Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 4: Cách diễn đạt với tính từ

Tuần 7 • Ngày 4: Cách diễn đạt với tính từ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 39 từ vựng
#1

受うけ継つぐ

THỤ KẾ

Kế thừa / Tiếp nối

伝統でんとうの技わざを受け継うけつぐ。

Dentō no waza o uketsugu.

→ Kế thừa kỹ thuật truyền thống.

#2

受うけ入いれる

THỤ NHẬP

Chấp nhận / Tiếp nhận

移民いみんを受け入うけいれる。

Imin o ukeireru.

→ Tiếp nhận người nhập cư.

Liên quan:
受け入れ態勢を整える。Ukeire taisei o totonoeru.(Chuẩn bị sẵn hệ thống / cơ chế tiếp nhận.)
#3

受うけ止とめる

THỤ CHỈ

Đón nhận / Chấp nhận (sự thật, thực tế)

批判ひはんを真摯しんしに受け止うけとめる。

Hihan o shinshi ni uketomeru.

→ Chân thành tiếp nhận lời phê bình.

Từ ghép:
事実を受け止める。Jijitsu o uketomeru.(Chấp nhận sự thật / thực tế.)
#4

取とり締しまる

THỦ ĐẾ

Trấn áp / Kiểm soát, xử lý nghiêm

違法いほう駐車ちゅうしゃを取り締とりしまる。

Ihō chūsha o torishimaru.

→ Xử lý nghiêm việc đỗ xe trái phép.

Liên quan:
取り締まり。Torishimari.(Sự kiểm soát / Đợt truy quét, xử lý nghiêm.)
#5

取とり消けす

THỦ TIÊU

Hủy bỏ / Rút lại

発言はつげんを取り消とりけす。

Hatsugen o torikesu.

→ Rút lại phát ngôn.

Liên quan:
取り消し。Torikeshi.(Sự hủy bỏ.)
#6

取とり出だす

THỦ XUẤT

Lấy ra / Trích xuất

カバンからパソコンを取り出とりだす。

Kaban kara pasokon o toridasu.

→ Lấy máy tính xách tay ra khỏi túi.

#7

取とり下さげる

THỦ HẠ

Rút lại / Thu hồi

辞表じひょうを取り下とりさげる。

Jihyō o torisageru.

→ Rút đơn từ chức.

Liên quan:
取り下げ。Torisage.(Sự rút lại / thu hồi.)
#8

取とり返かえす

THỦ PHẢN

Lấy lại / Giành lại

遅おくれを取り返とりかえす。

Okure o torikaesu.

→ Bù lại khoảng thời gian đã mất / Lấy lại tiến độ bị chậm.

#9

取とり立たてる

THỦ LẬP

Thu / Đòi thu (tiền, thuế)

税金ぜいきんを厳きびしく取り立とりたてる。

Zeikin o kibishiku toritateru.

→ Thu thuế một cách nghiêm ngặt.

#10

取とり調しらべる

THỦ ĐIỀU

Điều tra / Thẩm vấn

容疑者ようぎしゃを取り調とりしらべる。

Yōgisha o torishiraberu.

→ Thẩm vấn nghi phạm.

#11

取とり戻もどす

THỦ LỆ

Lấy lại / Khôi phục

健康けんこうを取り戻とりもどす。

Kenkō o torimodosu.

→ Khôi phục sức khỏe.

#12

取とり次つぐ

THỦ THỨ

Chuyển tiếp (cuộc gọi) / Làm trung gian

担当者たんとうしゃに電話でんわを取り次とりつぐ。

Tantōsha ni denwa o toritsugu.

→ Chuyển cuộc gọi cho người phụ trách.

#13

取とり寄よせる

THỦ KÝ

Đặt mua / Yêu cầu gửi đến

地方ちほうの名産品めいさんひんを取り寄とりよせる。

Chihō no meisanhin o toriyoseru.

→ Đặt mua đặc sản địa phương.

#14

取とり組くむ

THỦ TỔ

Bắt tay vào / Nỗ lực giải quyết

環境かんきょう問題もんだいに取り組とりくむ。

Kankyō mondai ni torikumu.

→ Nỗ lực giải quyết các vấn đề môi trường.

#15

取とり囲かこむ

THỦ VI

Bao vây / Vây quanh

アイドルをファンが取り囲とりかこむ。

Aidoru o fan ga torikakomu.

→ Người hâm mộ vây quanh thần tượng.

#16

取とりやめる

THỦ CHỈ

Hủy / Dừng lại

悪天候あくてんこうのためイベントを取とりやめる。

Akutenkō no tame ibento o toriyameru.

→ Hủy sự kiện do thời tiết xấu.

#17

引ひき上あげる

DẪN THƯỢNG

Nâng lên / Tăng lên

税率ぜいりつを引き上ひきあげる。

Zeiritsu o hikiageru.

→ Tăng thuế suất.

#18

引ひき下さげる

DẪN HẠ

Hạ xuống / Giảm xuống

値段ねだんを引き下ひきさげる。

Nedan o hikisageru.

→ Hạ giá.

#19

引ひき返かえす

DẪN PHẢN

Quay lại / Trở lại

忘わすれ物ものをして家いえに引き返ひきかえす。

Wasuremono o shite ie ni hikikaesu.

→ Vì để quên đồ nên quay trở về nhà.

#20

引ひき取とる

DẪN THỦ

Nhận về / Tiếp nhận, nhận nuôi

迷子まいごの犬いぬを引き取ひきとる。

Maigo no inu o hikitoru.

