Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 5: Cách nói và cách diễn đạt thông dụng

Tuần 8 • Ngày 5: Cách nói và cách diễn đạt thông dụng

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 19 từ vựng
#1

申もうし訳わけありませんが

Xin lỗi, nhưng... / Phiền bạn...

申もうし訳わけありませんが、少すこし待まっていただけますか。

Mōshiwake arimasen ga, sukoshi matte itadakemasu ka.

→ Xin lỗi, nhưng bạn có thể đợi một chút được không?

Liên quan:
悪わるいけど(Phiền bạn... / Xin lỗi nhé, nhưng...)
Đồng nghĩa:
恐おそれ入いりますが(Phiền bạn, nhưng...)
#2

悪わるいけど

ÁC

Phiền bạn... / Xin lỗi nhé, nhưng...

悪わるいけど、窓まどを閉しめてくれる?

Warui kedo, mado o shimete kureru?

→ Phiền bạn đóng cửa sổ giúp mình được không?

Liên quan:
申もうし訳わけありませんが(Xin lỗi, nhưng...)
#3

悪あしからず

ÁC

Xin thứ lỗi / Mong đừng phật ý

品切しなぎれの場合は悪あしからず。

Shinagire no baai wa ashikarazu.

→ Nếu hết hàng thì mong quý khách thông cảm.

Liên quan:
気きを悪わるくしないで(Xin đừng phật ý / Đừng để bụng.)
#4

差さし支つかえなければ

SAI CHI

Nếu bạn không phiền / Nếu không bất tiện

差さし支つかえなければ、連絡先んらくさきを教おしえてください。

Sashitsukaenakereba, renrakusaki o oshiete kudasai.

→ Nếu bạn không phiền, xin hãy cho tôi biết thông tin liên lạc.

Đồng nghĩa:
よろしければ(Nếu bạn thấy được / Nếu tiện cho bạn.)
#5

いざというとき

Khi khẩn cấp / Lúc cần thiết

いざというときのために貯金ちょきんする。

Iza to iu toki no tame ni chokin suru.

→ Tiết kiệm tiền để phòng khi khẩn cấp.

Liên quan:
万一まんいちのとき(Trong trường hợp vạn nhất.)
#6

いざ知しらず

TRI

Còn... thì không biết / Ngoại trừ... thì

他人しはともかく、私はいざ知らず。

Tanin wa tomokaku, watashi wa izashirazu.

→ Người khác thì không nói, còn tôi thì...

Đồng nghĩa:
〜はともかく(Còn... thì tạm gác sang một bên / Không nói đến...)
#7

きりがいい

Đúng lúc để dừng / Đến đoạn thích hợp để kết thúc

時間じかんも遅おそいし、きりがいいから終おわりにしよう。

Jikan mo osoi shi, kiri ga ii kara owari ni shiyō.

→ Cũng muộn rồi, lại vừa đúng đoạn thích hợp nên chúng ta kết thúc nhé.

Trái nghĩa:
きりがない(Không có điểm dừng / Không bao giờ hết.)
#8

きりがない

Không có hồi kết / Không bao giờ hết

欲望よくぼうにはきりがない。

Yokubō ni wa kiri ga nai.

→ Lòng ham muốn của con người là không có giới hạn.

Trái nghĩa:
きりがいい(Đúng lúc để dừng / Đến đoạn thích hợp để kết thúc.)
Đồng nghĩa:
限かぎりがない(Không giới hạn / Vô tận.)
#9

ピンからキリまで

Đủ mọi loại, từ tốt nhất đến tệ nhất / Từ cao cấp đến bình dân

価格かかくはピンからキリまで揃そろっている。

Kakaku wa pin kara kiri made sorotte iru.

→ Giá cả có đủ mọi mức, từ cao đến thấp.

Từ ghép:
ピンキリ(Từ tốt nhất đến tệ nhất / Đủ mọi mức.)
#10

一いちから十じゅうまで

NHẤT THẬP

Từ đầu đến cuối / Mọi thứ từ A đến Z

仕事しごとの手順てじゅんを一いちから十じゅうまで教おしえる。

Shigoto no tejun o ichi kara jū made oshieru.

