申し訳ありませんが
Xin lỗi, nhưng... / Phiền bạn...
Mōshiwake arimasen ga, sukoshi matte itadakemasu ka.
→ Xin lỗi, nhưng bạn có thể đợi một chút được không?
悪いけど
Phiền bạn... / Xin lỗi nhé, nhưng...
Warui kedo, mado o shimete kureru?
→ Phiền bạn đóng cửa sổ giúp mình được không?
悪しからず
Xin thứ lỗi / Mong đừng phật ý
Shinagire no baai wa ashikarazu.
→ Nếu hết hàng thì mong quý khách thông cảm.
差し支えなければ
Nếu bạn không phiền / Nếu không bất tiện
Sashitsukaenakereba, renrakusaki o oshiete kudasai.
→ Nếu bạn không phiền, xin hãy cho tôi biết thông tin liên lạc.
いざというとき
Khi khẩn cấp / Lúc cần thiết
Iza to iu toki no tame ni chokin suru.
→ Tiết kiệm tiền để phòng khi khẩn cấp.
いざ知らず
Còn... thì không biết / Ngoại trừ... thì
Tanin wa tomokaku, watashi wa izashirazu.
→ Người khác thì không nói, còn tôi thì...
きりがいい
Đúng lúc để dừng / Đến đoạn thích hợp để kết thúc
Jikan mo osoi shi, kiri ga ii kara owari ni shiyō.
→ Cũng muộn rồi, lại vừa đúng đoạn thích hợp nên chúng ta kết thúc nhé.
きりがない
Không có hồi kết / Không bao giờ hết
Yokubō ni wa kiri ga nai.
→ Lòng ham muốn của con người là không có giới hạn.
ピンからキリまで
Đủ mọi loại, từ tốt nhất đến tệ nhất / Từ cao cấp đến bình dân
Kakaku wa pin kara kiri made sorotte iru.
→ Giá cả có đủ mọi mức, từ cao đến thấp.
一から十まで
Từ đầu đến cuối / Mọi thứ từ A đến Z
Shigoto no tejun o ichi kara jū made oshieru.
→ Chỉ dạy toàn bộ quy trình công việc từ đầu đến cuối.
来る
Sắp tới / Tới đây
Kitaru nichiyōbi ni taikai ga aru.
→ Chủ nhật tới sẽ có một giải đấu.
去る
Vừa qua / Trước đây
Saru gogatsu ni okonawareta kaigi.
→ Cuộc họp được tổ chức vào tháng 5 vừa qua.
胸をえぐられる
Đau thắt lòng / Đau lòng khôn xiết
Hisan na nyūsu ni mune o egurareru.
→ Tin tức bi thảm khiến tôi đau thắt lòng.
口から先に生まれた
Nói không ngừng / Nói nhiều như thể sinh ra từ cái miệng trước
Ano hito wa kuchi kara saki ni umareta yō da.
→ Người đó có vẻ như sinh ra để nói, nói không ngừng nghỉ.
雲をつかむ
Viển vông / Không thực tế
Kumo o tsukamu yō na yumemonogatari.
→ Một giấc mơ viển vông, không thực tế.
顔から火が出る
Xấu hổ đến đỏ bừng mặt / Cực kỳ xấu hổ
Ōzei no mae de koronde, kao kara hi ga deru omoi datta.
→ Tôi ngã trước mặt rất nhiều người và xấu hổ đến đỏ bừng mặt.
猫の手も借りたい
Bận tối mắt tối mũi / Bận đến mức ai giúp cũng được
Hikkoshi de neko no te mo karitai.
→ Tôi bận chuyển nhà đến mức ai giúp được cũng muốn nhờ.
耳にたこができる
Nghe đến phát chán / Nghe đi nghe lại quá nhiều
Sensei no sekkyō wa mimi ni tako ga dekiru.
→ Tôi nghe lời thuyết giáo của giáo viên đến phát chán.
のどから手が出る
Thèm muốn đến cháy bỏng / Muốn có bằng được
Nodo kara te ga deru hodo ano baggu ga hoshii.
→ Tôi thèm muốn chiếc túi đó đến mức nhất định phải có được.