→ Nhận nuôi một con chó bị lạc.

#21

引ひき留とめる

DẪN LƯU

Giữ lại / Ngăn không cho rời đi

帰かえろうとする友人ゆうじんを引き留ひきとめる。

Kaerō to suru yūjin o hikitomeru.

→ Giữ người bạn đang định ra về lại.

#22

引ひき渡わたす

DẪN ĐỘ

Bàn giao / Giao nộp

完成かんせいした建物たてものを客きゃくに引き渡ひきわたす。

Kansei shita tatemono o kyaku ni hikiwatasu.

→ Bàn giao tòa nhà đã hoàn thành cho khách hàng.

#23

引ひきずる

DẪN

Kéo lê / Day dứt, bị ám ảnh dai dẳng

過去かこの失敗しっぱいを引ひきずる。

Kako no shippai o hikizuru.

→ Mãi day dứt / bị ám ảnh bởi thất bại trong quá khứ.

#24

引ひき締しめる

DẪN KHẨN

Siết chặt / Làm săn chắc / Tập trung tinh thần

たるんだ体からだを引き締ひきしめる。

Tarunda karada o hikishimeru.

→ Làm săn chắc cơ thể bị nhão.

#25

引ひきこもる

DẪN

Ở lì trong nhà / Tự nhốt mình

休日きゅうじつはずっと部屋へやに引ひきこもる。

Kyūjitsu wa zutto heya ni hikikomoru.

→ Ngày nghỉ tôi ở lì trong phòng cả ngày.

#26

引ひき伸のばす

DẪN THÂN

Kéo dài / Phóng to

会議かいぎの時間じかんを引き伸ひきのばす。

Kaigi no jikan o hikinobasu.

→ Kéo dài thời gian cuộc họp.

#27

引ひき継つぐ

DẪN KẾ

Tiếp nhận bàn giao / Tiếp quản

前任者ぜんにんしゃから業務ぎょうむを引き継ひきつぐ。

Zenninsha kara gyōmu o hikitsugu.

→ Tiếp quản công việc từ người tiền nhiệm.

#28

引ひき受うける

DẪN THỤ

Đảm nhận / Nhận làm

大役たいやくを引き受ひきうける。

Taiyaku o hikiukeru.

→ Đảm nhận một trọng trách.

#29

打うち明あける

ĐẢ MINH

Thổ lộ / Tiết lộ

秘密ひみつを親友しんゆうに打ち明うちあける。

Himitsu o shin'yū ni uchiakeru.

→ Tiết lộ bí mật với người bạn thân nhất.

#30

打うち切きる

ĐẢ THIẾT

Chấm dứt / Ngừng giữa chừng

交渉こうしょうを一方的いっぽうてきに打ち切うちきる。

Kōshō o ippōteki ni uchikiru.

→ Đơn phương chấm dứt cuộc đàm phán.

Liên quan:
打ち切り。Uchikiri.(Sự chấm dứt / Hủy bỏ.)
#31

打うち上あげる

ĐẢ THƯỢNG

Phóng / Bắn lên

花火はなびを夜空よぞらに打ち上うちあげる。

Hanabi o yozora ni uchiageru.

→ Bắn pháo hoa lên bầu trời đêm.

Liên quan:
打ち上げ。Uchiage.(Phóng / Tiệc liên hoan sau khi hoàn thành công việc.)
#32

追おい出だす

TRUY XUẤT

Đuổi ra / Xua đi

猫ねこを部屋へやから追い出おいだす。

Neko o heya kara oidasu.

→ Đuổi con mèo ra khỏi phòng.

#33

追おい込こむ

TRUY NHẬP

Dồn vào / Đẩy vào tình thế khó khăn

自分じぶんを厳きびしい練習れんしゅうに追い込おいこむ。

Jibun o kibishii renshū ni oikomu.

→ Ép bản thân vào chế độ luyện tập khắc nghiệt.

#34

立たち寄よる

LẬP KÝ

Ghé qua / Tạt vào

帰かえり道みちにコンビニに立ち寄たちよる。

Kaerimichi ni konbini ni tachiyoru.

→ Trên đường về nhà, ghé qua cửa hàng tiện lợi.

#35

立たち去さる

LẬP KHỨ

Rời đi / Bỏ đi

無言むごんのまま立ち去たちさる。

Mugon no mama tachisaru.

→ Im lặng rời đi.

#36

割わり込こむ

CÁT NHẬP

Chen ngang / Ngắt lời

人ひとの会話かいわに割り込わりこむ。

Hito no kaiwa ni warikomu.

→ Chen ngang vào cuộc trò chuyện của người khác.

#37

割わり当あてる

CÁT ĐƯƠNG

Phân công / Phân bổ

一人ひとりに一つずつ仕事しごとを割り当わりあてる。

Hitori ni hitotsu zutsu shigoto o wariateru.

→ Phân công cho mỗi người một công việc.

#38

読よみ上あげる

ĐỘC THƯỢNG

Đọc to / Đọc thành tiếng

判決はんけつ文ぶんを読み上よみあげる。

Hanketsubun o yomiageru.

→ Đọc to bản phán quyết.

#39

読よみ取とる

ĐỘC THỦ

Đọc hiểu / Nhận biết, đọc dữ liệu

バーコードを機械きかいで読み取よみとる。

Bākōdo o kikai de yomitoru.

→ Dùng máy đọc mã vạch.