Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 3: Thành ngữ về cơ thể 3

Tuần 8 • Ngày 3: Thành ngữ về cơ thể 3

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 27 từ vựng
#1

顔かおに泥どろを塗ぬる

NHAN NÊ ĐỒ

Làm mất mặt / Bôi nhọ danh dự

恩人おんじんの顔かおに泥どろを塗ぬるようなマネはできない。

Onjin no kao ni doro o nuru yō na mane wa dekinai.

→ Tôi không thể làm điều gì khiến ân nhân của mình bị mất mặt.

#2

顔かおが利きく

NHAN LỢI

Có thế lực / Có ảnh hưởng lớn

彼かれは地元じもとの政界せいかいに顔かおが利きく。

Kare wa jimoto no seikai ni kao ga kiku.

→ Anh ấy có ảnh hưởng lớn trong giới chính trị địa phương.

#3

顔かおが広ひろい

NHAN QUẢNG

Quen biết rộng / Có nhiều mối quan hệ

顔かおが広ひろいので情報じょうほうが早はやい。

Kao ga hiroi node jōhō ga hayai.

→ Vì quen biết rộng nên anh ấy nắm thông tin rất nhanh.

#4

顔かおを貸かす

NHAN THẢI

Dành chút thời gian / Cho gặp để nói chuyện

相談そうだんがあるので顔かおを貸かしてくれないか。

Sōdan ga aru node kao o kashite kurenai ka.

→ Tôi có chuyện muốn bàn, bạn có thể dành chút thời gian cho tôi không?

#5

顔かおを出だす

NHAN XUẤT

Ghé mặt / Có mặt một lúc

同窓会どうそうかいに顔かおを出だす。

Dōsōkai ni kao o dasu.

→ Ghé qua buổi họp lớp.

#6

顔かおを立たてる

NHAN LẬP

Giữ thể diện cho / Nể mặt

社長しゃちょうの顔かおを立たてて譲歩じょうほする。

Shachō no kao o tatete jōho suru.

→ Nhượng bộ để giữ thể diện cho giám đốc.

#7

目めがくらむ

MỤC

Bị tiền bạc/quyền lực làm mờ mắt

大金たいきんに目めがくらんで罪つみを犯おかす。

Taikin ni me ga kurande tsumi o okasu.

→ Bị một khoản tiền lớn làm mờ mắt nên phạm tội.

Từ ghép:
権力に目がくらむ。Kenryoku ni me ga kuramu.(Bị quyền lực làm mờ mắt.)
#8

目めが肥こえる

MỤC PHÌ

Có con mắt sành sỏi / Có mắt thẩm định

本物ほんものの芸術げいじゅつに触ふれて目めが肥こえる。

Honmono no geijutsu ni furete me ga koeru.

→ Tiếp xúc với nghệ thuật đích thực giúp rèn luyện con mắt thẩm định.

#9

目めがさえる

MỤC

Tỉnh như sáo / Hoàn toàn tỉnh táo

コーヒーを飲のんだら目めがさえた。

Kōhī o nondara me ga saeta.

→ Uống cà phê xong tôi tỉnh hẳn.

#10

目めが高たかい

MỤC CAO

Có mắt nhìn / Biết nhìn giá trị

その価値かちが分わかるとは目めが高たかい。

Sono kachi ga wakaru to wa me ga takai.

→ Nhận ra được giá trị của nó chứng tỏ bạn rất có mắt nhìn.

#11

目めが届とどく

MỤC ĐÁO

Trong tầm mắt / Có thể trông coi

先生せんせいの目めが届とどく範囲はんいで行動こうどうしなさい。

Sensei no me ga todoku han'i de kōdō shinasai.

→ Hãy hoạt động trong phạm vi mà giáo viên có thể trông coi.

#12

目めにする

MỤC

Nhìn thấy / Chứng kiến

彼かれの活躍かつやくをニュースで目めにする。

Kare no katsuyaku o nyūsu de me ni suru.

→ Nhìn thấy hoạt động nổi bật của anh ấy trên bản tin.

#13

目めもくれない

MỤC

Không thèm để ý / Không chút quan tâm

他ほかの意見いけんには目めもくれない。

Hoka no iken ni wa me mo kurenai.

→ Không thèm để ý đến ý kiến của người khác.

