Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 5: Cách diễn đạt về mức độ

Tuần 7 • Ngày 5: Cách diễn đạt về mức độ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 30 từ vựng
#1

取とり込こむ

THỦ NHẬP

Đưa vào / Tiếp thu / Thu nhận

顧客こきゃくの意見いけんを新商品しんしょうひんに取り込とりこむ。

Kokyaku no iken o shinshōhin ni torikomu.

→ Đưa ý kiến của khách hàng vào sản phẩm mới.

Từ ghép:
画像を取り込む。Gazō o torikomu.(Thu / nhập hình ảnh.)
#2

溶とけ込こむ

DUNG NHẬP

Hòa nhập / Hòa mình vào

異文化いぶんかの社会しゃかいに溶け込とけこむ。

Ibunka no shakai ni tokekomu.

→ Hòa nhập vào một xã hội có nền văn hóa khác.

#3

組くみ込こむ

TỔ NHẬP

Tích hợp / Đưa vào

プログラムに新あたらしい機能きのうを組み込くみこむ。

Puroguramu ni atarashii kinō o kumikomu.

→ Tích hợp một chức năng mới vào chương trình.

#4

乗のり込こむ

THỪA NHẬP

Lên / Bước lên (phương tiện); Tiến vào

始発しはつ列車れっしゃに乗り込のりこむ。

Shihatsu ressha ni norikomu.

→ Lên chuyến tàu đầu tiên trong ngày.

Từ ghép:
敵地に乗り込む。Tekichi ni norikomu.(Tiến vào lãnh địa của đối phương.)
#5

踏ふみ込こむ

ĐẠP NHẬP

Bước sâu vào / Can thiệp sâu vào

危険きけんな領域りょういきに踏み込ふみこむ。

Kiken na ryōiki ni fumikomu.

→ Bước vào một lĩnh vực nguy hiểm.

Từ ghép:
他人の私生活に踏み込む。Tanin no shiseikatsu ni fumikomu.(Can thiệp vào đời tư của người khác.)
#6

放ほうり込こむ

PHÓNG NHẬP

Ném vào / Quăng vào

洗濯機せんたくきに服ふくを放り込ほうりこむ。

Sentakuki ni fuku o hōrikomu.

→ Quăng quần áo vào máy giặt.

#7

打うち込こむ

ĐẢ NHẬP

Nhập / Gõ vào; Dốc sức vào

剣道けんどうの練習れんしゅうに打ち込うちこむ。

Kendō no renshū ni uchikomu.

→ Dốc sức luyện tập kiếm đạo.

Từ ghép:
仕事に打ち込む。Shigoto ni uchikomu.(Dốc sức vào công việc.)
#8

買かい込こむ

MÃI NHẬP

Mua tích trữ / Mua số lượng lớn

セールで日用品にちようひんを大量たいりょうに買い込かいこむ。

Sēru de nichiyōhin o tairyō ni kaikomu.

→ Mua tích trữ một lượng lớn đồ dùng hằng ngày trong đợt giảm giá.

#9

引ひっ込こむ

DẪN NHẬP

Rút lui / Tránh ra / Thụt vào

お前まえはすっこんでろ(引っ込ひっこんでろ)。

Omae wa sukkondero (hikkondero).

→ Mày tránh ra, đừng xen vào chuyện này.

#10

落おち込こむ

LẠC NHẬP

Sa sút / Chán nản, suy sụp

株価かぶかが大幅おおはばに落ち込おちこむ。

Kabuka ga ōhaba ni ochikomu.

→ Giá cổ phiếu giảm mạnh.

Liên quan:
落ち込み。Ochikomi.(Sự sụt giảm / Sa sút.)
Từ ghép:
試合に負けて落ち込む。Shiai ni makete ochikomu.(Chán nản sau khi thua trận.)
#11

持もち込こむ

TRÌ NHẬP

Mang vào / Đưa vào

機内きないに手荷物てにもつを持ち込もちこむ。

Kinai ni tenimotsu o mochikomu.

→ Mang hành lý xách tay vào khoang máy bay.

Liên quan:
持ち込み。Mochikomi.(Việc mang vào.)
#12

飲のみ込こむ

ẨM NHẬP

Nuốt / Hiểu, nắm bắt

状況じょうきょうをすばやく飲み込のみこむ。

Jōkyō o subayaku nomikomu.

→ Nhanh chóng nắm bắt tình hình.

Từ ghép:
コツを飲み込む。Kotsu o nomikomu.(Nắm được bí quyết / Biết cách làm.)
#13

抜ぬけ出だす

BẠT XUẤT

Thoát ra / Thoát khỏi

退屈たいくつな会議かいぎからそっと抜け出ぬけだす。

Taikutsu na kaigi kara sotto nukedasu.

→ Lặng lẽ chuồn khỏi một cuộc họp nhàm chán.

#14

投なげ出だす

ĐẦU XUẤT

Ném ra / Bỏ dở, từ bỏ

疲つかれてベッドに体からだを投げ出なげだす。

Tsukarete beddo ni karada o nagedasu.

→ Vì mệt nên thả người xuống giường.

