Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 6: Từ Hán Nhật thường gặp 3

Tuần 4 • Ngày 6: Từ Hán Nhật thường gặp 3

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 32 từ vựng
#1

国民こくみん

QUỐC DÂN

Quốc dân / Người dân

国民こくみんの健康けんこうを守まもる。

Kokumin no kenkō o mamoru.

→ Bảo vệ sức khỏe của người dân.

#2

国家こっか

QUỐC GIA

Quốc gia / Nhà nước

独立どくりつ国家こっか。

Dokuritsu kokka.

→ Một quốc gia độc lập.

#3

国会こっかい

QUỐC HỘI

Quốc hội / Nghị viện

国会こっかいで議論ぎろんする。

Kokkai de giron suru.

→ Tranh luận tại Quốc hội.

#4

国有こくゆう

QUỐC HỮU

Quốc hữu / Thuộc sở hữu nhà nước

国有こくゆう林りんを保護ほごする。

Kokuyūrin o hogo suru.

→ Bảo vệ rừng thuộc sở hữu nhà nước.

#5

母国ぼこく

MẪU QUỐC

Tổ quốc / Quê hương

母国ぼこくの文化ぶんかを誇ほこる。

Bokoku no bunka o hokoru.

→ Tự hào về văn hóa của quê hương mình.

#6

帰国きこく

QUY QUỐC

Về nước / Hồi hương

一時いちじ帰国きこくする。

Ichiji kikoku suru.

→ Tạm thời về nước.

#7

国土こくど

QUỐC THỔ

Lãnh thổ / Đất nước

国土こくどの狭せまい国くに。

Kokudo no semai kuni.

→ Một quốc gia có lãnh thổ nhỏ.

#8

新入しんいり

TÂN NHẬP

Người mới / Thành viên mới

部活ぶかつの新入しんいり。

Bukatsu no shin'iri.

→ Một thành viên mới của câu lạc bộ.

#9

新入しんにゅう

TÂN NHẬP

Mới vào / Mới gia nhập

新入しんにゅう社員しゃいんの研修けんしゅう。

Shin'nyū shain no kenshū.

→ Đào tạo nhân viên mới.

Từ ghép:
新入生しんにゅうせいを歓迎かんげいする。 o kangei suru.(Chào đón học sinh/sinh viên mới.)
#10

新人しんじん

TÂN NHÂN

Người mới / Tân binh

新人しんじん賞しょうを受賞じゅしょうする。

Shinjinshō o jushō suru.

→ Giành giải dành cho người mới.

#11

土台どだい

THỔ ĐÀI

Nền móng / Nền tảng

しっかりした土台どだいを築きずく。

Shikkari shita dodai o kizuku.

→ Xây dựng một nền móng vững chắc.

#12

土手どて

THỔ THỦ

Bờ đê / Bờ sông

土手どてで桜さくらを見みる。

Dote de sakura o miru.

→ Ngắm hoa anh đào trên bờ đê.

#13

土砂どしゃ

THỔ SA

Đất cát / Bùn đất

大雨おおあめで土砂どしゃが流ながれ込こむ。

Ōame de dosha ga nagarekomu.

→ Mưa lớn khiến đất cát tràn vào.

#14

業者ぎょうしゃ

NGHIỆP GIẢ

Đơn vị kinh doanh / Nhà thầu / Nhà cung cấp

専門せんもんの業者ぎょうしゃに頼たのむ。

Senmon no gyōsha ni tanomu.

→ Nhờ một đơn vị chuyên nghiệp thực hiện.

Từ ghép:
輸入ゆにゅう業者ぎょうしゃ。 gyōsha.(Nhà nhập khẩu.)
#15

事業じぎょう

SỰ NGHIỆP

Sự nghiệp / Dự án / Hoạt động kinh doanh

IT事業じぎょうを展開てんかいする。

Ai-tī jigyō o tenkai suru.

→ Phát triển mảng kinh doanh IT.

Từ ghép:
公共こうきょう事業じぎょう。 jigyō.(Công trình / Dự án công cộng.)
#16

分業ぶんぎょう

PHÂN NGHIỆP

Phân công lao động

生産せいさんラインの分業ぶんぎょう。

Seisan rain no bungyō.

