Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 5: Từ Hán Nhật thường gặp 2

Tuần 4 • Ngày 5: Từ Hán Nhật thường gặp 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 33 từ vựng
#1

産地さんち

SẢN ĐỊA

Vùng sản xuất / Nơi sản xuất

ワインの産地さんち。

Wain no sanchi.

→ Một vùng sản xuất rượu vang.

#2

産出さんしゅつ

SẢN XUẤT

Sản xuất / Khai thác, cho sản lượng

天然てんねんガスを産出さんしゅつする。

Tennen gasu o sanshutsu suru.

→ Khai thác khí tự nhiên.

#3

国産こくさん

QUỐC SẢN

Sản xuất trong nước / Hàng nội địa

国産こくさんの牛肉ぎゅうにく。

Kokusan no gyūniku.

→ Thịt bò sản xuất trong nước.

Liên quan:
国産品こくさんひん。(Sản phẩm sản xuất trong nước.)
#4

生産せいさん

SINH SẢN

Sản xuất / Sự sản xuất

部品ぶひんの生産せいさんが追おいつかない。

Buhin no seisan ga oitsukanai.

→ Việc sản xuất linh kiện không theo kịp nhu cầu.

#5

名産めいさん

DANH SẢN

Đặc sản nổi tiếng / Sản vật nổi tiếng

京都きょうとの名産めいさん品ひんを買かう。

Kyōto no meisanhin o kau.

→ Mua đặc sản nổi tiếng của Kyoto.

#6

不正ふせいな

BẤT CHÍNH

Bất chính / Gian lận / Trái phép

選挙せんきょでの不正ふせいな行為こうい。

Senkyo de no fusei na kōi.

→ Hành vi gian lận trong bầu cử.

#7

不通ふつう

BẤT THÔNG

Gián đoạn / Không thông / Mất liên lạc

列車れっしゃが不通ふつうになる。

Ressha ga futsū ni naru.

→ Dịch vụ tàu hỏa bị gián đoạn.

#8

不明ふめい

BẤT MINH

Không rõ / Không xác định / Mất tích

原因げんいんが不明ふめいの病気びょうき。

Gen'in ga fumei no byōki.

→ Một căn bệnh không rõ nguyên nhân.

#9

不良ふりょう

BẤT LƯƠNG

Kém / Không tốt / Bất lương

消化しょうか不良ふりょうを起おこす。

Shōka furyō o okosu.

→ Bị khó tiêu.

Liên quan:
不良品ふりょうひん。(Hàng lỗi / Hàng kém chất lượng.)
#10

特色とくしょく

ĐẶC SẮC

Đặc trưng / Đặc điểm riêng

各校かくこうの特色とくしょくを比較ひかくする。

Kakukō no tokushoku o hikaku suru.

→ So sánh đặc trưng của từng trường.

#11

特産とくさん

ĐẶC SẢN

Đặc sản / Sản phẩm đặc trưng

海うみの特産とくさん物ぶつ。

Umi no tokusanbutsu.

→ Đặc sản từ biển.

#12

特集とくしゅう

ĐẶC TẬP

Chuyên đề / Chuyên mục đặc biệt

雑誌ざっしでハワイの特集とくしゅうを組くむ。

Zasshi de Hawai no tokushū o kumu.

→ Thực hiện một chuyên đề về Hawaii trên tạp chí.

#13

特有とくゆう

ĐẶC HỮU

Đặc hữu / Riêng có

動物どうぶつ特有とくゆうの匂におい。

Dōbutsu tokuyū no nioi.

→ Mùi đặc trưng riêng của động vật.

#14

世代せだい

THẾ ĐẠI

Thế hệ

若わかい世代せだいの意見いけん。

Wakai sedai no iken.

→ Ý kiến của thế hệ trẻ.

Liên quan:
三世代さんせだい。(Ba thế hệ.)
#15

代理だいり

ĐẠI LÝ

Đại diện / Thay mặt

弁護士べんごしを代理だいりに立たてる。

Bengoshi o dairi ni tateru.

→ Chỉ định luật sư làm người đại diện.

#16

代用だいよう

ĐẠI DỤNG

Thay thế / Dùng thay

ペットボトルを水筒すいとうの代用だいようにする。

Pettobotoru o suitō no daiyō ni suru.

→ Dùng chai nhựa thay cho bình nước.

