手が空く
Rảnh tay / Có thời gian rảnh
Gogo nara te ga akimasu.
→ Nếu là buổi chiều thì tôi rảnh.
手が塞がる
Đang bận / Không rảnh tay
Ima wa betsu no anken de te ga fusagatte iru.
→ Hiện giờ tôi đang bận một vụ việc khác.
手が掛かる
Tốn nhiều công sức và thời gian
Te ga kakaru ryōri.
→ Một món ăn tốn nhiều công sức.
手が離せない
Đang bận không thể rời tay
Ryōri no saichū de te ga hanasenai.
→ Tôi đang nấu ăn dở nên không thể rời tay được.
手が回らない
Không xoay xở kịp / Không có thời gian làm tới
Chūmon ga ōsugite hassō made te ga mawaranai.
→ Đơn hàng quá nhiều nên không xoay xở kịp đến khâu giao hàng.
手に余る
Vượt quá khả năng xử lý
Shirōto no watashi ni wa te ni amaru.
→ Việc này vượt quá khả năng của một người nghiệp dư như tôi.
手に負えない
Không thể kiểm soát / Không thể xử lý nổi
Mōken de te ni oenai.
→ Đó là một con chó dữ nên không thể kiểm soát nổi.
手も足も出ない
Bó tay hoàn toàn / Không làm gì được
Kyōgō chīmu aite ni te mo ashi mo denakatta.
→ Chúng tôi hoàn toàn bó tay trước đội mạnh đó.
手を焼く
Đau đầu vì / Không biết xử lý thế nào
Kurēmā no taiō ni te o yaku.
→ Đau đầu vì không biết xử lý người hay khiếu nại thế nào.
手を抜く
Làm qua loa / Cắt bớt công sức
Sōji de te o nuku.
→ Làm vệ sinh qua loa.
手を打つ
Thực hiện biện pháp / Có hành động đối phó
Jitai ga akka suru mae ni te o utsu.
→ Thực hiện biện pháp trước khi tình hình trở nên xấu hơn.
腕を磨く
Rèn luyện kỹ năng / Trau dồi tay nghề
Ryōri no ude o migaku.
→ Trau dồi kỹ năng nấu ăn.
腕が上がる
Tay nghề tiến bộ / Kỹ năng được nâng cao
Piano no ude ga agatta ne.
→ Kỹ năng chơi piano của bạn tiến bộ rồi đấy.
腕を振るう
Trổ tài / Phát huy kỹ năng
Pātī de ryōri no ude o furū.
→ Trổ tài nấu ăn tại bữa tiệc.
足を伸ばす
Đi xa thêm một chút / Tiện đường đi thêm
Tsuide ni bijutsukan made ashi o nobasu.
→ Tiện thể đi xa thêm một chút tới bảo tàng mỹ thuật.
足を引っ張る
Cản trở / Kéo chân người khác
Chīmu no ashi o hipparanai yō ni ganbaru.
→ Tôi sẽ cố gắng để không làm cản trở cả đội.
足が早い
Nhanh hỏng / Nhanh ôi thiu
Tōfu wa ashi ga hayai kara reizōko e.
→ Đậu phụ rất nhanh hỏng nên hãy cho vào tủ lạnh.
足が出る
Vượt ngân sách / Bị lố tiền
Ryōkō no hiyō ga yotei yori ashi ga deta.
→ Chi phí chuyến đi đã vượt quá dự kiến.
息が切れる
Hụt hơi / Thở không ra hơi
Kaidan o hashitte noboru to iki ga kireru.
→ Chạy lên cầu thang thì bị hụt hơi.
息が詰まる
Nghẹt thở / Cảm thấy ngột ngạt
Kinchō de iki ga tsumaru.
→ Căng thẳng đến mức cảm thấy nghẹt thở.
息が長い
Bền lâu / Kéo dài lâu
Kono shōhin wa iki ga nagai besutoserā da.
→ Sản phẩm này là một mặt hàng bán chạy lâu năm.
息もつかずに
Không ngừng nghỉ / Một mạch không nghỉ
Iki mo tsukazu ni hon o yomioueru.
→ Đọc hết cuốn sách một mạch không nghỉ.
息を抜く
Nghỉ lấy hơi / Thư giãn một chút
Isogashii aima ni iki o nuku.
→ Nghỉ lấy hơi trong lúc tranh thủ giữa những khoảng thời gian bận rộn.
息をのむ
Nín thở vì kinh ngạc / Sững sờ
Majikku ni miitte iki o nomu.
→ Mải mê xem màn ảo thuật đến mức nín thở vì kinh ngạc.
気が気でない
Lo lắng không yên / Đứng ngồi không yên
Tesuto no kekka ga ki ga ki de nai.
→ Tôi lo lắng không yên về kết quả bài kiểm tra.
気が済む
Hả dạ / Thỏa mãn / Cảm thấy nhẹ lòng
Ayamatte moratte ki ga sunda.
→ Sau khi nhận được lời xin lỗi, tôi cảm thấy hả dạ.
気が向く
Có hứng / Cảm thấy muốn làm
Ki ga muitara renraku shite.
→ Nếu bạn có hứng thì hãy liên lạc với tôi.
気を落とす
Nản lòng / Chán nản
Shippai shita kara tte ki o otosu na.
→ Đừng nản lòng chỉ vì thất bại.
気を紛らわす
Đánh lạc hướng tâm trí / Làm khuây khỏa
Ongaku o kiite ki o magirawasu.
→ Nghe nhạc để làm mình khuây khỏa.
気を引き締める
Chấn chỉnh tinh thần / Tập trung nghiêm túc
Shingakki ni nari ki o hikishimeru.
→ Bước vào học kỳ mới, tôi chấn chỉnh tinh thần và tập trung hơn.
気を配る
Để tâm / Chú ý / Quan tâm chu đáo
Shūi no jōkyō ni ki o kubaru.
→ Chú ý đến tình hình xung quanh.
気が利く
Tinh ý / Chu đáo
Kare wa ki ga kiku ten'in da.
→ Anh ấy là một nhân viên bán hàng rất tinh ý.
気が散る
Mất tập trung / Bị phân tâm
Mawari ga urusakute ki ga chiru.
→ Xung quanh ồn ào khiến tôi bị mất tập trung.