顔に泥を塗る
Làm mất mặt / Bôi nhọ danh dự
Onjin no kao ni doro o nuru yō na mane wa dekinai.
→ Tôi không thể làm điều gì khiến ân nhân của mình bị mất mặt.
顔が利く
Có thế lực / Có ảnh hưởng lớn
Kare wa jimoto no seikai ni kao ga kiku.
→ Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong giới chính trị địa phương.
顔が広い
Quen biết rộng / Có nhiều mối quan hệ
Kao ga hiroi node jōhō ga hayai.
→ Vì quen biết rộng nên anh ấy nắm thông tin rất nhanh.
顔を貸す
Dành chút thời gian / Cho gặp để nói chuyện
Sōdan ga aru node kao o kashite kurenai ka.
→ Tôi có chuyện muốn bàn, bạn có thể dành chút thời gian cho tôi không?
顔を出す
Ghé mặt / Có mặt một lúc
Dōsōkai ni kao o dasu.
→ Ghé qua buổi họp lớp.
顔を立てる
Giữ thể diện cho / Nể mặt
Shachō no kao o tatete jōho suru.
→ Nhượng bộ để giữ thể diện cho giám đốc.
目がくらむ
Bị tiền bạc/quyền lực làm mờ mắt
Taikin ni me ga kurande tsumi o okasu.
→ Bị một khoản tiền lớn làm mờ mắt nên phạm tội.
目が肥える
Có con mắt sành sỏi / Có mắt thẩm định
Honmono no geijutsu ni furete me ga koeru.
→ Tiếp xúc với nghệ thuật đích thực giúp rèn luyện con mắt thẩm định.
目がさえる
Tỉnh như sáo / Hoàn toàn tỉnh táo
Kōhī o nondara me ga saeta.
→ Uống cà phê xong tôi tỉnh hẳn.
目が高い
Có mắt nhìn / Biết nhìn giá trị
Sono kachi ga wakaru to wa me ga takai.
→ Nhận ra được giá trị của nó chứng tỏ bạn rất có mắt nhìn.
目が届く
Trong tầm mắt / Có thể trông coi
Sensei no me ga todoku han'i de kōdō shinasai.
→ Hãy hoạt động trong phạm vi mà giáo viên có thể trông coi.
目にする
Nhìn thấy / Chứng kiến
Kare no katsuyaku o nyūsu de me ni suru.
→ Nhìn thấy hoạt động nổi bật của anh ấy trên bản tin.
目もくれない
Không thèm để ý / Không chút quan tâm
Hoka no iken ni wa me mo kurenai.
→ Không thèm để ý đến ý kiến của người khác.
目を引く
Thu hút sự chú ý / Bắt mắt
Kanojo no doresu wa hitokiwa me o hiita.
→ Chiếc váy của cô ấy đặc biệt thu hút sự chú ý.
目を離す
Rời mắt / Lơ là không trông chừng
Nabe kara me o hanashita suki ni kogete shimatta.
→ Chỉ lúc tôi vừa rời mắt khỏi nồi thì nó đã bị cháy khét.
目を丸くする
Tròn mắt kinh ngạc
Shinjirarenai hanashi ni me o maruku shita.
→ Tôi tròn mắt kinh ngạc trước câu chuyện không thể tin nổi.
目をつぶる
Nhắm mắt / Nhắm mắt làm ngơ
Konkai no misu ni wa me o tsuburō.
→ Lần này chúng ta hãy bỏ qua lỗi này.
鼻が高い
Hãnh diện / Tự hào
Oshiego ga shusse shite hana ga takai.
→ Tôi rất tự hào vì học trò của mình đã thành đạt.
鼻にかける
Khoe khoang / Lấy... làm điều tự đắc
Gakureki o hana ni kakeru hito wa sukarenai.
→ Người hay khoe khoang về học vấn thường không được yêu thích.
鼻につく
Gây khó chịu / Đáng ghét
Kare no jimanbanashi wa hana ni tsuku.
→ Tôi không chịu nổi những câu chuyện khoe khoang của anh ấy.
鼻をつく
Xộc vào mũi / Mùi nồng khó chịu
Kusatta namagomi no nioi ga hana o tsuku.
→ Mùi rác tươi thối xộc vào mũi.
耳につく
Nghe chói tai / Gây khó chịu vì cứ lọt vào tai
Kōji no sōon ga mimi ni tsuite shūchū dekinai.
→ Tiếng ồn công trường nghe rất chói tai nên tôi không thể tập trung.
耳に挟む
Tình cờ nghe được / Nghe phong thanh
Kare ga yameru to iu hanashi o komimi ni hasanda.
→ Tôi tình cờ nghe phong thanh rằng anh ấy sẽ nghỉ việc.
耳にたこができる
Nghe đến phát chán / Nghe đi nghe lại quá nhiều
Onaji hanashi bakari de mimi ni tako ga dekita.
→ Tôi phát chán vì cứ phải nghe mãi cùng một câu chuyện.
耳を澄ます
Lắng tai nghe / Chăm chú lắng nghe
Nami no oto ni mimi o sumaseru.
→ Lắng tai nghe tiếng sóng.
耳を貸す
Lắng nghe / Chịu nghe
Chūkoku ni mimi o kashite kureta.
→ Anh ấy đã chịu lắng nghe lời khuyên của tôi.
耳をふさぐ
Bịt tai / Che tai
Waruguchi o kikitakunakute mimi o fusaida.
→ Tôi bịt tai vì không muốn nghe những lời nói xấu.