#1TRƯƠNG
張る
Căng / Kéo căng / Dán
糸がピンと張る。
Ito ga pin to haru.
→ Sợi chỉ căng ra.
Từ ghép:
池に氷が張る。 ni kōri ga haru.(Mặt ao đóng băng.);おなかが張る。 ga haru.(Bụng bị chướng / Căng bụng.);根が深く張る。 ga fukaku haru.(Rễ ăn sâu xuống đất.);くもの巣が張る。 no su ga haru.(Nhện giăng tơ.);テントを張る。 o haru.(Dựng lều.);気が張る。 ga haru.(Cảm thấy căng thẳng / Luôn trong trạng thái cảnh giác.);見栄を張る。 o haru.(Khoe khoang / Cố làm ra vẻ hơn thực tế.);ポスターを貼る。 o haru.(Dán áp phích.);胸を張る。 o haru.(Ưỡn ngực / Ngẩng cao đầu đầy tự tin.)
#2TỐNG
送る
Gửi / Truyền đạt / Trải qua
扇風機で風を送る。
Senpūki de kaze o okuru.
→ Dùng quạt để thổi / lưu thông không khí.
Từ ghép:
送りがなを送る。 o okuru.(Thêm kana đi kèm sau chữ Hán.);多忙な日を送る。 na hi o okuru.(Trải qua những ngày rất bận rộn.);目で合図を送る。 de aizu o okuru.(Ra hiệu bằng ánh mắt.);使いの者を送る。 no mono o okuru.(Cử một người đi làm nhiệm vụ / sai việc.);駅まで送る。 made okuru.(Tiễn / Đưa ai đó đến ga.);拍手を送る。 o okuru.(Dành những tràng pháo tay / Vỗ tay tán thưởng.)
#3GIẢI
解ける
Tuột, tháo ra / Được giải quyết / Tan chảy
靴のひもが解ける。
Kutsu no himo ga tokeru.
→ Dây giày bị tuột.
Từ ghép:
洗剤が水に溶ける。 ga mizu ni tokeru.(Chất tẩy rửa hòa tan trong nước.);誤解が解ける。 ga tokeru.(Sự hiểu lầm được hóa giải.);アイスクリームが室温で溶ける。 ga shitsuon de tokeru.(Kem tan chảy ở nhiệt độ phòng.);この問題は難しくて解けない。 mondai wa muzukashikute tokenai.(Bài này khó quá nên không giải được.);停学処分が解けてまた通学している。 shobun ga tokete mata tsūgaku shite iru.(Lệnh đình chỉ học đã được gỡ bỏ và cậu ấy đã đi học trở lại.)
#4PHI
飛ぶ
Bay / Nhảy, chuyển nhanh / Bị thổi bay
ヘリコプターが飛んでいる。
Herikoputā ga tonde iru.
→ Máy bay trực thăng đang bay / lơ lửng trên không.
Từ ghép:
台風で看板が飛んだ。 de kanban ga tonda.(Biển hiệu bị bão thổi bay.);ニューヨークまで飛ぶ。 made tobu.(Bay đến New York.);水たまりの泥が飛ぶ。 no doro ga tobu.(Bùn từ vũng nước bắn tung lên.);ヒューズが飛ぶ。 ga tobu.(Cầu chì bị cháy / đứt.);記者が現場に飛ぶ。 ga genba ni tobu.(Phóng viên lập tức lao đến hiện trường.);ローンの返済でボーナスが飛ぶ。 no hensai de bōnasu ga tobu.(Tiền thưởng bị tiêu sạch vào việc trả khoản vay.);話があちこちに飛ぶ。 ga achikochi ni tobu.(Câu chuyện nhảy từ chủ đề này sang chủ đề khác.)
#5KẾT
結ぶ
Buộc / Kết nối / Ký kết
靴のひもを結ぶ。
Kutsu no himo o musubu.
→ Buộc dây giày.
Từ ghép:
契約を結ぶ。 o musubu.(Ký kết hợp đồng.);東京と大阪を結ぶバス。 to Ōsaka o musubu basu.(Xe buýt nối Tokyo và Osaka.);二人は信頼感で結ばれている。 wa shinraikan de musubarete iru.(Hai người gắn kết với nhau bằng sự tin tưởng.);長年の努力が実を結ぶ。 no doryoku ga mi o musubu.(Những nỗ lực trong nhiều năm cuối cùng cũng đơm hoa kết trái.);口を固く結ぶ。 o kataku musubu.(Mím chặt môi / Nhất quyết không nói.)