Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 3: Động tác và cử chỉ

Tuần 1 • Ngày 3: Động tác và cử chỉ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 32 từ vựng
#1

うつむく

Cúi đầu / Cúi gầm mặt

彼かれは恥はずかしそうに下したをうつむいた。

Kare wa hazukashisō ni shita o utsumuita.

→ Anh ấy bẽn lẽn cúi gầm mặt xuống.

Đồng nghĩa:
下したを向むく(Nhìn xuống)
#2

うなずく

Gật đầu

彼かれは話はなしを聞きいて深ふかくうなずいた。

Kare wa hanashi o kiite fukaku unazuita.

→ Anh ấy nghe chuyện và gật đầu thật sâu.

Đồng nghĩa:
首くびを縦たてに振ふる(Gật đầu)
#3

まばたきをする

Chớp mắt

驚おどろいてまばたきをする。

Odoroite mabataki o suru.

→ Chớp mắt vì ngạc nhiên.

Đồng nghĩa:
瞬まばたきする(Chớp mắt)
#4

目めをつぶる

MỤC

Nhắm mắt

怖こわくて思おもわず目めをつぶる。

Kowakute omowazu me o tsuburu.

→ Sợ quá nên tôi bất giác nhắm mắt lại.

Đồng nghĩa:
目めを閉とじる(Nhắm mắt)
#5

つぶやく

Lẩm bẩm / Càu nhàu

一言ひとことつぶやく。

Hitokoto tsubuyaku.

→ Lẩm bẩm một câu.

Đồng nghĩa:
ぼやく(Cằn nhằn)
#6

ささやく

Thì thầm

彼女かのじょの耳元みみもとで愛あいをささやく。

Kanojo no mimimoto de ai o sasayaku.

→ Thì thầm lời yêu thương bên tai cô ấy.

Đồng nghĩa:
小声こごえで話はなす(Nói thầm)
#7

口くちずさむ

KHẨU

Hát lẩm nhẩm / Ngâm nga

歌うたを口くちずさむ。

Uta o kuchizusamu.

→ Ngâm nga một bài hát.

Đồng nghĩa:
鼻歌はなうたを歌うたう(Hát lẩm nhẩm trong miệng)
#8

むせる

Bị sặc / Nghẹn

煙けむりにむせる。

Kemuri ni museru.

→ Bị sặc khói.

Từ ghép:
食たべ物ものでむせる(Bị nghẹn thức ăn)
#9

つねる

Véo / Cấu

ほっぺたをつねる。

Hoppeta o tsuneru.

→ Véo má.

#10

むしる

Nhổ (cỏ) / Nhổ (lông)

庭にわの草くさをむしる。

Niwa no kusa o mushiru.

→ Nhổ cỏ trong vườn.

Đồng nghĩa:
引ひき抜ぬく(Nhổ lên)
#11

めくる

Lật (trang, lịch)

カレンダーをめくる。

Karendā o mekuru.

→ Lật lịch.

Đồng nghĩa:
ページを繰くる(Lật trang)
#12

つまむ

Nhúm / Bóp / Kẹp

塩しおをつまむ。

Shio o tsumamu.

→ Nhúm một ít muối.

Từ ghép:
鼻はなをつまむ(Bịt mũi)
#13

摘つむ

TRÍCH

Hái / Ngắt / Dập tắt (tài năng)

野原のはらで花はなを摘つむ。

Nohara de hana o tsumu.

→ Hái hoa trên cánh đồng.

Từ ghép:
才能さいの芽うのめを摘つむ(Dập tắt mầm mống tài năng)
#14

さする

Xoa bóp / Vuốt ve

足あしをさする。

Ashi o sasuru.

→ Xoa bóp chân.

Đồng nghĩa:
こする(Chà xát)
#15

いじる

Nghịch ngợm / Vọc / Làm vườn

髪の毛かみのけをいじる。

Kaminoke o ijiru.

→ Nghịch tóc.

