Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 6: Cách diễn đạt nâng cao

Tuần 7 • Ngày 6: Cách diễn đạt nâng cao

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 27 từ vựng
#1

差さし出だす

SAI XUẤT

Đưa ra / Trao ra

名刺めいしを差し出さしだす。

Meishi o sashidasu.

→ Đưa danh thiếp ra.

#2

差さし引ひく

SAI DẪN

Khấu trừ / Trừ đi

手数料てすうりょうを差し引さしひいた金額きんがく。

Tesūryō o sashihiita kingaku.

→ Số tiền sau khi đã khấu trừ phí hoa hồng.

#3

差さし支つかえる

SAI CHI

Gây ảnh hưởng / Gây trở ngại

お仕事しごとに差し支さしつかえるといけないので、帰かえります。

Oshigoto ni sashitsukaeru to ikenai node, kaerimasu.

→ Tôi sẽ về để không làm ảnh hưởng đến công việc của bạn.

#4

寄よりかかる

KÝ

Dựa vào / Tựa vào

椅子いすの背せに深ふかく寄よりかかる。

Isu no se ni fukaku yorikakaru.

→ Tựa sâu vào lưng ghế.

#5

寄より添そう

KÝ THIÊM

Sát lại gần / Kề bên nhau

互たがいに寄より添そって歩あるく。

Tagai ni yorisotte aruku.

→ Đi sát bên nhau.

#6

寄よせ集あつめる

KÝ TẬP

Gom lại / Thu gom

落おち葉ばを寄よせ集あつめる。

Ochiba o yoseatsumeru.

→ Gom lá rụng lại.

#7

押おし切きる

ÁP THIẾT

Bất chấp / Vượt qua sự phản đối

周囲しゅういの反対はんたいを押し切おしきって結婚けっこんする。

Shūi no hantai o oshikitte kekkon suru.

→ Bất chấp sự phản đối của mọi người xung quanh để kết hôn.

#8

押おし込こむ

ÁP NHẬP

Nhét vào / Đẩy vào

荷物にもつをトランクに押し込おしこむ。

Nimotsu o toranku ni oshikomu.

→ Nhét hành lý vào cốp xe.

#9

押おし寄よせる

ÁP KÝ

Ùa đến / Dồn tới

大群たいぐんが押し寄おしよせる。

Taigun ga oshiyoseru.

→ Một đàn rất lớn đang ùa tới.

#10

押おし付つける

ÁP PHÓ

Ép buộc / Đổ cho

責任せきにんを他人に押し付おしつける。

Sekinin o tanin ni oshitsukeru.

→ Đổ trách nhiệm cho người khác.

#11

押おし通とおす

ÁP THÔNG

Kiên quyết giữ / Làm đến cùng

最後さいごまで自分の主張しゅちょうを押し通おしとおした。

Saigo made jibun no shuchō o oshitōshita.

→ Kiên quyết giữ quan điểm của mình đến cùng.

#12

成なり立たつ

THÀNH LẬP

Được hình thành / Được thiết lập; Bao gồm

契約けいやくが成り立なりたつ。

Keiyaku ga naritatsu.

→ Hợp đồng được thiết lập / ký kết thành công.

Từ ghép:
この会は30人のメンバーから成り立っている。Kono kai wa sanjūnin no menbā kara naritatte iru.(Hội này gồm 30 thành viên.)
#13

出直でなおす

XUẤT TRỰC

Làm lại từ đầu / Bắt đầu lại

初心しょしんに返かえって出直でなおす。

Shoshin ni kaette denaosu.

→ Trở về với tâm thế ban đầu và làm lại từ đầu.

#14

使つかいこなす

SỬ

Sử dụng thành thạo / Làm chủ

最新さいしんのソフトを使つかいこなす。

Saishin no sofuto o tsukaikonasu.

→ Sử dụng thành thạo phần mềm mới nhất.

#15

たどり着つく

TRỨ ĐÁO

Cuối cùng cũng đến được / Tới được

長ながい旅たびの末すえ、目的地もくてきちにたどり着たどりつく。

Nagai tabi no sue, mokutekichi ni tadoritsuku.

→ Sau một hành trình dài, cuối cùng cũng đến được đích.

#16

結むすび付つく

KẾT PHÓ

Liên kết / Có liên quan với

二つの事件じけんが結び付むすびつく。

Futatsu no jiken ga musubitsuku.

→ Hai vụ việc có liên quan với nhau.

#17

着飾きかざる

TRỨ SỨC

Ăn diện / Diện đẹp

美うつくしく着飾きかざった女性じょせい。

Utsukushiku kikazatta josei.

→ Một người phụ nữ ăn diện rất đẹp.

#18

乗のっ取とる

THỪA THỦ

Chiếm đoạt / Cướp quyền kiểm soát

敵てきの陣地じんちを乗っ取のっとる。

Teki no jinchi o nottoru.

→ Chiếm căn cứ của kẻ địch.

Từ ghép:
飛行機を乗っ取る。Hikōki o nottoru.(Cướp máy bay.)
#19

消けし去さる

TIÊU KHỨ

Xóa sạch / Xóa bỏ hoàn toàn

記憶きおくから不快ふかいな出来事できごとを消し去けしさる。

Kioku kara fukai na dekigoto o keshisaru.

→ Xóa những sự việc khó chịu khỏi ký ức.

#20

言いい張はる

NGÔN TRƯƠNG

Khăng khăng nói / Quả quyết

自分じぶんが正ただしいと言い張いいはる。

Jibun ga tadashii to iiharu.

→ Khăng khăng cho rằng mình đúng.

#21

待まち望のぞむ

ĐÃI VỌNG

Mong đợi / Háo hức chờ đợi

新あたらしいゲームの発売はつばいを待ち望まちのぞむ。

Atarashii gēmu no hatsubai o machinozomu.

→ Háo hức chờ ngày phát hành trò chơi mới.

#22

触ふれ合あう

XÚC HỢP

Tiếp xúc / Giao lưu gần gũi

動物どうぶつと触れ合ふれあう。

Dōbutsu to fureau.

→ Tiếp xúc, giao lưu với động vật.

#23

切きり替かえる

THIẾT THẾ

Chuyển đổi / Thay đổi

気持きもちを切り替きりかえて次つぎに臨のぞむ。

Kimochi o kirikaete tsugi ni nozomu.

→ Thay đổi tâm trạng rồi đối mặt với thử thách tiếp theo.

#24

やり遂とげる

TOẠI

Hoàn thành / Làm đến cùng

困難こんなんな任務にんむをやり遂やりとげる。

Konnan na ninmu o yaritogeru.

→ Hoàn thành một nhiệm vụ khó khăn.

Đồng nghĩa:
やり通す。Yaritōsu.(Làm đến cùng / Hoàn thành.)
#25

備そなえ付つける

BỊ PHÓ

Trang bị / Lắp đặt sẵn

消火器しょうかきを備え付そなえつける。

Shōkaki o sonaetsukeru.

→ Lắp đặt bình chữa cháy.

#26

呼よび止とめる

HÔ CHỈ

Gọi lại để dừng / Gọi giữ lại

足早あしばやに歩あるく彼かれを呼び止よびとめる。

Ashibaya ni aruku kare o yobitomeru.

→ Gọi anh ấy lại khi anh ấy đang bước nhanh.

#27

盛もり上あがる

THỊNH THƯỢNG

Trở nên sôi động / Dâng cao

コンサートの会場かいじょうが盛もり上あがる。

Konsāto no kaijō ga moriagaru.

→ Không khí tại địa điểm hòa nhạc trở nên sôi động.