Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 4: Cụm từ và cách kết hợp từ

Tuần 8 • Ngày 4: Cụm từ và cách kết hợp từ

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 33 từ vựng
#1

手てが空あく

THỦ KHÔNG

Rảnh tay / Có thời gian rảnh

午後ごごなら手てが空あきます。

Gogo nara te ga akimasu.

→ Nếu là buổi chiều thì tôi rảnh.

#2

手てが塞ふさがる

THỦ TẮC

Đang bận / Không rảnh tay

今いまは別べつの案件あんけんで手てが塞ふさがっている。

Ima wa betsu no anken de te ga fusagatte iru.

→ Hiện giờ tôi đang bận một vụ việc khác.

#3

手てが掛かかる

THỦ QUẢI

Tốn nhiều công sức và thời gian

手てが掛かかる料理りょうり。

Te ga kakaru ryōri.

→ Một món ăn tốn nhiều công sức.

#4

手てが離はなせない

THỦ LI

Đang bận không thể rời tay

料理りょうりの最中さいちゅうで手てが離はなせない。

Ryōri no saichū de te ga hanasenai.

→ Tôi đang nấu ăn dở nên không thể rời tay được.

#5

手てが回まわらない

THỦ HỒI

Không xoay xở kịp / Không có thời gian làm tới

注文ちゅうもんが多おおすぎて発送はっそうまで手てが回まわらない。

Chūmon ga ōsugite hassō made te ga mawaranai.

→ Đơn hàng quá nhiều nên không xoay xở kịp đến khâu giao hàng.

#6

手てに余あまる

THỦ DƯ

Vượt quá khả năng xử lý

素人しろうとの私わたしには手てに余あまる。

Shirōto no watashi ni wa te ni amaru.

→ Việc này vượt quá khả năng của một người nghiệp dư như tôi.

#7

手てに負おえない

THỦ PHỤ

Không thể kiểm soát / Không thể xử lý nổi

猛犬もうけんで手てに負おえない。

Mōken de te ni oenai.

→ Đó là một con chó dữ nên không thể kiểm soát nổi.

#8

手ても足あしも出でない

THỦ TÚC XUẤT

Bó tay hoàn toàn / Không làm gì được

強豪きょうごうチーム相手あいてに手ても足あしも出でなかった。

Kyōgō chīmu aite ni te mo ashi mo denakatta.

→ Chúng tôi hoàn toàn bó tay trước đội mạnh đó.

#9

手てを焼やく

THỦ THIÊU

Đau đầu vì / Không biết xử lý thế nào

クレーマーの対応たいおうに手てを焼やく。

Kurēmā no taiō ni te o yaku.

→ Đau đầu vì không biết xử lý người hay khiếu nại thế nào.

#10

手てを抜ぬく

THỦ BẠT

Làm qua loa / Cắt bớt công sức

掃除そうじで手てを抜ぬく。

Sōji de te o nuku.

→ Làm vệ sinh qua loa.

#11

手てを打うつ

THỦ ĐẢ

Thực hiện biện pháp / Có hành động đối phó

事態じたいが悪化あっかする前まえに手てを打うつ。

Jitai ga akka suru mae ni te o utsu.

→ Thực hiện biện pháp trước khi tình hình trở nên xấu hơn.

#12

腕うでを磨みがく

OẢN MA

Rèn luyện kỹ năng / Trau dồi tay nghề

料理りょうりの腕うでを磨みがく。

Ryōri no ude o migaku.

→ Trau dồi kỹ năng nấu ăn.

#13

腕うでが上あがる

OẢN THƯỢNG

Tay nghề tiến bộ / Kỹ năng được nâng cao

ピアノの腕うでが上あがったね。

Piano no ude ga agatta ne.

→ Kỹ năng chơi piano của bạn tiến bộ rồi đấy.

#14

腕うでを振ふるう

OẢN CHẤN

Trổ tài / Phát huy kỹ năng

パーティーで料理りょうりの腕うでを振ふるう。

Pātī de ryōri no ude o furū.

→ Trổ tài nấu ăn tại bữa tiệc.

#15

足あしを伸のばす

TÚC THÂN

Đi xa thêm một chút / Tiện đường đi thêm

ついでに美術館びじゅつかんまで足あしを伸のばす。

Tsuide ni bijutsukan made ashi o nobasu.

→ Tiện thể đi xa thêm một chút tới bảo tàng mỹ thuật.

#16

足あしを引ひっ張ぱる

TÚC DẪN TRƯƠNG

Cản trở / Kéo chân người khác

チームの足あしを引ひっ張ぱらないように頑張がんばる。

Chīmu no ashi o hipparanai yō ni ganbaru.

→ Tôi sẽ cố gắng để không làm cản trở cả đội.