Từ ghép:
庭にわをいじる(Làm vườn)
#16

はたく

Phủi / Đập (bụi)

家具かぐのほこりをはたく。

Kagu no hokori o hataku.

→ Phủi bụi trên đồ nội thất.

Đồng nghĩa:
払はらう(Phủi)
#17

すくう

Vớt / Múc

両手りょうてで水みずをすくう。

Ryōte de mizu o sukū.

→ Vớt nước bằng hai tay.

Đồng nghĩa:
汲くむ(Múc nước)
#18

突つく

ĐỘT

Chống (gậy) / Đâm / Chọc

杖つえを突つく。

Tsue o tsuku.

→ Chống gậy.

#19

くるむ

Quấn / Bọc

赤あかちゃんをバスタオルでくるむ。

Akachan o basutaoru de kurumu.

→ Quấn em bé trong khăn tắm.

Đồng nghĩa:
包つつむ(Bọc lại)
#20

丸まるめる

HOÀN

Vo tròn / Cuộn tròn

紙かみを丸まるめる。

Kami o marumeru.

→ Vo tròn tờ giấy.

Từ ghép:
体からだを丸まるめる(Cuộn người lại)
#21

擦する

SÁT

Quẹt / Chà xát

マッチを擦する。

Macchi o suru.

→ Quẹt diêm.

#22

指ゆびをさす

CHỈ

Chỉ tay

人ひとに指ゆびをさすのは失礼しつれいだ。

Hito ni yubi o sasu no wa shitsurei da.

→ Chỉ tay vào người khác là thất lễ.

#23

横よこになる

HOÀNH

Nằm xuống

疲つかれたので、少すこし横よこになる。

Tsukareta node, sukoshi yoko ni naru.

→ Vì mệt nên tôi nằm xuống một chút.

Đồng nghĩa:
寝転ねころぶ(Nằm lăn ra)
#24

うつ伏ぶせになる

PHỤC

Nằm sấp

ベッドの上うえでうつ伏ぶせになる。

Beddo no ue de utsubuse ni naru.

→ Nằm sấp trên giường.

Trái nghĩa:
仰向あおむけになる(Nằm ngửa)
#25

仰向あおむけになる

NGƯỠNG

Nằm ngửa

芝生しばふの上うえに仰向あおむけになる。

Shibafu no ue ni aomuke ni naru.

→ Nằm ngửa trên bãi cỏ.

Trái nghĩa:
うつ伏ぶせになる(Nằm sấp)
#26

反そらす

PHẢN

Uốn cong (người về phía sau) / Uốn ngửa

体からだを反そらす。

Karada o sorasu.

→ Uốn cong người về phía sau.

Đồng nghĩa:
曲まげる(Uốn cong)
#27

またがる

Cưỡi (ngựa) / Kéo dài (nhiều năm)

馬うまにまたがる。

Uma ni matagaru.

→ Cưỡi ngựa.

Từ ghép:
3年さんねんにまたがる計画けいかく(Kế hoạch kéo dài 3 năm)
#28

つかる

Ngâm (nước nóng)

湯ゆにつかる。

Yu ni tsukaru.

→ Ngâm mình trong bồn nước nóng.

Liên quan:
お風呂ふろに入はいる(Đi tắm)
#29

くぐる

Chui qua / Đi qua

門もんをくぐる。

Mon o kuguru.

→ Chui qua cổng.

Đồng nghĩa:
通とおり抜ぬける(Đi xuyên qua)
#30

よける

Tránh / Né

水みずたまりをよける。

Mizutamari o yokeru.

→ Né vũng nước.

Đồng nghĩa:
避さける(Tránh né)
#31

もがく

Vùng vẫy / Vật lộn

水中すいちゅうでもがく。

Suichū de mogaku.

→ Vùng vẫy trong nước.

Đồng nghĩa:
あがく(Giãy giụa)
#32

さまよう

Đi lang thang / Lạc lối

山中さんちゅうをさまよう。

Sanchū o samayō.

→ Đi lang thang trong núi.

Đồng nghĩa:
うろうろする(Đi loanh quanh)