#17

本場ほんば

BẢN TRƯỜNG

Chính gốc / Nơi xuất xứ nổi tiếng

本場ほんばの味あじを楽たのしむ。

Honba no aji o tanoshimu.

→ Thưởng thức hương vị chính gốc.

#18

市場しじょう

THỊ TRƯỜNG

Thị trường / Chợ

株式かぶしき市場しじょうの動向どうこう。

Kabushiki shijō no dōkō.

→ Xu hướng của thị trường chứng khoán.

Liên quan:
魚市場うおいちば。(Chợ cá.)
#19

立場たちば

LẬP TRƯỜNG

Lập trường / Vị trí / Hoàn cảnh

相手あいての立場たちばに立たって考かんがえる。

Aite no tachiba ni tatte kangaeru.

→ Đặt mình vào vị trí của đối phương để suy nghĩ.

#20

行事ぎょうじ

HÀNH SỰ

Sự kiện / Hoạt động thường kỳ

季節きせつの行事ぎょうじを祝いわう。

Kisetsu no gyōji o iwau.

→ Kỷ niệm các sự kiện theo mùa.

#21

人事じんじ

NHÂN SỰ

Nhân sự / Công tác nhân sự

会社かいしゃの人事じんじ異動いどう。

Kaisha no jinji idō.

→ Điều chuyển nhân sự trong công ty.

#22

事前じぜん

SỰ TIỀN

Trước / Trước đó / Trước khi thực hiện

事前じぜんの打うち合あわせ。

Jizen no uchiawase.

→ Cuộc trao đổi trước đó.

#23

主食しゅしょく

CHỦ THỰC

Lương thực chính / Thức ăn chính

パンを主食しゅしょくにする。

Pan o shushoku ni suru.

→ Lấy bánh mì làm lương thực chính.

#24

主体しゅたい

CHỦ THỂ

Chủ thể / Lấy ... làm chính

住民主体じゅうみんしゅたいの街まちづくり。

Jūmin shutai no machizukuri.

→ Xây dựng đô thị do cư dân làm chủ thể.

#25

主題しゅだい

CHỦ ĐỀ

Chủ đề / Đề tài chính

作品さくひんの主題しゅだいを読み解よみとく。

Sakuhin no shudai o yomitoku.

→ Giải mã chủ đề của tác phẩm.

Đồng nghĩa:
テーマ(Chủ đề.)
#26

野生やせい

DÃ SINH

Hoang dã / Sống trong tự nhiên

野生やせいの馬うま。

Yasei no uma.

→ Ngựa hoang.

#27

生理せいり

SINH LÝ

Sinh lý / Kinh nguyệt

女性じょせいの生理せいり痛つう。

Josei no seiritsū.

→ Đau bụng kinh ở phụ nữ.

#28

生計せいけい

SINH KẾ

Sinh kế / Kế sinh nhai

農業のうぎょうで生計せいけいを立たてる。

Nōgyō de seikei o tateru.

→ Kiếm sống bằng nghề nông.

#29

生いかす

SINH

Tận dụng / Phát huy

語学力ごがくりょくを生いかす仕事しごと。

Gogakuryoku o ikasu shigoto.

→ Công việc tận dụng năng lực ngoại ngữ.

#30

作用さよう

TÁC DỤNG

Tác dụng / Sự tác động

薬くすりの作用さようで眠ねむくなる。

Kusuri no sayō de nemuku naru.

→ Buồn ngủ do tác dụng của thuốc.

Liên quan:
副作用ふくさよう。(Tác dụng phụ.)
#31

用品ようひん

DỤNG PHẨM

Đồ dùng / Vật dụng

事務じむ用品ようひんを注文ちゅうもんする。

Jimu yōhin o chūmon suru.

→ Đặt mua đồ dùng văn phòng.

Liên quan:
学用品がくようひん。(Đồ dùng học tập / Văn phòng phẩm.)
#32

所有しょゆう

SỞ HỮU

Sở hữu / Có quyền sở hữu

家いえを所有しょゆうする。

Ie o shoyū suru.

→ Sở hữu một căn nhà.

#33

長所ちょうしょ

TRƯỜNG SỞ

Ưu điểm / Điểm mạnh

自分じぶんの長所ちょうしょを伸のばす。

Jibun no chōsho o nobasu.

→ Phát huy điểm mạnh của bản thân.