#1THỤ
受ける
Nhận / Đón, bắt / Được ưa chuộng
両手でボールを受ける。
Ryōte de bōru o ukeru.
→ Dùng hai tay bắt bóng.
Từ ghép:
ヨットが風を受けて進む。 ga kaze o ukete susumu.(Thuyền buồm đón gió mà tiến về phía trước.);外国から援助を受ける。 kara enjo o ukeru.(Nhận viện trợ từ nước ngoài.);先生の影響を受ける。 no eikyō o ukeru.(Chịu ảnh hưởng từ giáo viên.);国民の歓迎を受ける。 no kangei o ukeru.(Nhận được sự chào đón nồng nhiệt của người dân.);学生から相談を受ける。 kara sōdan o ukeru.(Được học sinh tìm đến để xin tư vấn về vấn đề của họ.);ショックを受ける。 o ukeru.(Bị sốc / Chịu cú sốc.);招待を受ける。 o ukeru.(Nhận được lời mời.);検査を受ける。 o ukeru.(Đi kiểm tra / Khám sức khỏe.);若者に受ける映画。 ni ukeru eiga.(Một bộ phim rất được giới trẻ ưa chuộng.);ギャグがウケなかった。 ga ukenakatta.(Câu đùa hoàn toàn không được hưởng ứng.);ウケがいい。 ga ii.(Rất được ưa chuộng / Rất được hưởng ứng.)
#2HOẠT
滑る
Trượt / Trượt đi / Thi trượt
スキーで滑る。
Sukī de suberu.
→ Trượt tuyết.
Từ ghép:
足が滑って転んだ。 ga subette koronda.(Tôi trượt chân và ngã.);手が滑ってコップを落とした。 ga subette koppu o otoshita.(Tôi lỡ trượt tay làm rơi chiếc cốc.);つい口が滑ってしまった。 kuchi ga subette shimatta.(Tôi lỡ miệng nói ra mất rồi.);試験に滑って、がっかりしている。 ni subette, gakkari shite iru.(Tôi thi trượt nên đang rất thất vọng.)
#3HỆ
繋がる
Kết nối / Liên quan / Dẫn đến
電話がつながる。
Denwa ga tsunagaru.
→ Điện thoại kết nối được.
Từ ghép:
町につながっている道。 ni tsunagatte iru michi.(Con đường dẫn đến thị trấn.);渋滞で車がつながっている。 de kuruma ga tsunagatte iru.(Xe cộ nối đuôi nhau vì tắc đường.);まだ首がつながっている。 kubi ga tsunagatte iru.(Vẫn giữ được việc / Vẫn chưa bị sa thải.);事件につながる人物。 ni tsunagaru jinbutsu.(Một người có thể có liên quan đến vụ án.);もうけにつながる話。 ni tsunagaru hanashi.(Một câu chuyện / kế hoạch có thể dẫn đến lợi nhuận.);彼とは血がつながっている。 to wa chi ga tsunagatte iru.(Tôi có quan hệ huyết thống với anh ấy.)
#4HIỆP
挟む
Kẹp / Chèn vào / Xen vào giữa
本にしおりを挟む。
Hon ni shiori o hasamu.
→ Kẹp dấu trang vào sách.
Từ ghép:
テーブルを挟んで座る。 o hasande suwaru.(Ngồi đối diện nhau qua chiếc bàn.);毛虫をはしで挟んで捨てる。 o hashi de hasande suteru.(Dùng đũa kẹp con sâu rồi vứt đi.);指をドアに挟んだ。 o doa ni hasanda.(Tôi bị kẹp ngón tay vào cửa.);会話に口を挟む。 ni kuchi o hasamu.(Xen ngang vào cuộc trò chuyện.);会議は10分の休憩を挟んで再開します。 wa juppun no kyūkei o hasande saikai shimasu.(Cuộc họp sẽ tiếp tục sau khi nghỉ giải lao 10 phút.);うわさを耳に挟む。 o mimi ni hasamu.(Tình cờ nghe được một tin đồn.)