Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 5: Phó từ nhấn mạnh

Tuần 3 • Ngày 5: Phó từ nhấn mạnh

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 22 từ vựng
#1

至いたって

CHÍ

Rất / Vô cùng

兄あにの性格せいかくは至いたって真面目まじめだ。

Ani no seikaku wa itatte majime da.

→ Tính cách của anh trai tôi vô cùng nghiêm túc.

#2

いかにも

Quả thật / Đúng là / Rất ra dáng

彼かれの絵えはいかにもプロらしい。

Kare no e wa ikanimo puro rashii.

→ Bức tranh của anh ấy quả thật rất ra dáng tác phẩm của một họa sĩ chuyên nghiệp.

Từ ghép:
いかに(=どれほど)努力どりょくしてもできないだろう。 doryoku shite mo dekinai darō.(Dù có cố gắng đến mức nào thì có lẽ cũng không làm được.)
#3

いやに

Một cách lạ thường / Quá mức

彼かれは今日きょういやに親切しんせつだ。

Kare wa kyō iya ni shinsetsu da.

→ Hôm nay anh ấy tốt bụng một cách lạ thường.

#4

さも

Ra vẻ / Cứ như thể thật sự

さも悲かなしそうに泣なく。

Samo kanashisō ni naku.

→ Khóc với vẻ rất đau buồn.

Từ ghép:
さもあろう。Samo arō.(Có lẽ đúng là như vậy.)
#5

何なにより

HÀ

Hơn bất cứ điều gì / Quan trọng nhất

平和へいわが何なにより大切たいせつだ。

Heiwa ga naniyori taisetsu da.

→ Hòa bình quan trọng hơn bất cứ điều gì.

#6

とりわけ

Đặc biệt / Nhất là

果物くだものの中なかでもとりわけメロンが好すきだ。

Kudamono no naka demo toriwake meron ga suki da.

→ Trong các loại trái cây, tôi đặc biệt thích dưa lưới.

Đồng nghĩa:
特とくに(Đặc biệt / Nhất là.)
#7

ことに

Đặc biệt / Nhất là

今夜こんやはことに冷ひえる。

Kon'ya wa koto ni hieru.

→ Đêm nay đặc biệt lạnh.

#8

さぞかし

Hẳn là / Chắc hẳn

優勝ゆうしょうしてさぞかし嬉うれしいだろう。

Yūshō shite sazokashi ureshii darō.

→ Sau khi giành chức vô địch, chắc hẳn bạn rất vui.

#9

よほど

Rất / Khá là / Đến mức đáng kể

よほど疲つかれているらしい。

Yohodo tsukarete iru rashii.

→ Có vẻ là đã rất mệt.

Từ ghép:
よっぽど国くにに帰かえろうかと思おもった。 kuni ni kaerō ka to omotta.(Tôi đã suýt nữa nghĩ đến chuyện về nước.)
Đồng nghĩa:
よっぽど(Rất / Khá là.)
#10

なおさら

Càng... hơn nữa / Lại càng

雨あめの夜よるはなおさら寂さびしい。

Ame no yoru wa naosara sabishii.

→ Đêm mưa lại càng cô đơn hơn.

Đồng nghĩa:
ますます(Càng ngày càng / Ngày càng.)
#11

まさしく

Chính xác là / Đúng là

これこそまさしく私わたしが探さがしていた本ほんだ。

Kore koso masashiku watashi ga sagashite ita hon da.

→ Đây chính xác là cuốn sách mà tôi đang tìm.

#12

まして

Huống chi / Chưa nói đến

英語えいごも話はなせない、ましてフランス語ごなど無理むりだ。

Eigo mo hanasenai, mashite Furansu-go nado muri da.

→ Tiếng Anh tôi còn không nói được, huống chi tiếng Pháp.

#13

やけに

Quá mức / Một cách khác thường

やけに腹はらが立たつ。

Yake ni hara ga tatsu.

→ Tôi tức giận kinh khủng.

Từ ghép:
最近さいきん、やたらと寝汗ねあせをかく。, yatarato nease o kaku.(Gần đây tôi đổ mồ hôi khi ngủ rất nhiều.)
Đồng nghĩa:
やたらに(Quá mức / Bừa bãi.);やたらと(Quá mức / Bừa bãi.)
#14

誠まことに

THÀNH

Thật sự / Chân thành

誠まことにありがとうございます。

Makoto ni arigatō gozaimasu.

→ Thật sự xin cảm ơn bạn rất nhiều.

#15

もっぱら

Chủ yếu / Chỉ chuyên

最近さいきんはもっぱら家いえで映画えいがを見みている。

Saikin wa moppara ie de eiga o mite iru.

→ Gần đây tôi chủ yếu xem phim ở nhà.

#16

ひたすら

Một lòng / Chỉ chăm chú / Miệt mài

ひたすら謝あやまる。

Hitasura ayamaru.

→ Một lòng xin lỗi.

#17

もろに

Trực tiếp / Trúng thẳng

ボールが顔かおにもろに当あたった。

Bōru ga kao ni moro ni atatta.

→ Quả bóng đập thẳng vào mặt tôi.

#18

たかが

Chỉ là / Chẳng qua chỉ là

たかが風邪かぜだと甘あまく見みてはいけない。

Takaga kaze da to amaku mite wa ikenai.

→ Đừng chủ quan chỉ vì nghĩ rằng đó chỉ là cảm lạnh.

Từ ghép:
たかが子こどもの言いうことだ。 kodomo no iu koto da.(Chẳng qua chỉ là lời một đứa trẻ nói thôi.)
#19

てんで

Hoàn toàn không / Chẳng hề

彼かれの言いい訳わけはてんで信用しんようできない。

Kare no iiwake wa tende shinyō dekinai.

→ Tôi hoàn toàn không thể tin lời biện minh của anh ấy.

#20

むろん

Tất nhiên / Đương nhiên

むろん反対はんたいなどしません。

Muron hantai nado shimasen.

→ Tất nhiên tôi sẽ không phản đối.

Đồng nghĩa:
もちろん(Tất nhiên.)
#21

なんと

Thật là...! / Biết bao...!

なんと素晴すばらしい景色けしきだろう。

Nanto subarashii keshiki darō.

→ Phong cảnh thật tuyệt vời biết bao!

#22

残のこらず

TÀN

Tất cả / Không chừa lại gì

料理りょうりを残のこらず平たいらげる。

Ryōri o nokorazu tairageru.

→ Ăn hết sạch toàn bộ thức ăn.