Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 3: Trạng thái và tình huống 3

Tuần 2 • Ngày 3: Trạng thái và tình huống 3

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 23 từ vựng
#1

こめる

Dồn vào / Gửi gắm

祈いのりをこめて歌うたう。

Inori o komete utau.

→ Hát với lời cầu nguyện được gửi gắm.

#2

染そめる

NHIỄM

Nhuộm

布ぬのを赤あかく染そめる。

Nuno o akaku someru.

→ Nhuộm đỏ vải.

Liên quan:
染そまる(Được nhuộm / Nhuộm)
#3

尽つきる

TẬN

Cạn kiệt / Chấm dứt

体力たいりょくが尽つきる。

Tairyoku ga tsukiru.

→ Cạn kiệt thể lực.

#4

偏かたよる

THIÊN

Lệch / Mất cân bằng

栄養えいようが偏かたよる。

Eiyō ga katayoru.

→ Dinh dưỡng mất cân bằng.

#5

はまる

Vừa vặn / Rơi vào / Say mê

罠わなにはまる。

Wana ni hamaru.

→ Mắc bẫy (rơi vào bẫy).

Từ ghép:
指輪ゆびわが指ゆびにはまらない。 ga yubi ni hamaranai.(Chiếc nhẫn không vừa với ngón tay.);条件じょうけんにはまる。 ni hamaru.(Phù hợp với điều kiện.);映画えいがにはまる。 ni hamaru.(Say mê phim ảnh.)
Đồng nghĩa:
熱中ねっちゅうする(Say mê / Cuồng nhiệt)
#6

とどまる

Dừng lại / Lưu lại / Ở lại

現職げんしょくにとどまる。

Genshoku ni todomaru.

→ Ở lại vị trí hiện tại.

Từ ghép:
被害ひがいは最小限さいしょうげんにとどまった。 wa saishōgen ni todomatta.(Thiệt hại dừng lại ở mức tối thiểu.)
#7

とどめる

Giữ lại / Dừng lại / Ghi nhớ

被害ひがいを最小限さいしょうげんにとどめる。

Higai o saishōgen ni todomeru.

→ Giữ thiệt hại ở mức tối thiểu.

Từ ghép:
記録きろくにとどめる。 ni todomeru.(Lưu lại trong trí nhớ / Ghi chép lại.)
#8

途切とぎれる

ĐỒ THIẾT

Bị gián đoạn / Bị đứt quãng

連絡れんらくが途切とぎれる。

Renraku ga togireru.

→ Liên lạc bị gián đoạn.

#9

途絶とだえる

ĐỒ TUYỆT

Bị ngắt / Bị ngừng hẳn

交流こうりゅうが途絶とだえる。

Kōryū ga todaeru.

→ Giao lưu bị ngừng hẳn.

#10

よみがえる

Sống lại / Phục hồi / Nhớ lại

記憶きおくがよみがえる。

Kioku ga yomigaeru.

→ Ký ức ùa về / Nhớ lại.

Từ ghép:
昔むかしの記憶きおくが鮮明せんめいによみがえる。 no kioku ga senmei ni yomigaeru.(Ký ức ngày xưa ùa về một cách rõ nét.)
#11

ありふれる

Bình thường / Phổ biến / Cũ rích

ありふれたデザイン。

Arifureta dezain.

→ Thiết kế cũ rích / phổ biến.

Đồng nghĩa:
平凡へいぼんな(Bình thường / Bình phàm)
#12

廃すたれる

PHẾ

Lỗi thời / Lỗi mốt / Suy tàn

古ふるい習慣しゅうかんが廃すたれる。

Furui shūkan ga sutareru.

→ Tập quán cũ bị mai một / lỗi thời.

#13

かぶれる

Phát ban / Nổi mẩn / Bị ảnh hưởng mạnh

漆うるしにかぶれる。

Urushi ni kabureru.

→ Bị phát ban do sơn mài.

Từ ghép:
西洋せいよう文化ぶんかにかぶれる。 bunka ni kabureru.(Bị ảnh hưởng nặng nề bởi văn hóa phương Tây.)
#14

化ばける

HÓA

Biến hóa / Hóa trang

幽霊ゆうれいに化ばける。

Yūrei ni bakeru.

→ Hóa trang thành ma quỷ.

Đồng nghĩa:
変装へんそうする(Cải trang / Hóa trang)
#15

ばれる

Bị lộ / Lọt ra ngoài

秘密ひみつがばれる。

Himitsu ga bareru.

→ Bí mật bị lộ.

#16

釣つり合あう

ĐIẾU HỢP

Cân bằng / Phù hợp / Cân xứng

服ふくと靴くつが釣つり合あう。

Fuku to kutsu ga tsuriau.

→ Quần áo và giày rất hợp nhau.

#17

絡からむ

LẠC

Rối / Quấn / Vướng vào / Gây sự

髪かみが絡からむ。

Kami ga karamu.

→ Tóc bị rối.

Từ ghép:
糸いとが絡からむ。 ga karamu.(Sợi chỉ bị rối.);不良ふりょうに絡からまれる。 ni karamareru.(Bị kẻ xấu gây sự.)
#18

覆くつがえす

PHÚC

Lật ngược / Bác bỏ

判決はんけつを覆くつがえす。

Hanketsu o kutsugaesu.

→ Lật ngược phán quyết.

#19

見みなす

KIẾN

Xem như / Coi như

欠席けっせきと見みなす。

Kesseki to minasu.

→ Coi như là vắng mặt.

#20

もたらす

Đem đến / Mang lại

幸運こううんをもたらす。

Kōun o motarasu.

→ Mang lại may mắn.

#21

しのぐ

Chịu đựng / Vượt qua

寒さむさをしのぐ。

Samusa o shinogu.

→ Chịu đựng cái lạnh.

#22

継つぐ

KẾ

Thừa kế / Kế thừa

家業かぎょうを継つぐ。

Kagyō o tsugu.

→ Kế thừa cơ nghiệp gia đình.

#23

つ(っ)つく

Chọc / Đâm / Thọc

棒ぼうでつつく。

Bō de tsutsuku.

→ Chọc bằng gậy.