Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 1: Trạng thái và tình huống 1

Tuần 2 • Ngày 1: Trạng thái và tình huống 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 29 từ vựng
#1

強つよがる

CƯỜNG

Tỏ ra mạnh mẽ / Cố tỏ ra ổn

痛いたいのに強つよがる。

Itai noni tsuyogaru.

→ Dù đau nhưng vẫn cố tỏ ra mạnh mẽ.

Đồng nghĩa:
無理むりをする(Cố gắng quá sức / Quá sức)
#2

くたびれる

Mệt mỏi / Kiệt sức

一日中いちにちじゅう働はたらいてくたびれた。

Ichinichijū hataraite kutabireta.

→ Làm việc cả ngày nên kiệt sức.

Đồng nghĩa:
疲つかれる(Mệt mỏi)
#3

ばてる

Mệt lả / Kiệt sức

夏なつの暑あつさでばてる。

Natsu no atsusa de bateru.

→ Mệt lả vì cái nóng mùa hè.

Đồng nghĩa:
疲つかれ果はてる(Kiệt sức / Mệt rã rời)
#4

とぼける

Giả vờ không biết / Giả ngây

肝心かんじんな質問しつもんにとぼける。

Kanjin na shitsumon ni tobokeru.

→ Giả ngây trước câu hỏi quan trọng.

Đồng nghĩa:
しらばっくれる(Giả vờ không biết / Giả vờ ngây thơ)
#5

ぼける

Lẩn thẩn / Nhòe / Mờ

祖父そふは少すこしぼけてきた。

Sofu wa sukoshi bokete kita.

→ Ông tôi đã bắt đầu hơi lẩn thẩn.

Từ ghép:
ピントがぼけた写真しゃしん。 ga boketa shashin.(Bức ảnh bị mờ nét.)
#6

どもる

Nói lắp / Cà lăm

緊張きんちょうのあまりどもる。

Kinchō no amari domoru.

→ Nói lắp vì quá căng thẳng.

#7

しくじる

Thất bại / Làm hỏng

大事だいじな面接めんせつでしくじる。

Daiji na mensetsu de shikujiru.

→ Thất bại trong buổi phỏng vấn quan trọng.

Đồng nghĩa:
失敗しっぱいする(Thất bại)
#8

察さっする

SÁT

Cảm nhận / Đoán được

相手あいての気持きもちを察さっする。

Aite no kimochi o sassuru.

→ Cảm nhận được cảm xúc của đối phương.

Đồng nghĩa:
気付きづく(Nhận ra)
#9

ささげる

Cống hiến / Dâng hiến

音楽おんがくに一生いっしょうをささげる。

Ongaku ni isshō o sasageru.

→ Cống hiến cả đời cho âm nhạc.

Đồng nghĩa:
捧ささげる(Cống hiến)
#10

おびえる

Sợ hãi / Khiếp sợ

犬いぬが雷かみなりの音おとにおびえる。

Inu ga kaminari no oto ni obieru.

→ Con chó sợ hãi tiếng sấm.

Đồng nghĩa:
怖こわがる(Sợ hãi)
#11

こみあげる

Trào dâng / Dâng trào

喜よろこびがこみあげる。

Yorokobi ga komiageru.

→ Niềm vui trào dâng.

Đồng nghĩa:
湧わき上あがる(Sôi sục / Dâng trào)
#12

うぬぼれる

Kiêu ngạo / Tự phụ

自分じぶんの才能さいのうにうぬぼれる。

Jibun no sainō ni unuboreru.

→ Tự kiêu về tài năng của bản thân.

Đồng nghĩa:
思おもい上あがる(Kiêu ngạo)
#13

ぼうぜんとする

Bàng hoàng / Đứng hình

突然とつぜんの悲報ひほうにぼうぜんとする。

Totsuzen no hihō ni bōzen to suru.

→ Bàng hoàng trước tin buồn đột ngột.

Đồng nghĩa:
あっけにとられる(Bị sốc / Sững sờ)
#14

赤あからめる

XÍCH

Đỏ mặt / Làm ửng đỏ

恥はずかしくて頬ほおを赤あからめる。

Hazukashikute hoo o akarameru.

→ Đỏ mặt vì xấu hổ.

#15

凝こる

NGƯNG

Say mê / Cứng đơ (vai)

カメラに凝こる。

Kamera ni koru.