#14

目めを引ひく

MỤC DẪN

Thu hút sự chú ý / Bắt mắt

彼女かのじょのドレスはひときわ目めを引ひいた。

Kanojo no doresu wa hitokiwa me o hiita.

→ Chiếc váy của cô ấy đặc biệt thu hút sự chú ý.

#15

目めを離はなす

MỤC LI

Rời mắt / Lơ là không trông chừng

鍋なべから目めを離はなしたすきに焦こげてしまった。

Nabe kara me o hanashita suki ni kogete shimatta.

→ Chỉ lúc tôi vừa rời mắt khỏi nồi thì nó đã bị cháy khét.

#16

目めを丸まるくする

MỤC HOÀN

Tròn mắt kinh ngạc

信しんじられない話はなしに目めを丸まるくした。

Shinjirarenai hanashi ni me o maruku shita.

→ Tôi tròn mắt kinh ngạc trước câu chuyện không thể tin nổi.

#17

目めをつぶる

MỤC

Nhắm mắt / Nhắm mắt làm ngơ

今回こんかいのミスには目めをつぶろう。

Konkai no misu ni wa me o tsuburō.

→ Lần này chúng ta hãy bỏ qua lỗi này.

#18

鼻はなが高たかい

TỴ CAO

Hãnh diện / Tự hào

教え子おしえごが出世しゅっせして鼻はなが高たかい。

Oshiego ga shusse shite hana ga takai.

→ Tôi rất tự hào vì học trò của mình đã thành đạt.

#19

鼻はなにかける

TỴ

Khoe khoang / Lấy... làm điều tự đắc

学歴がくれきを鼻はなにかける人ひとは好すかれない。

Gakureki o hana ni kakeru hito wa sukarenai.

→ Người hay khoe khoang về học vấn thường không được yêu thích.

#20

鼻はなにつく

TỴ

Gây khó chịu / Đáng ghét

彼かれの自慢話じまんばなしは鼻はなにつく。

Kare no jimanbanashi wa hana ni tsuku.

→ Tôi không chịu nổi những câu chuyện khoe khoang của anh ấy.

#21

鼻はなをつく

TỴ

Xộc vào mũi / Mùi nồng khó chịu

腐くさった生なまゴミの臭においが鼻はなをつく。

Kusatta namagomi no nioi ga hana o tsuku.

→ Mùi rác tươi thối xộc vào mũi.

#22

耳みみにつく

NHĨ

Nghe chói tai / Gây khó chịu vì cứ lọt vào tai

工事こうじの騒音そうおんが耳みみについて集中しゅうちゅうできない。

Kōji no sōon ga mimi ni tsuite shūchū dekinai.

→ Tiếng ồn công trường nghe rất chói tai nên tôi không thể tập trung.

#23

耳みみに挟はさむ

NHĨ HIỆP

Tình cờ nghe được / Nghe phong thanh

彼かれが辞やめるという話はなしを小耳こみみに挟はさんだ。

Kare ga yameru to iu hanashi o komimi ni hasanda.

→ Tôi tình cờ nghe phong thanh rằng anh ấy sẽ nghỉ việc.

#24

耳みみにたこができる

NHĨ

Nghe đến phát chán / Nghe đi nghe lại quá nhiều

同おなじ話はなしばかりで耳みみにたこができた。

Onaji hanashi bakari de mimi ni tako ga dekita.

→ Tôi phát chán vì cứ phải nghe mãi cùng một câu chuyện.

#25

耳みみを澄すます

NHĨ TRỪNG

Lắng tai nghe / Chăm chú lắng nghe

波なみの音おとに耳みみを澄すませる。

Nami no oto ni mimi o sumaseru.

→ Lắng tai nghe tiếng sóng.

#26

耳みみを貸かす

NHĨ THẢI

Lắng nghe / Chịu nghe

忠告ちゅうこくに耳みみを貸かしてくれた。

Chūkoku ni mimi o kashite kureta.

→ Anh ấy đã chịu lắng nghe lời khuyên của tôi.

#27

耳みみをふさぐ

NHĨ

Bịt tai / Che tai

悪口わるぐちを聞ききたくなくて耳みみをふさいだ。

Waruguchi o kikitakunakute mimi o fusaida.

→ Tôi bịt tai vì không muốn nghe những lời nói xấu.