たんしんで海外かいがいに渡わたる。

Tanshin de kaigai ni wataru.

→ Một mình ra nước ngoài.

#17

取とり分ぶん

THỦ PHẬN

Phần được chia / Phần hưởng

利益りえきの取とり分ぶんを決きめる。

Rieki no toribun o kimeru.

→ Quyết định phần lợi nhuận được chia.

#18

下取したどり

HẠ THỦ

Thu cũ đổi mới / Đổi đồ cũ lấy giá trị khấu trừ

古ふるい冷蔵庫れいぞうこを下取したどりに出だす。

Furui reizōko o shitadori ni dasu.

→ Đem chiếc tủ lạnh cũ đi thu cũ đổi mới.

#19

手取てどり

THỦ THỦ

Lương thực nhận / Thu nhập ròng

手取てどりが少すくなくて生活せいかつが苦くるしい。

Tedori ga sukunakute seikatsu ga kurushii.

→ Lương thực nhận ít nên cuộc sống khó khăn.

#20

日取ひどり

NHẬT THỦ

Ngày ấn định / Lịch ngày

会議かいぎの日取ひどりを変更へんこうする。

Kaigi no hidori o henkō suru.

→ Thay đổi ngày tổ chức cuộc họp.

#21

取材しゅざい

THỦ TÀI

Thu thập tư liệu / Phỏng vấn

有名ゆうめい作家さっかを取材しゅざいする。

Yūmei sakka o shuzai suru.

→ Phỏng vấn một nhà văn nổi tiếng.

#22

根気こんき

CĂN KHÍ

Sự kiên trì / Kiên nhẫn

この作業さぎょうは根気こんきが求もとめられる。

Kono sagyō wa konki ga motomerareru.

→ Công việc này đòi hỏi sự kiên trì.

#23

根本的こんぽんてきな

CĂN BẢN ĐÍCH

Căn bản / Cốt lõi

根本的こんぽんてきな原因げんいんを探さぐる。

Konponteki na gen'in o saguru.

→ Tìm hiểu nguyên nhân căn bản.

#24

根回ねまわし

CĂN HỒI

Dàn xếp trước / Chuẩn bị, vận động trước

会議かいぎの前まえに根回ねまわしをしておく。

Kaigi no mae ni nemawashi o shite oku.

→ Dàn xếp, trao đổi trước khi cuộc họp diễn ra.

#25

出向でむく

XUẤT HƯỚNG

Đích thân đi đến / Đi tới

直接ちょくせつあいさつに出向でむく。

Chokusetsu aisatsu ni demuku.

→ Đích thân đến chào hỏi.

#26

前向まえむきな

TIỀN HƯỚNG

Tích cực / Hướng về phía trước

前向まえむきな姿勢しせいで取とり組くむ。

Maemuki na shisei de torikumu.

→ Thực hiện với thái độ tích cực, hướng về phía trước.

#27

表向おもてむき

BIỂU HƯỚNG

Bề ngoài / Công khai, chính thức

表向おもてむきは賛成さんせいしている。

Omotemuki wa sansei shite iru.

→ Bề ngoài, họ tỏ ra đồng ý.

#28

向上こうじょう

HƯỚNG THƯỢNG

Nâng cao / Tiến bộ

サービスが向上こうじょうした。

Sābisu ga kōjō shita.

→ Dịch vụ đã được cải thiện.

Trái nghĩa:
低下ていかする(Suy giảm / Giảm xuống)
#29

前置まえおき

TIỀN TRÍ

Lời mở đầu / Phần dẫn nhập

前置まえおきを省略しょうりゃくして本題ほんだいに入はいる。

Maeoki o shōryaku shite hondai ni hairu.

→ Bỏ qua phần mở đầu và đi thẳng vào chủ đề chính.

#30

前借まえがり

TIỀN TÁ

Ứng trước / Vay trước

来月らいげつの小遣こづかいを前借まえがりする。

Raigetsu no kozukai o maegari suru.

→ Ứng trước tiền tiêu vặt của tháng sau.

Liên quan:
前貸まえがしする(Cho vay trước / Ứng trước cho người khác)
#31

前払まえばらい

TIỀN PHẤT

Thanh toán trước / Trả trước

家賃やちんを前払まえばらいする。

Yachin o maebarai suru.

→ Trả tiền thuê nhà trước.

Trái nghĩa:
後払あとばらいする(Trả sau)
#32

前科ぜんか

TIỀN KHOA

Tiền án

彼かれは窃盗せっとうの前科ぜんかがある。

Kare wa settō no zenka ga aru.

→ Anh ta có tiền án về tội trộm cắp.