→ Say mê máy ảnh.

Đồng nghĩa:
熱中ねっちゅうする(Say sưa / Miệt mài)
#16

懲こりる

TRỪNG

Học được một bài học / Nếm mùi

痛いたい目めに遭あって懲こりる。

Itaime ni atte koriru.

→ Gặp chuyện đau đớn nên sáng mắt ra (học được bài học).

#17

こだわる

Câu nệ / Kén chọn

素材そざいにこだわる。

Sozai ni kodawaru.

→ Kén chọn nguyên liệu.

#18

戸惑とまどう

HỘ HOẶC

Bối rối / Lúng túng

突然とつぜんの変更へんこうに戸惑とまどう。

Totsuzen no henkō ni tomadō.

→ Bối rối trước sự thay đổi đột ngột.

Đồng nghĩa:
まごつく(Lúng túng / Bối rối)
#19

嘆なげく

THÁN

Than vãn / Đau buồn

自分じぶんの不運ふうんを嘆なげく。

Jibun no fuun o nageku.

→ Than vãn về sự kém may mắn của bản thân.

Đồng nghĩa:
悲かなしむ(Đau buồn)
#20

ぼやく

Phàn nàn / Càu nhàu

「忙いそがしい」とぼやく。

"Isogashii" to boyaku.

→ Càu nhàu là 'bận quá'.

Đồng nghĩa:
愚痴ぐちをこぼす(Than thở / Cằn nhằn)
#21

まごつく

Lúng túng / Bối rối

道みちに迷まよってまごつく。

Michi ni mayotte magotsuku.

→ Lúng túng vì lạc đường.

Đồng nghĩa:
戸惑とまどう(Bối rối / Lúng túng)
#22

任まかす

NHIỆM

Giao phó / Giao nhiệm vụ

リーダーを任まかされる。

Rīdā o makasareru.

→ Được giao vị trí nhóm trưởng.

#23

和なごむ

HÒA

Thư giãn / Thoải mái

家族かぞくといると和なごむ。

Kazoku to iru to nagomu.

→ Cảm thấy thoải mái khi ở cùng gia đình.

Đồng nghĩa:
穏おだやかになる(Trở nên điềm tĩnh / Bình tĩnh lại)
#24

こもる

Giam mình / Ngột ngạt / Nóng ầm ĩ

休日きゅうじつは部屋へやにこもる。

Kyūjitsu wa heya ni komoru.

→ Vào ngày nghỉ, tôi giam mình trong phòng.

Từ ghép:
体からだに熱ねつがこもる。 ni netsu ga komoru.(Cảm thấy nóng hầm hập trong người.)
#25

ごまかす

Lấp liếm / Gian lận / Lừa dối

失敗しっぱいを笑わらってごまかす。

Shippai o waratte gomakasu.

→ Cười để lấp liếm sự thất bại.

Từ ghép:
値段ねだんをごまかす。 o gomakasu.(Gian lận giá cả.)
#26

さえる

Tỉnh táo / Trong trẻo

夜よるになると目めがさえる。

Yoru ni naru to me ga saeru.

→ Về đêm mắt mở thao láo (tỉnh táo).

Từ ghép:
頭あたまがさえる。 ga saeru.(Đầu óc tỉnh táo / Minh mẫn.)
#27

かなう

Thành hiện thực / Trùng khớp / Sánh kịp

長年ながねんの夢ゆめがかなう。

Naganen no yume ga kanau.

→ Giấc mơ nhiều năm thành hiện thực.

Liên quan:
かなえる(Hoàn thành / Đáp ứng)
Từ ghép:
水泳すいえいでは、彼かれにかなう者ものはいない。 de wa, kare ni kanau mono wa inai.(Trong môn bơi lội, không ai sánh kịp anh ấy.)
#28

意気込いきごむ

Ý KHÍ VÀO

Quyết tâm / Hăng hái

新あたらしい仕事しごとに意気込いきごむ。

Atarashii shigoto ni ikigomu.

→ Quyết tâm với công việc mới.

Đồng nghĩa:
張はり切きる(Hăng hái)
#29

老ふける

LÃO

Già đi

苦労くろうして老ふける。

Kurō shite fukeru.

→ Già đi vì gian khổ.

Liên quan:
老おいる(Già đi / Lão hóa)