#17

足あしが早はやい

TÚC TẢO

Nhanh hỏng / Nhanh ôi thiu

豆腐とうふは足あしが早はやいから冷蔵庫れいぞうこへ。

Tōfu wa ashi ga hayai kara reizōko e.

→ Đậu phụ rất nhanh hỏng nên hãy cho vào tủ lạnh.

#18

足あしが出でる

TÚC XUẤT

Vượt ngân sách / Bị lố tiền

旅行りょうこうの費用ひようが予定よていより足あしが出でた。

Ryōkō no hiyō ga yotei yori ashi ga deta.

→ Chi phí chuyến đi đã vượt quá dự kiến.

#19

息いきが切きれる

TỨC THIẾT

Hụt hơi / Thở không ra hơi

階段かいだんを走はしって上のぼると息いきが切きれる。

Kaidan o hashitte noboru to iki ga kireru.

→ Chạy lên cầu thang thì bị hụt hơi.

#20

息いきが詰つまる

TỨC CẬT

Nghẹt thở / Cảm thấy ngột ngạt

緊張きんちょうで息いきが詰つまる。

Kinchō de iki ga tsumaru.

→ Căng thẳng đến mức cảm thấy nghẹt thở.

#21

息いきが長ながい

TỨC TRƯỜNG

Bền lâu / Kéo dài lâu

この商品しょうひんは息いきが長ながいベストセラーだ。

Kono shōhin wa iki ga nagai besutoserā da.

→ Sản phẩm này là một mặt hàng bán chạy lâu năm.

#22

息いきもつかずに

TỨC

Không ngừng nghỉ / Một mạch không nghỉ

息いきもつかずに本ほんを読よみ終おえる。

Iki mo tsukazu ni hon o yomioueru.

→ Đọc hết cuốn sách một mạch không nghỉ.

#23

息いきを抜ぬく

TỨC BẠT

Nghỉ lấy hơi / Thư giãn một chút

忙いそがしい合間あいまに息いきを抜ぬく。

Isogashii aima ni iki o nuku.

→ Nghỉ lấy hơi trong lúc tranh thủ giữa những khoảng thời gian bận rộn.

#24

息いきをのむ

TỨC ẨM

Nín thở vì kinh ngạc / Sững sờ

マジックに見入みいって息いきをのむ。

Majikku ni miitte iki o nomu.

→ Mải mê xem màn ảo thuật đến mức nín thở vì kinh ngạc.

#25

気きが気きでない

KHÍ

Lo lắng không yên / Đứng ngồi không yên

テストの結果けっかが気きが気きでない。

Tesuto no kekka ga ki ga ki de nai.

→ Tôi lo lắng không yên về kết quả bài kiểm tra.

#26

気きが済すむ

KHÍ TẾ

Hả dạ / Thỏa mãn / Cảm thấy nhẹ lòng

謝あやまってもらって気きが済すんだ。

Ayamatte moratte ki ga sunda.

→ Sau khi nhận được lời xin lỗi, tôi cảm thấy hả dạ.

#27

気きが向むく

KHÍ HƯỚNG

Có hứng / Cảm thấy muốn làm

気きが向むいたら連絡れんらくして。

Ki ga muitara renraku shite.

→ Nếu bạn có hứng thì hãy liên lạc với tôi.

#28

気きを落おとす

KHÍ LẠC

Nản lòng / Chán nản

失敗しっぱいしたからって気きを落おとすな。

Shippai shita kara tte ki o otosu na.

→ Đừng nản lòng chỉ vì thất bại.

#29

気きを紛まぎらわす

KHÍ PHÂN

Đánh lạc hướng tâm trí / Làm khuây khỏa

音楽おんがくを聴きいて気きを紛まぎらわす。

Ongaku o kiite ki o magirawasu.

→ Nghe nhạc để làm mình khuây khỏa.

#30

気きを引ひき締しめる

KHÍ DẪN ĐẾ

Chấn chỉnh tinh thần / Tập trung nghiêm túc

新学期しんがっきになり気きを引ひき締しめる。

Shingakki ni nari ki o hikishimeru.

→ Bước vào học kỳ mới, tôi chấn chỉnh tinh thần và tập trung hơn.

#31

気きを配くばる

KHÍ PHỐI

Để tâm / Chú ý / Quan tâm chu đáo

周囲しゅういの状況じょうきょうに気きを配くばる。

Shūi no jōkyō ni ki o kubaru.

→ Chú ý đến tình hình xung quanh.

#32

気きが利きく

KHÍ LỢI

Tinh ý / Chu đáo

彼かれは気きが利きく店員てんいんだ。

Kare wa ki ga kiku ten'in da.

→ Anh ấy là một nhân viên bán hàng rất tinh ý.

#33

気きが散ちる

KHÍ TÁN

Mất tập trung / Bị phân tâm

周まわりがうるさくて気きが散ちる。

Mawari ga urusakute ki ga chiru.

→ Xung quanh ồn ào khiến tôi bị mất tập trung.