→ Chỉ dạy toàn bộ quy trình công việc từ đầu đến cuối.

Đồng nghĩa:
何なにもかも(Tất cả mọi thứ / Mọi thứ.)
#11

来きたる

LAI

Sắp tới / Tới đây

来きたる日曜日にちようびに大会たいかいがある。

Kitaru nichiyōbi ni taikai ga aru.

→ Chủ nhật tới sẽ có một giải đấu.

Trái nghĩa:
去さる(Vừa qua / Trước đây.)
#12

去さる

KHỨ

Vừa qua / Trước đây

去さる5月ごがつに行おこなわれた会議かいぎ。

Saru gogatsu ni okonawareta kaigi.

→ Cuộc họp được tổ chức vào tháng 5 vừa qua.

Trái nghĩa:
来きたる(Sắp tới / Tới đây.)
#13

胸むねをえぐられる

HUNG

Đau thắt lòng / Đau lòng khôn xiết

悲惨ひさんなニュースに胸むねをえぐられる。

Hisan na nyūsu ni mune o egurareru.

→ Tin tức bi thảm khiến tôi đau thắt lòng.

Liên quan:
胸むねが痛いたむ(Đau lòng / Xót xa.)
#14

口くちから先さきに生うまれた

KHẨU TIÊN SINH

Nói không ngừng / Nói nhiều như thể sinh ra từ cái miệng trước

あの人は口くちから先さきに生うまれたようだ。

Ano hito wa kuchi kara saki ni umareta yō da.

→ Người đó có vẻ như sinh ra để nói, nói không ngừng nghỉ.

Đồng nghĩa:
おしゃべり(Người lắm lời / Người hay nói.)
#15

雲くもをつかむ

VÂN

Viển vông / Không thực tế

雲くもをつかむような夢物語ゆめものがたり。

Kumo o tsukamu yō na yumemonogatari.

→ Một giấc mơ viển vông, không thực tế.

Liên quan:
現実離げんじつばなれした(Xa rời thực tế / Không thực tế.)
#16

顔かおから火ひが出でる

NHAN HỎA XUẤT

Xấu hổ đến đỏ bừng mặt / Cực kỳ xấu hổ

大勢おおぜいの前まえで転ころんで、顔かおから火ひが出でる思おもいだった。

Ōzei no mae de koronde, kao kara hi ga deru omoi datta.

→ Tôi ngã trước mặt rất nhiều người và xấu hổ đến đỏ bừng mặt.

Đồng nghĩa:
穴あながあったら入はいりたい(Xấu hổ đến mức chỉ muốn chui xuống lỗ.)
#17

猫ねこの手ても借かりたい

MIÊU THỦ TÁ

Bận tối mắt tối mũi / Bận đến mức ai giúp cũng được

引ひっ越こしで猫ねこの手ても借かりたい。

Hikkoshi de neko no te mo karitai.

→ Tôi bận chuyển nhà đến mức ai giúp được cũng muốn nhờ.

Liên quan:
多忙たぼうを極きわめる(Cực kỳ bận rộn.)
#18

耳みみにたこができる

NHĨ

Nghe đến phát chán / Nghe đi nghe lại quá nhiều

先生せんせいの説教せっきょうは耳みみにたこができる。

Sensei no sekkyō wa mimi ni tako ga dekiru.

→ Tôi nghe lời thuyết giáo của giáo viên đến phát chán.

Liên quan:
聞きき飽あきる(Nghe chán / Nghe đến ngán.)
#19

のどから手てが出でる

HẦU THỦ XUẤT

Thèm muốn đến cháy bỏng / Muốn có bằng được

のどから手てが出でるほどあのバッグが欲ほしい。

Nodo kara te ga deru hodo ano baggu ga hoshii.

→ Tôi thèm muốn chiếc túi đó đến mức nhất định phải có được.

Liên quan:
たまらない(Không thể chịu nổi / Không sao kìm được mong muốn.)