Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 6 Ngày 1: Từ gần nghĩa 1

Tuần 6 • Ngày 1: Từ gần nghĩa 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 4 từ vựng
#1

受うける

THỤ

Nhận / Đón, bắt / Được ưa chuộng

両手でボールを受ける。

Ryōte de bōru o ukeru.

→ Dùng hai tay bắt bóng.

Từ ghép:
ヨットが風を受けて進む。Yotto ga kaze o ukete susumu.(Thuyền buồm đón gió mà tiến về phía trước.);外国から援助を受ける。Gaikoku kara enjo o ukeru.(Nhận viện trợ từ nước ngoài.);先生の影響を受ける。Sensei no eikyō o ukeru.(Chịu ảnh hưởng từ giáo viên.);国民の歓迎を受ける。Kokumin no kangei o ukeru.(Nhận được sự chào đón nồng nhiệt của người dân.);学生から相談を受ける。Gakusei kara sōdan o ukeru.(Được học sinh tìm đến để xin tư vấn về vấn đề của họ.);ショックを受ける。Shokku o ukeru.(Bị sốc / Chịu cú sốc.);招待を受ける。Shōtai o ukeru.(Nhận được lời mời.);検査を受ける。Kensa o ukeru.(Đi kiểm tra / Khám sức khỏe.);若者に受ける映画。Wakamono ni ukeru eiga.(Một bộ phim rất được giới trẻ ưa chuộng.);ギャグがウケなかった。Gyagu ga ukenakatta.(Câu đùa hoàn toàn không được hưởng ứng.);ウケがいい。Uke ga ii.(Rất được ưa chuộng / Rất được hưởng ứng.)
#2

滑すべる

HOẠT

Trượt / Trượt đi / Thi trượt

スキーで滑る。

Sukī de suberu.

→ Trượt tuyết.

Từ ghép:
足が滑って転んだ。Ashi ga subette koronda.(Tôi trượt chân và ngã.);手が滑ってコップを落とした。Te ga subette koppu o otoshita.(Tôi lỡ trượt tay làm rơi chiếc cốc.);つい口が滑ってしまった。Tsui kuchi ga subette shimatta.(Tôi lỡ miệng nói ra mất rồi.);試験に滑って、がっかりしている。Shiken ni subette, gakkari shite iru.(Tôi thi trượt nên đang rất thất vọng.)
#3

繋つながる

HỆ

Kết nối / Liên quan / Dẫn đến

電話がつながる。

Denwa ga tsunagaru.

→ Điện thoại kết nối được.

Từ ghép:
町につながっている道。Machi ni tsunagatte iru michi.(Con đường dẫn đến thị trấn.);渋滞で車がつながっている。Jūtai de kuruma ga tsunagatte iru.(Xe cộ nối đuôi nhau vì tắc đường.);まだ首がつながっている。Mada kubi ga tsunagatte iru.(Vẫn giữ được việc / Vẫn chưa bị sa thải.);事件につながる人物。Jiken ni tsunagaru jinbutsu.(Một người có thể có liên quan đến vụ án.);もうけにつながる話。Mōke ni tsunagaru hanashi.(Một câu chuyện / kế hoạch có thể dẫn đến lợi nhuận.);彼とは血がつながっている。Kare to wa chi ga tsunagatte iru.(Tôi có quan hệ huyết thống với anh ấy.)
#4

挟はさむ

HIỆP

Kẹp / Chèn vào / Xen vào giữa

本にしおりを挟む。

Hon ni shiori o hasamu.

→ Kẹp dấu trang vào sách.

Từ ghép:
テーブルを挟んで座る。Tēburu o hasande suwaru.(Ngồi đối diện nhau qua chiếc bàn.);毛虫をはしで挟んで捨てる。Kemushi o hashi de hasande suteru.(Dùng đũa kẹp con sâu rồi vứt đi.);指をドアに挟んだ。Yubi o doa ni hasanda.(Tôi bị kẹp ngón tay vào cửa.);会話に口を挟む。Kaiwa ni kuchi o hasamu.(Xen ngang vào cuộc trò chuyện.);会議は10分の休憩を挟んで再開します。Kaigi wa juppun no kyūkei o hasande saikai shimasu.(Cuộc họp sẽ tiếp tục sau khi nghỉ giải lao 10 phút.);うわさを耳に挟む。Uwasa o mimi ni hasamu.(Tình cờ nghe được một tin đồn.)