Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 5: Từ vựng theo Kanji 5

Tuần 5 • Ngày 5: Từ vựng theo Kanji 5

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 39 từ vựng
#1

築きずく

TRÚC

Xây dựng / Gây dựng

円満えんまんな家庭かていを築きずく。

Enman na katei o kizuku.

→ Xây dựng một gia đình hạnh phúc, hòa thuận.

#2

描えがく

MIÊU

Vẽ / Hình dung

将来しょうらいの夢ゆめを描えがく。

Shōrai no yume o egaku.

→ Hình dung ước mơ cho tương lai.

#3

背そむく

BỐI

Trái với / Làm trái

親おやの期待きたいに背そむく。

Oya no kitai ni somuku.

→ Đi ngược lại kỳ vọng của cha mẹ.

#4

相次あいつぐ

TƯƠNG THỨ

Liên tiếp xảy ra / Nối tiếp nhau

電車でんしゃの遅延ちえんが相次あいつぐ。

Densha no chien ga aitsugu.

→ Các vụ tàu trễ liên tiếp xảy ra.

#5

試こころみる

THÍ

Thử / Thử tiến hành

新あたらしい治療ちりょう法ほうを試こころみる。

Atarashii chiryōhō o kokoromiru.

→ Thử áp dụng một phương pháp điều trị mới.

#6

省かえりみる

TỈNH

Nhìn lại / Tự kiểm điểm

自分じぶんの行おこないを省かえりみる。

Jibun no okonai o kaerimiru.

→ Nhìn lại và suy ngẫm về hành động của bản thân.

#7

帯おびる

ĐỚI

Mang / Phảng phất / Được giao

赤あかみを帯おびた色いろ。

Akami o obita iro.

→ Một màu phảng phất sắc đỏ.

#8

経へる

KINH

Trải qua / Qua

長ながい時間じかんを経へて完成かんせいした。

Nagai jikan o hete kansei shita.

→ Hoàn thành sau một thời gian dài.

Từ ghép:
ドイツを経てイギリスへ行く。Doitsu o hete Igirisu e iku.(Đi đến Anh qua Đức.)
#9

構かまえる

CẤU

Đặt vào tư thế / Cầm sẵn

銃じゅうを構かまえる。

Jū o kamaeru.

→ Giương súng vào tư thế sẵn sàng.

Từ ghép:
カメラを構える。Kamera o kamaeru.(Giơ máy ảnh lên sẵn sàng chụp.)
#10

栄さかえる

VINH

Phồn vinh / Phát triển thịnh vượng

町まちが商業しょうぎょうで栄さかえる。

Machi ga shōgyō de sakaeru.

→ Thị trấn phát triển thịnh vượng nhờ thương mại.

#11

絶たえる

TUYỆT

Chấm dứt / Tuyệt / Mất hẳn

息いきが絶たえる。

Iki ga taeru.

→ Tắt thở / Trút hơi thở cuối cùng.

#12

映はえる

ÁNH

Nổi bật / Trông đẹp

青空あおぞらに映はえる白しろい建物たてもの。

Aozora ni haeru shiroi tatemono.

→ Tòa nhà màu trắng nổi bật trên nền trời xanh.

#13

整ととのえる

CHỈNH

Điều chỉnh / Sắp xếp / Chuẩn bị

呼吸こきゅうを整ととのえる。

Kokyū o totonoeru.

→ Điều hòa nhịp thở.

#14

授さずける

THỤ

Ban cho / Truyền cho

知恵ちえを授さずける。

Chie o sazukeru.

→ Truyền cho sự khôn ngoan / Truyền đạt trí tuệ.

#15

傾かたむける

KHUYNH

Nghiêng / Chú tâm lắng nghe

コップを傾かたむける。

Koppu o katamukeru.

→ Nghiêng chiếc cốc.

#16

設もうける

THIẾT

Thiết lập / Đặt ra

厳きびしいルールを設もうける。

Kibishii rūru o mōkeru.

→ Đặt ra những quy tắc nghiêm ngặt.

#17

手掛てがける

THỦ QUẢI

Đảm nhận / Bắt tay thực hiện

新あたらしい事業じぎょうを手掛てがける。

Atarashii jigyō o tegakeru.

→ Đảm nhận một dự án kinh doanh mới.

#18

定さだめる

ĐỊNH

Quyết định / Ấn định

目標もくひょうを定さだめる。

Mokuhyō o sadameru.

→ Xác định mục tiêu.

