Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 2: Từ ghép thông dụng 2

Tuần 4 • Ngày 2: Từ ghép thông dụng 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 27 từ vựng
#1

水気みずけ

THỦY KHÍ

Độ ẩm / Hơi nước

タオルの水気みずけを絞しぼる。

Taoru no mizuke o shiboru.

→ Vắt hết nước trong khăn.

#2

人気ひとけ

NHÂN KHÍ

Bóng người / Dấu hiệu có người

夜よるの公園こうえんは人気ひとけがない。

Yoru no kōen wa hitoke ga nai.

→ Công viên ban đêm không có bóng người.

#3

寒気さむけ

HÀN KHÍ

Cảm giác ớn lạnh / Rùng mình

風邪かぜの引ひき始はじめで寒気さむけがする。

Kaze no hikihajime de samuke ga suru.

→ Tôi cảm thấy ớn lạnh khi mới bắt đầu bị cảm.

#4

気心きごころ

KHÍ TÂM

Tính tình / Tâm tính

気心きごころの知しれた仲間なかま。

Kigokoro no shireta nakama.

→ Những người bạn hiểu rõ tính tình của nhau.

#5

正気しょうき

CHÍNH KHÍ

Tỉnh táo / Minh mẫn

恐怖きょうふで正気しょうきを失うしなう。

Kyōfu de shōki o ushinau.

→ Mất lý trí vì sợ hãi.

#6

気合きあい

KHÍ HỢP

Tinh thần / Khí thế / Động lực

試合しあい前まえに気合きあいを入いれる。

Shiai mae ni kiai o ireru.

→ Lên tinh thần trước trận đấu.

#7

気長きなが

KHÍ TRƯỜNG

Kiên nhẫn / Không vội vàng

釣つりは気長きながな趣味しゅみだ。

Tsuri wa kinaga na shumi da.

→ Câu cá là một thú vui cần sự kiên nhẫn.

#8

出品しゅっぴん

XUẤT PHẨM

Đem trưng bày / Gửi tác phẩm dự thi

コンクールに作品さくひんを出品しゅっぴんする。

Konkūru ni sakuhin o shuppin suru.

→ Gửi tác phẩm tham dự cuộc thi.

#9

家出いえで

GIA XUẤT

Bỏ nhà đi

少年しょうねんが家出いえでをした。

Shōnen ga iede o shita.

→ Một cậu bé đã bỏ nhà đi.

#10

出産しゅっさん

XUẤT SẢN

Sinh con / Sinh nở

無事ぶじに出産しゅっさんを終おえる。

Buji ni shussan o oeru.

→ Sinh con an toàn, thuận lợi.

#11

出生しゅっせい

XUẤT SINH

Sự ra đời / Sinh ra

出生しゅっせい届とどけを出だす。

Shussei todoke o dasu.

→ Nộp giấy khai sinh.

#12

出題しゅつだい

XUẤT ĐỀ

Ra đề / Việc ra câu hỏi

過去問かこもんから出題しゅつだいされる。

Kakomon kara shutsudai sareru.

→ Câu hỏi được ra từ các đề thi trước.

#13

出動しゅつどう

XUẤT ĐỘNG

Xuất động / Điều động

救急車きゅうきゅうしゃが出動しゅつどうする。

Kyūkyūsha ga shutsudō suru.

→ Xe cứu thương được điều động.

#14

出社しゅっしゃ

XUẤT XÃ

Đến công ty làm việc / Đi làm

毎朝まいあさ8時じに出社しゅっしゃする。

Maiasa hachiji ni shussha suru.

→ Mỗi sáng tôi đến công ty lúc 8 giờ.

Trái nghĩa:
退社たいしゃする(Rời công ty / Tan làm.)
Đồng nghĩa:
出勤しゅっきんする(Đi làm / Đi làm việc.)
#15

出世しゅっせ

XUẤT THẾ

Thăng tiến / Thành đạt

出世しゅっせコースに乗のる。

Shusse kōsu ni noru.

→ Bước vào con đường thăng tiến.

#16

下味したあじ

HẠ VỊ

Gia vị ướp trước / Nêm sơ

肉にくにしょうゆで下味したあじをつける。

Niku ni shōyu de shitaaji o tsukeru.

→ Ướp thịt trước bằng nước tương.

#17

下地したじ

HẠ ĐỊA

Nền tảng / Cơ sở

基礎きその下地したじを作つくる。

Kiso no shitaji o tsukuru.

→ Xây dựng nền tảng cơ bản.

Từ ghép:
音楽おんがくの下地したじがある。 no shitaji ga aru.(Có nền tảng tốt về âm nhạc.)
#18

下火したび

HẠ HỎA

Lắng xuống / Giảm nhiệt

ブームが下火したびになる。

Būmu ga shitabi ni naru.

→ Cơn sốt/trào lưu đang dần lắng xuống.

#19

上向うわむく

THƯỢNG HƯỚNG

Khởi sắc / Cải thiện

業績ぎょうせきが上向うわむく。

Gyōseki ga uwamuku.

→ Kết quả kinh doanh đang khởi sắc.

#20

上回うわまわる

THƯỢNG HỒI

Vượt quá / Cao hơn

利益りえきが目標もくひょうを上回うわまわる。

Rieki ga mokuhyō o uwamawaru.

→ Lợi nhuận vượt mục tiêu.

Trái nghĩa:
下回したまわる(Thấp hơn / Không đạt mức.)
#21

上うわの空そら

THƯỢNG KHÔNG

Lơ đãng / Để tâm trí ở đâu đâu

授業中じゅぎょうちゅうずっと上うわの空そらだった。

Jugyōchū zutto uwanosora datta.

→ Tôi lơ đãng suốt cả giờ học.

#22

上書うわがき

THƯỢNG THƯ

Ghi đè

ファイルを上書うわがき保存ほぞんする。

Fairu o uwagaki hozon suru.

→ Lưu file bằng cách ghi đè.

#23

回送かいそう

HỒI TỐNG

Không chở khách / Chuyển phương tiện đi nơi khác

回送かいそう電車でんしゃが通とおり過すぎる。

Kaisō densha ga tōrisugiru.

→ Một đoàn tàu không chở khách chạy ngang qua.

Liên quan:
回送列車かいそうれっしゃ(Tàu không chở khách / Tàu hồi kho.)
#24

回答かいとう

HỒI ĐÁP

Trả lời / Phản hồi

インタビューに回答かいとうする。

Intabyū ni kaitō suru.

→ Trả lời cuộc phỏng vấn.

Liên quan:
解答かいとうする(Giải đáp câu hỏi / Trả lời bài toán.)
#25

回まわり道みち

HỒI ĐẠO

Đường vòng / Đi đường vòng

渋滞じゅうたいを避さけて回まわり道みちをする。

Jūtai o sakete mawarimichi o suru.

→ Đi đường vòng để tránh tắc đường.

#26

遠回とおまわり

VIỄN HỒI

Đi đường xa hơn / Đi vòng

安全あんぜんな道みちを遠回とおまわりして帰かえる。

Anzen na michi o tōmawari shite kaeru.

→ Đi vòng theo con đường an toàn để về nhà.

#27

後回あとまわし

HẬU HỒI

Để lại làm sau / Trì hoãn

宿題しゅくだいを後回あとまわしにする。

Shukudai o atomawashi ni suru.

→ Để bài tập về nhà làm sau.