Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 6: Từ vựng theo Kanji 6

Tuần 5 • Ngày 6: Từ vựng theo Kanji 6

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 32 từ vựng
#1

最寄もより

TỐI KÝ

Gần nhất

最寄もよりの警察署けいさつしょ。

Moyori no keisatsusho.

→ Đồn cảnh sát gần nhất.

#2

誤あやまり

NGỘ

Sai lầm / Lỗi

計算けいさんに誤あやまりがある。

Keisan ni ayamari ga aru.

→ Có lỗi trong phép tính.

#3

過あやまち

QUÁ

Sai lầm / Lỗi lầm

過去かこの過あやまちを許ゆるす。

Kako no ayamachi o yurusu.

→ Tha thứ cho sai lầm trong quá khứ.

#4

値打ねうち

TRỊ ĐẢ

Giá trị / Đáng giá

この骨董品こっとうひんは値打ねうちがある。

Kono kottōhin wa neuchi ga aru.

→ Món đồ cổ này có giá trị.

#5

勝手かってな

THẮNG THỦ

Ích kỷ / Tùy tiện

勝手かってなことを言いうな。

Katte na koto o iu na.

→ Đừng nói những điều ích kỷ, tùy tiện.

#6

初耳はつみみ

SƠ NHĨ

Lần đầu nghe thấy

彼かれが結婚けっこんしたなんて初耳はつみみだ。

Kare ga kekkon shita nante hatsumimi da.

→ Đây là lần đầu tôi nghe nói anh ấy đã kết hôn.

#7

人並ひとなみ

NHÂN TỊNH

Bình thường / Như mọi người

人並ひとなみに働はたらく。

Hitonami ni hataraku.

→ Làm việc như những người bình thường khác.

#8

軒並のきなみ

HIÊN TỊNH

Đồng loạt / Dãy nhà

売上うりあげが軒並のきなみ減少げんしょうする。

Uriage ga nokinami genshō suru.

→ Doanh số đồng loạt giảm.

Từ ghép:
古ふるい軒並のきなみ。 nokinami.(Một dãy nhà cổ.)
#9

人任ひとまかせ

NHÂN NHẬM

Phó mặc cho người khác

すべて人任ひとまかせにするのは良よくない。

Subete hitomakase ni suru no wa yokunai.

→ Không nên phó mặc mọi thứ cho người khác.

#10

善よし悪あし

THIỆN ÁC

Tốt xấu / Đúng sai

結果けっかの善よし悪あしは別べつとして。

Kekka no yoshiashi wa betsu to shite.

→ Tạm gác chuyện kết quả tốt hay xấu sang một bên.

Đồng nghĩa:
善悪ぜんあく(Thiện ác / Đúng sai)
#11

応急おうきゅう

ỨNG CẤP

Khẩn cấp / Sơ cứu tạm thời

応急おうきゅう措置そちを講こうじる。

Ōkyū sochi o kōjiru.

→ Thực hiện các biện pháp khẩn cấp.

Liên quan:
応急手当おうきゅうてあて(Sơ cứu)
#12

目まの当あたり

MỤC ĐƯƠNG

Tận mắt / Ngay trước mắt

自然しぜんの脅威きょういを目まの当あたりにする。

Shizen no kyōi o manoatari ni suru.

→ Tận mắt chứng kiến sự đáng sợ của thiên nhiên.

#13

気配けはい

KHÍ PHỐI

Dấu hiệu / Dấu hiệu hiện diện

秋あきの気配けはいを感かんじる。

Aki no kehai o kanjiru.

→ Cảm nhận dấu hiệu của mùa thu.

#14

手際てぎわ

THỦ TẾ

Sự khéo léo / Cách làm thành thạo

料理りょうりの手際てぎわを褒ほめられる。

Ryōri no tegiwa o homerareru.

→ Được khen về sự khéo léo khi nấu ăn.

#15

知恵ちえ

TRI HUỆ

Trí tuệ / Kinh nghiệm khôn ngoan

おばあちゃんの生活せいかつの知恵ちえ。

Obāchan no seikatsu no chie.

→ Kinh nghiệm sống khôn ngoan của bà.

#16

自我じが

TỰ NGÃ

Cái tôi / Bản ngã

自我じがに目覚めざめる。

Jiga ni mezameru.

→ Nhận thức được cái tôi của bản thân.