Từ ghép:
仕事を途中で投げ出す。Shigoto o tochū de nagedasu.(Bỏ dở công việc giữa chừng.)
#15

放ほうり出だす

PHÓNG XUẤT

Ném ra ngoài / Quẳng đi / Bỏ mặc

ゴミを窓まどから放り出ほうりだす。

Gomi o mado kara hōridasu.

→ Ném rác ra ngoài cửa sổ.

#16

逃にげ出だす

ĐÀO XUẤT

Chạy trốn / Thoát ra

動物園どうぶつえんから猿さるが逃げ出にげだした。

Dōbutsuen kara saru ga nigedashita.

→ Một con khỉ đã trốn khỏi sở thú.

#17

突つっ張ぱる

ĐỘT TRƯƠNG

Căng cứng / Ngoan cố chống đối

意地いじを張はって突っ張つっぱる。

Iji o hatte tsupparu.

→ Ngoan cố chống đối vì tính bướng bỉnh.

#18

出でっ張ぱる

XUẤT TRƯƠNG

Nhô ra / Lồi ra

壁かべの出っ張でっぱった部分ぶぶんにぶつかる。

Kabe no deppatta bubun ni butsukaru.

→ Va vào phần nhô ra của bức tường.

#19

振ふり返かえる

CHẤN PHẢN

Ngoảnh lại / Nhìn lại

名前なまえを呼よばれて振り返ふりかえる。

Namae o yobarete furikaeru.

→ Nghe gọi tên nên ngoảnh lại.

Từ ghép:
過去を振り返る。Kako o furikaeru.(Nhìn lại quá khứ.)
#20

折おり返かえす

CHIẾT PHẢN

Quay lại / Gọi lại

マラソンコースの半分はんぶんで折り返おりかえす。

Marason kōsu no hanbun de orikaesu.

→ Quay lại ở điểm giữa của đường chạy marathon.

Liên quan:
折り返し。Orikaeshi.(Gọi lại / Quay lại.)
Từ ghép:
折り返しお電話いたします。Orikaeshi odenwa itashimasu.(Tôi sẽ gọi lại cho bạn.)
#21

かき回まわす

KHUẤT HỒI

Khuấy / Làm rối tung

スープをスプーンでかき回かきまわす。

Sūpu o supūn de kakimawasu.

→ Khuấy súp bằng thìa.

Từ ghép:
会議をかき回す。Kaigi o kakimawasu.(Làm cuộc họp rối tung lên.)
#22

埋うめ合あわせる

MAI HỢP

Bù đắp / Bồi thường

赤字あかじを埋め合うめあわせる。

Akaji o umeawaseru.

→ Bù đắp khoản thâm hụt.

#23

噛かみ合あう

GIẢO HỢP

Ăn khớp / Hợp nhau

議論ぎろんがうまく噛み合かみあう。

Giron ga umaku kamiau.

→ Cuộc thảo luận diễn ra ăn khớp với nhau.

Từ ghép:
話が噛み合わない。Hanashi ga kamiawanai.(Nói chuyện không ăn khớp / Ông nói gà, bà nói vịt.)
#24

釣つり合あう

ĐIẾU HỢP

Cân bằng / Tương xứng

収入しゅうにゅうと支出ししゅつが釣り合つりあう。

Shūnyū to shishutsu ga tsuriau.

→ Thu nhập và chi tiêu cân bằng nhau.

#25

張はり合あう

TRƯƠNG HỢP

Cạnh tranh / Đua tranh

ライバルと売上うりあげを張り合はりあう。

Raibaru to uriage o hariau.

→ Cạnh tranh doanh số với đối thủ.

#26

駆かけ込こむ

KHU NHẬP

Chạy vội vào / Lao vào

閉店へいてん間際まぎわの店みせに駆け込かけこむ。

Heiten magiwa no mise ni kakekomu.

→ Chạy vội vào cửa hàng ngay trước giờ đóng cửa.

#27

食くい込こむ

THỰC NHẬP

Hằn vào / Ăn sâu vào; Lấn sang

ベルトが食い込くいこんで痛いたい。

Beruto ga kuikonde itai.

→ Dây thắt lưng hằn vào người nên đau.

Từ ghép:
会議が長引いて昼休みに食い込む。Kaigi ga nagabiite hiruyasumi ni kuikomu.(Cuộc họp kéo dài, lấn sang cả giờ nghỉ trưa.)
#28

忍しのび込こむ

NHẪN NHẬP

Lẻn vào / Đột nhập lén lút

夜中よなかに家いえに忍び込しのびこむ。

Yonaka ni ie ni shinobikomu.

→ Lẻn vào một ngôi nhà lúc nửa đêm.

#29

付つけ込こむ

PHÓ NHẬP

Lợi dụng (điểm yếu, sơ hở)

油断ゆだんに付け込つけこんで攻撃こうげきする。

Yudan ni tsukekonde kōgeki suru.

→ Lợi dụng sự mất cảnh giác của đối phương để tấn công.

#30

突つっ込こむ

ĐỘT NHẬP

Lao vào / Đâm vào; Hỏi sâu

車くるまが壁かべに突っ込つっこむ。

Kuruma ga kabe ni tsukkomu.

→ Một chiếc xe lao vào tường.

Từ ghép:
遠慮せずにつっこんだ質問をする。Enryo sezu ni tsukkonda shitsumon o suru.(Không ngần ngại đặt một câu hỏi đi sâu vào vấn đề.)