Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 1: Thành ngữ về cơ thể 1

Tuần 8 • Ngày 1: Thành ngữ về cơ thể 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 23 từ vựng
#1

心掛こころがける

Ghi nhớ / Luôn chú ý thực hiện

早寝早起はやねはやおきを心掛こころがける。

Hayane hayaoki o kokorogakeru.

→ Luôn chú ý ngủ sớm dậy sớm.

#2

心得こころえる

TÂM ĐẮC

Hiểu rõ / Nắm vững

礼儀れいぎ作法さほうを心得こころえている。

Reigi sahō o kokoroete iru.

→ Hiểu rõ các phép tắc lễ nghi.

#3

ゆがむ

Cong / Méo / Biến dạng

熱ねつでプラスチックがゆがむ。

Netsu de purasuchikku ga yugamu.

→ Nhựa bị biến dạng do nhiệt.

#4

ねじれる

Bị xoắn / Bị vặn

ホースがねじれて水みずが出でない。

Hōsu ga nejirete mizu ga denai.

→ Ống nước bị xoắn nên nước không chảy ra.

#5

こじれる

Trở nên phức tạp / Trở nên căng thẳng, xấu đi

人間関係にんげんかんけいがこじれる。

Ningen kankei ga kojireru.

→ Mối quan hệ giữa người với người trở nên phức tạp.

#6

ほどける

Bị tuột / Được tháo ra

靴くつの紐ひもがほどける。

Kutsu no himo ga hodokeru.

→ Dây giày bị tuột.

#7

ほころびる

Bị bung chỉ / Bị sờn rách

袖口そでぐちがほころびる。

Sodeguchi ga hokorobiru.

→ Cổ tay áo bị bung chỉ.

#8

にじむ

Nhòe / Loang; Rưng rưng

汗あせでインクがにじむ。

Ase de inku ga nijimu.

→ Mực bị nhòe vì mồ hôi.

Từ ghép:
涙がにじむ。Namida ga nijimu.(Rưng rưng nước mắt.)
#9

しみる

Buốt / Thấm vào

冷つめたい水みずが歯はにしみる。

Tsumetai mizu ga ha ni shimiru.

→ Nước lạnh làm răng buốt.

Từ ghép:
シャツに汗が染みる。Shatsu ni ase ga shimiru.(Mồ hôi thấm vào áo.)
#10

しなびる

Héo / Héo quắt

花はながしなびてしまった。

Hana ga shinabite shimatta.

→ Bông hoa đã héo mất rồi.

#11

枯かれる

KHÔ

Khô héo / Chết héo

水みずやりを忘わすれて草くさが枯かれる。

Mizuyari o wasurete kusa ga kareru.

→ Cỏ bị khô héo vì tôi quên tưới nước.

#12

じかに

Trực tiếp

彼かれからじかに話はなしを聞きく。

Kare kara jika ni hanashi o kiku.

→ Nghe câu chuyện trực tiếp từ anh ấy.

Từ ghép:
社長とじかに交渉する。Shachō to jika ni kōshō suru.(Trực tiếp thương lượng với giám đốc công ty.)
#13

何なにもかも

Tất cả / Mọi thứ

何なにもかも上手うまくいかない。

Nanimokamo umaku ikanai.

→ Mọi thứ đều không suôn sẻ.

#14

何なんでもかでも

Bất cứ thứ gì / Cái gì cũng

彼かれは何なんでもかでも欲ほしがる。

Kare wa nandemokademo hoshigaru.

→ Anh ấy cái gì cũng muốn có.

#15

何なんだかんだ

Nào là... / Chuyện này chuyện nọ / Dù sao thì

何なんだかんだで時間じかんが過すぎた。

Nandakanda de jikan ga sugita.

→ Chuyện này chuyện nọ rồi thời gian cứ thế trôi qua.

#16

いかに

Như thế nào / Bằng cách nào; Dù có... đến đâu

いかに生いきるべきか。

Ikani ikiru beki ka.

→ Con người nên sống như thế nào?

Từ ghép:
いかに努力しても彼には勝てない。Ikani doryoku shite mo kare ni wa katenai.(Dù có cố gắng đến đâu, chúng ta cũng không thể thắng anh ấy.)
#17

いかにも

Quả đúng là / Thật sự là / Rõ ràng

いかにも彼かれらしい行動こうどうだ。

Ikanimo kare rashii kōdō da.

→ Quả đúng là hành động rất giống anh ấy.

Từ ghép:
彼女はいかにもお嬢さんという感じだ。Kanojo wa ikanimo ojōsan to iu kanji da.(Cô ấy trông đúng chất một tiểu thư.)
#18

ひび

Vết nứt / Khe nứt

グラスにひびが入はいる。

Gurasu ni hibi ga hairu.

→ Trên chiếc cốc xuất hiện một vết nứt.

#19

すき

Khe hở / Lúc mất cảnh giác

ドアのすき間まから風かぜが入はいる。

Doa no sukima kara kaze ga hairu.

→ Gió thổi vào qua khe cửa.

Từ ghép:
一瞬のすきもない。Isshun no suki mo nai.(Không có lấy một khoảnh khắc mất cảnh giác.);すきを突く。Suki o tsuku.(Lợi dụng lúc đối phương mất cảnh giác.)
#20

粒つぶ

LẠP

Hạt / Giọt

砂すなの粒つぶ。

Suna no tsubu.

→ Những hạt cát.

Từ ghép:
大粒の雨。Ōtsubu no ame.(Những hạt mưa lớn / Những giọt mưa lớn.)
#21

滴しずく

TRÍCH

Giọt

葉はから滴しずくが落おちる。

Ha kara shizuku ga ochiru.

→ Một giọt nước rơi xuống từ chiếc lá.

Từ ghép:
水滴。Suiteki.(Giọt nước.)
#22

あか

Cáu bẩn / Ghét bẩn

お風呂ふろであかを落おとす。

Ofuro de aka o otosu.

→ Kỳ sạch cáu bẩn khi tắm.

Từ ghép:
あかを落とす。Aka o otosu.(Kỳ sạch người / Loại bỏ cáu bẩn.)
#23

あざ

Vết bầm / Vết bớt

転ころんで足あしにあざができた。

Koronde ashi ni aza ga dekita.

→ Tôi bị ngã và chân có một vết bầm.

Từ ghép:
生まれつきのあざ。Umaretsuki no aza.(Vết bớt bẩm sinh.)