#17

自己じこ

TỰ KỶ

Bản thân / Tự mình

自己じこ紹介しょうかいをする。

Jiko shōkai o suru.

→ Tự giới thiệu bản thân.

#18

作戦さくせん

TÁC CHIẾN

Chiến lược / Kế hoạch tác chiến

作戦さくせんが成功せいこうする。

Sakusen ga seikō suru.

→ Chiến lược thành công.

#19

始末しまつ

THỦY MẠT

Xử lý / Thu xếp hậu quả

後あとの始末しまつは任まかせてください。

Ato no shimatsu wa makasete kudasai.

→ Hãy để việc xử lý phần còn lại cho tôi.

#20

決意けつい

QUYẾT Ý

Quyết tâm / Quyết ý

新あらたな決意けついを胸むねに抱いだく。

Arata na ketsui o mune ni idaku.

→ Mang trong lòng một quyết tâm mới.

#21

意欲いよく

Ý DỤC

Ý chí / Động lực / Mong muốn

仕事しごとへの意欲いよくが湧わく。

Shigoto e no iyoku ga waku.

→ Nảy sinh động lực làm việc.

#22

片言かたこと

PHIẾN NGÔN

Nói bập bẹ / Vài từ vụng về

片言かたことの日本語にほんごで話はなしかける。

Katakoto no Nihongo de hanashikakeru.

→ Bắt chuyện với ai đó bằng tiếng Nhật bập bẹ.

#23

独自どくじ

ĐỘC TỰ

Độc đáo / Riêng của mình

独自どくじの手法しゅほうで開発かいはつする。

Dokuji no shuhō de kaihatsu suru.

→ Phát triển bằng phương pháp độc đáo riêng.

#24

個々ここ

CÁ CÁ

Từng cá nhân / Từng cái

個々ここの能力のうりょくを伸のばす。

Koko no nōryoku o nobasu.

→ Phát triển năng lực của từng cá nhân.

#25

従来じゅうらい

TÙNG LAI

Từ trước đến nay / Truyền thống

従来じゅうらいの製品せいひんを改良かいりょうする。

Jūrai no seihin o kairyō suru.

→ Cải tiến sản phẩm truyền thống, hiện có từ trước.

Từ ghép:
従来じゅうらい通どおり。 dōri.(Như từ trước đến nay / Như thường lệ.)
#26

無茶むちゃな

VÔ TRÀ

Vô lý / Liều lĩnh

無茶むちゃな要求ようきゅうを断ことわる。

Mucha na yōkyū o kotowaru.

→ Từ chối một yêu cầu vô lý.

Từ ghép:
無茶むちゃをする。 o suru.(Làm chuyện liều lĩnh.)
#27

過密かみつな

QUÁ MẬT

Quá đông đúc / Quá dày đặc

過密かみつな人口じんこう。

Kamitsu na jinkō.

→ Dân số quá đông đúc.

#28

不可欠ふかけつな

BẤT KHẢ KHUYẾT

Không thể thiếu / Thiết yếu

チームに不可欠ふかけつな存在そんざい。

Chīmu ni fukaketsu na sonzai.

→ Một người không thể thiếu đối với đội.

#29

画期的かっきてきな

HỌA KỲ ĐÍCH

Mang tính đột phá / Mở ra thời kỳ mới

画期的かっきてきな商品しょうひんが発売はつばいされた。

Kakkiteki na shōhin ga hatsubai sareta.

→ Một sản phẩm mang tính đột phá đã được ra mắt.

#30

客観的きゃっかんてきな

KHÁCH QUAN ĐÍCH

Khách quan

客観的きゃっかんてきに状況じょうきょうを分析ぶんせきする。

Kyakkanteki ni jōkyō o bunseki suru.

→ Phân tích tình hình một cách khách quan.

Trái nghĩa:
主観的(な)(Chủ quan)
#31

自発的じはつてきな

TỰ PHÁT ĐÍCH

Tự nguyện / Tự giác

自発的じはつてきな学習がくしゅうを応援おうえんする。

Jihatsuteki na gakushū o ōen suru.

→ Khuyến khích việc học tập tự giác.

#32

強制的きょうせいてきな

CƯỜNG CHẾ ĐÍCH

Cưỡng chế / Bắt buộc

強制的きょうせいてきな労働ろうどう。

Kyōseiteki na rōdō.

→ Lao động cưỡng bức / Lao động bắt buộc.