Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 4: Từ vựng theo Kanji 4

Tuần 5 • Ngày 4: Từ vựng theo Kanji 4

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 29 từ vựng
#1

志こころざす

CHÍ

Nuôi chí trở thành / Có chí hướng tới

医師いしを志こころざして勉強べんきょうする。

Ishi o kokorozashite benkyō suru.

→ Học tập với chí hướng trở thành bác sĩ.

#2

試ためす

THÍ

Thử / Kiểm nghiệm

自分じぶんの力ちからを試ためす。

Jibun no chikara o tamesu.

→ Thử sức của bản thân.

#3

犯おかす

PHẠM

Phạm / Gây ra

大おおきなミスを犯おかす。

Ōkina misu o okasu.

→ Phạm một sai lầm lớn.

#4

乱みだす

LOẠN

Làm rối / Phá vỡ trật tự

列れつを乱みだす。

Retsu o midasu.

→ Làm rối hàng / Phá vỡ trật tự hàng ngũ.

#5

満みたす

MÃN

Làm đầy / Đáp ứng, thỏa mãn

条件じょうけんを満みたす。

Jōken o mitasu.

→ Đáp ứng các điều kiện.

Từ ghép:
要求を満たす。Yōkyū o mitasu.(Đáp ứng yêu cầu.)
#6

果はたす

QUẢ

Hoàn thành / Thực hiện trọn vẹn

約束やくそくを果はたす。

Yakusoku o hatasu.

→ Thực hiện lời hứa.

#7

抜ぬかす

BẠT

Bỏ qua / Bỏ sót

重要じゅうような連絡れんらくを抜ぬかす。

Jūyō na renraku o nukasu.

→ Bỏ sót một thông báo quan trọng.

#8

負まかす

PHỤ

Đánh bại

ライバルを試合しあいで負まかす。

Raibaru o shiai de makasu.

→ Đánh bại đối thủ trong trận đấu.

#9

悩なやます

NÃO

Làm khổ / Gây phiền não

頭痛ずつうに悩なやまされる。

Zutsū ni nayamasareru.

→ Bị những cơn đau đầu hành hạ.

#10

慣ならす

QUÁN

Làm quen / Tập cho quen

新あたらしい靴くつを足あしに慣ならす。

Atarashii kutsu o ashi ni narasu.

→ Đi giày mới cho chân quen dần.

#11

荒あらす

HOANG

Phá phách / Làm tan hoang

泥棒どろぼうが家いえを荒あらす。

Dorobō ga ie o arasu.

→ Tên trộm lục tung, phá phách căn nhà.

#12

費ついやす

PHÍ

Tiêu tốn / Dành (thời gian, tiền bạc)

無駄むだな時間じかんを費ついやす。

Muda na jikan o tsuiyasu.

→ Lãng phí thời gian một cách vô ích.

#13

練ねる

LUYỆN

Trau chuốt / Nhào, luyện

文章ぶんしょうを練ねる。

Bunshō o neru.

→ Trau chuốt bài văn.

#14

鈍にぶる

ĐỘN

Trở nên cùn / Suy yếu

決心けっしんが鈍にぶる。

Kesshin ga niburu.

→ Quyết tâm bị lung lay, yếu đi.

#15

勝まさる

THẮNG

Vượt trội / Hơn

実力じつりょくで勝まさる相手あいて。

Jitsuryoku de masaru aite.

→ Một đối thủ vượt trội về thực lực.

#16

操あやつる

THAO

Điều khiển / Sử dụng thành thạo

3かこくカ国語ごを操あやつる。

Sankakokugo o ayatsuru.

→ Sử dụng thành thạo ba thứ tiếng.

#17

群むらがる

QUẦN

Tụ tập / Ùa đến thành đám

アイドルにファンが群むらがる。

Aidoru ni fan ga muragaru.

→ Người hâm mộ ùa đến vây quanh thần tượng.

#18

備そなわる

BỊ

Có sẵn / Được trang bị

教室きょうしつにエアコンが備そなわる。

Kyōshitsu ni eakon ga sonawaru.

→ Phòng học được trang bị điều hòa.

#19

改あらたまる

CẢI

Được cải thiện / Trở nên trang trọng

態度たいどが改あらたまる。

Taido ga aratamaru.

→ Thái độ được cải thiện.

Từ ghép:
改まった場所。Aratamatta basho.(Một nơi trang trọng.)
#20

病やむ

BỆNH

Mắc bệnh / Đau khổ vì

心こころを病やむ。

Kokoro o yamu.

→ Đau khổ về tinh thần / Mắc bệnh về tâm trí.

Từ ghép:
気に病む。Ki ni yamu.(Lo lắng / Canh cánh trong lòng.)
#21

富とむ

PHÚ

Giàu / Dồi dào về

経験けいけんに富とむ人材じんざい。

Keiken ni tomu jinzai.

→ Một nhân sự giàu kinh nghiệm.

#22

恵めぐむ

HUỆ

Bố thí / Ban cho

貧まずしい人ひとにお金かねを恵めぐむ。

Mazushii hito ni okane o megumu.

→ Bố thí tiền cho người nghèo.

Liên quan:
恵み。Megumi.(Ân huệ / Phúc lành.)
#23

営いとなむ

DOANH

Kinh doanh / Điều hành / Sống một cuộc sống

レストランを営いとなむ。

Resutoran o itonamu.

→ Kinh doanh một nhà hàng.

Từ ghép:
旅館を営む。Ryokan o itonamu.(Kinh doanh một lữ quán kiểu Nhật.)
#24

負おう

PHỤ

Gánh chịu / Chịu trách nhiệm / Bị thương

重おもい怪我けがを負おう。

Omoi kega o ō.

→ Bị thương nặng.

Từ ghép:
やけどを負う。Yakedo o ō.(Bị bỏng.)
#25

沿そう

DUYÊN

Dọc theo / Làm theo

方針ほうしんに沿そって行動こうどうする。

Hōshin ni sotte kōdō suru.

→ Hành động theo phương châm, chính sách đã đề ra.

#26

損そこなう

TỔN

Làm tổn hại / Phá hỏng

美観びかんを損そこなう。

Bikan o sokonau.

→ Làm mất vẻ đẹp của cảnh quan.

#27

似通にかよう

TỰ THÔNG

Rất giống nhau / Tương tự nhau

彼かれらは顔かおが似通にかよっている。

Karera wa kao ga nikayotte iru.

→ Khuôn mặt của họ rất giống nhau.

#28

恥はじらう

SỈ

E thẹn / Xấu hổ ngượng ngùng

少女しょうじょが頬ほおを赤あからめて恥はじらう。

Shōjo ga hoo o akaramete hajirau.

→ Cô gái đỏ mặt vì e thẹn.

#29

保たもつ

BẢO

Giữ / Duy trì

若わかさを保たもつ。

Wakasa o tamotsu.

→ Giữ gìn sự trẻ trung.