→ Phân công lao động trên dây chuyền sản xuất.

#17

音色ねいろ

ÂM SẮC

Âm sắc / Tiếng đàn

ピアノの美うつくしい音色ねいろ。

Piano no utsukushii neiro.

→ Âm sắc tuyệt đẹp của đàn piano.

#18

本音ほんね

BẢN ÂM

Lời thật lòng / Tâm tư thật

酔よって本音ほんねを漏もらす。

Yotte honne o morasu.

→ Say rượu rồi lỡ nói ra lời thật lòng.

#19

発足はっそく

PHÁT TÚC

Thành lập / Ra mắt / Chính thức hoạt động

新あたらしい委員会いいんかいが発足はっそくした。

Atarashii iinkai ga hassoku shita.

→ Một ủy ban mới đã được thành lập.

#20

自発じはつ

TỰ PHÁT

Tự phát / Tự nguyện

社員しゃいんの自発じはつ的てきな参加さんかを促うながす。

Shain no jihatsuteki na sanka o unagasu.

→ Khuyến khích nhân viên tự nguyện tham gia.

#21

風習ふうしゅう

PHONG TẬP

Phong tục / Tập quán

地域ちいきの古ふるい風習ふうしゅう。

Chiiki no furui fūshū.

→ Phong tục lâu đời của địa phương.

#22

風土ふうど

PHONG THỔ

Khí hậu và thổ nhưỡng / Đặc trưng tự nhiên địa phương

その土地とちの風土ふうどに合あった家いえ。

Sono tochi no fūdo ni atta ie.

→ Một ngôi nhà phù hợp với khí hậu và thổ nhưỡng nơi đó.

#23

青春せいしゅん

THANH XUÂN

Thanh xuân / Tuổi trẻ

青春せいしゅんの思おもい出で。

Seishun no omoide.

→ Kỷ niệm thời thanh xuân.

#24

思春期ししゅんき

TƯ XUÂN KỲ

Tuổi dậy thì / Thời kỳ vị thành niên

思春期ししゅんきの反抗はんこう。

Shishunki no hankō.

→ Sự nổi loạn ở tuổi dậy thì.

#25

台無だいなし

ĐÀI VÔ

Hỏng hết / Tan tành / Công cốc

努力どりょくが台無だいなしになる。

Doryoku ga dainashi ni naru.

→ Mọi nỗ lực trở nên công cốc.

#26

台本だいほん

ĐÀI BẢN

Kịch bản

映画えいがの台本だいほんを書かく。

Eiga no daihon o kaku.

→ Viết kịch bản cho một bộ phim.

#27

強行きょうこう

CƯỜNG HÀNH

Cưỡng hành / Cố tiến hành bất chấp

悪天候あくてんこうの中なかで登山とざんを強行きょうこうする。

Akutenkō no naka de tozan o kyōkō suru.

→ Vẫn cố leo núi bất chấp thời tiết xấu.

#28

正味しょうみ

CHÍNH VỊ

Khối lượng tịnh / Thực chất

正味しょうみ3キログラムのリンゴ。

Shōmi sankiroguramu no ringo.

→ Táo có khối lượng tịnh 3 kg.

#29

有力ゆうりょくな

HỮU LỰC

Có triển vọng / Có thế lực / Nặng ký

優勝ゆうしょうの有力ゆうりょくな候補こうほ。

Yūshō no yūryoku na kōho.

→ Một ứng cử viên nặng ký cho chức vô địch.

#30

早急なそうきゅうな/さっきゅうな

TẢO CẤP

Khẩn cấp / Nhanh chóng

早急そうきゅうな対応たいおうが求もとめられる。

Sōkyū na taiō ga motomerareru.

→ Cần có biện pháp xử lý khẩn cấp.

#31

思考しこう

TƯ KHẢO

Tư duy / Suy nghĩ

論理的ろんりてきに思考しこうする。

Ronriteki ni shikō suru.

→ Suy nghĩ một cách logic.

#32

口頭こうとう

KHẨU ĐẦU

Bằng miệng / Vấn đáp

口頭こうとう試問しもんを受うける。

Kōtō shimon o ukeru.

→ Tham gia một kỳ thi vấn đáp.