#19

目覚めざめる

MỤC GIÁC

Thức tỉnh / Nhận ra niềm đam mê

芸術げいじゅつに目覚めざめる。

Geijutsu ni mezameru.

→ Bắt đầu nhận ra và say mê nghệ thuật.

#20

暮くれる

MỘ

Tối trời / Chìm đắm trong

悲かなしみに暮くれる。

Kanashimi ni kureru.

→ Chìm đắm trong nỗi buồn.

#21

遅おくらせる

TRÌ

Làm chậm / Trì hoãn

計画けいかくの進行しんこうを遅おくらせる。

Keikaku no shinkō o okuraseru.

→ Làm chậm tiến độ của kế hoạch.

#22

寝ねかせる

TẨM

Cho nằm / Để ủ, để lâu

ワインを寝ねかせる。

Wain o nekaseru.

→ Để rượu vang ủ cho lâu năm.

#23

震ふるわせる

CHẤN

Làm run / Làm rung

怒おこりで唇くちびるを震ふるわせる。

Okori de kuchibiru o furuwaseru.

→ Run môi vì tức giận.

#24

値あたいする

TRỊ

Xứng đáng / Đáng

彼かれの勇気ゆうきは称賛しょうさんに値あたいする。

Kare no yūki wa shōsan ni ataisuru.

→ Lòng dũng cảm của anh ấy đáng được ca ngợi.

#25

害がいする

HẠI

Làm hại / Làm tổn thương

人ひとの気分きぶんを害がいする。

Hito no kibun o gaisuru.

→ Làm tổn thương cảm xúc của người khác.

#26

案あんじる

ÁN

Lo lắng / Lo ngại

子供こどもの将来しょうらいを案あんじる。

Kodomo no shōrai o anjiru.

→ Lo lắng cho tương lai của đứa trẻ.

#27

重おもんじる

TRỌNG

Coi trọng / Đề cao

伝統でんとうを重おもんじる。

Dentō o omonjiru.

→ Coi trọng truyền thống.

#28

称しょうする

XƯNG

Tự xưng / Tuyên bố là / Giả vờ

専門家せんもんかと称しょうする。

Senmonka to shōsuru.

→ Tự xưng là chuyên gia.

Từ ghép:
病気だと称して欠席する。Byōki da to shōshite kesseki suru.(Lấy cớ bị bệnh để vắng mặt.)
#29

制せいする

CHẾ

Kiềm chế / Khống chế

怒いかりを制せいする。

Ikari o seisuru.

→ Kiềm chế cơn giận.

#30

脱だっする

THOÁT

Thoát khỏi / Thoát ra

貧困ひんこんから脱だっする。

Hinkon kara dassuru.

→ Thoát khỏi cảnh nghèo khó.

#31

徹てっする

TRIỆT

Chuyên tâm vào / Triệt để giữ vai trò

聞き手ききてに徹てっする。

Kikite ni tessuru.

→ Chuyên tâm làm người lắng nghe, chỉ tập trung vào việc nghe.

#32

面めんする

DIỆN

Hướng ra / Đối diện với

海うみに面めんした部屋へや。

Umi ni menshita heya.

→ Một căn phòng hướng ra biển.

#33

要ようする

YẾU

Cần / Đòi hỏi

解決かいけつに時間じかんを要ようする。

Kaiketsu ni jikan o yōsuru.

→ Cần thời gian để giải quyết.

#34

演えんじる

DIỄN

Diễn / Đóng vai

悪役あくやくを演えんじる。

Akuyaku o enjiru.

→ Đóng vai phản diện.

#35

興きょうじる

HỨNG

Say mê / Vui thú với

ゲームに興きょうじる。

Gēmu ni kyōjiru.

→ Say mê chơi trò chơi.

#36

禁きんじる

CẤM

Cấm / Nghiêm cấm

外出がいしゅつを禁きんじる。

Gaishutsu o kinjiru.

→ Cấm ra ngoài.

#37

準じゅんじる

CHUẨN

Dựa theo / Chiếu theo

前例ぜんれいに準じゅんじて処理しょりする。

Zenrei ni junjite shori suru.

→ Xử lý theo tiền lệ.

#38

転てんじる

CHUYỂN

Chuyển / Đổi sang

話題わだいを別べつのことに転てんじる。

Wadai o betsu no koto ni tenjiru.

→ Chuyển chủ đề sang chuyện khác.

#39

報ほうじる

BÁO

Đưa tin / Báo cáo

テレビがニュースを報ほうじる。

Terebi ga nyūsu o hōjiru.

→ Truyền hình đưa tin.