Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 8 Ngày 2: Thành ngữ về cơ thể 2

Tuần 8 • Ngày 2: Thành ngữ về cơ thể 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 29 từ vựng
#1

一同いちどう

Tất cả / Mọi người

社員しゃいん一同いちどうで歓迎かんげいする。

Shain ichidō de kangei suru.

→ Toàn thể nhân viên cùng chào đón.

#2

一面いちめん

NHẤT DIỆN

Một mặt / Toàn bộ bề mặt

雪ゆきで野原のはらが一面いちめん白しろくなる。

Yuki de nohara ga ichimen shiroku naru.

→ Cánh đồng trở nên trắng xóa vì tuyết.

Từ ghép:
空一面。Sora ichimen.(Khắp bầu trời / Toàn bộ bầu trời.)
#3

一連いちれん

NHẤT LIÊN

Một loạt / Một chuỗi

一連いちれんの騒動そうどうが収おさまる。

Ichiren no sōdō ga osamaru.

→ Một loạt vụ náo động đã lắng xuống.

#4

一目いちもく

NHẤT MỤC

Một cái nhìn / Một nước cờ (cờ vây)

彼かれの才能さいのうには一目いちもく置おいている。

Kare no sainō ni wa ichimoku oite iru.

→ Tôi công nhận tài năng của anh ấy vượt trội.

#5

一律いちりつ

NHẤT LUẬT

Đồng loạt / Đồng đều

料金りょうきんを一律いちりつに値下ねさげする。

Ryōkin o ichiritsu ni nesage suru.

→ Giảm đồng loạt các mức phí.

#6

一様いちよう

NHẤT DẠNG

Đồng đều / Như nhau

皆みな、一様いちように疲つかれた顔かおをしている。

Mina, ichiyō ni tsukareta kao o shite iru.

→ Mọi người đều có vẻ mặt mệt mỏi như nhau.

#7

一瞬いっしゅん

NHẤT THUẤN

Một khoảnh khắc / Trong chớp mắt

一瞬いっしゅんの出来事できごとだった。

Isshun no dekigoto datta.

→ Đó là sự việc chỉ xảy ra trong chớp mắt.

#8

一帯いったい

NHẤT ĐỚI

Toàn khu vực / Cả vùng

関東かんとう一帯いったいに雨あめが降ふる。

Kantō ittai ni ame ga furu.

→ Mưa rơi trên toàn khu vực Kanto.

#9

一斉いっせい

NHẤT TỀ

Đồng loạt / Cùng một lúc

鳥とりが一斉いっせいに飛とび立たつ。

Tori ga issei ni tobitatsu.

→ Đàn chim đồng loạt cất cánh.

#10

一心いっしん

NHẤT TÂM

Toàn tâm / Hết lòng

一心いっしんに本ほんを読よむ。

Isshin ni hon o yomu.

→ Chăm chú đọc sách hết lòng.

#11

一挙いっきょ

NHẤT CỬ

Một lần / Một mạch / Một đợt

借金しゃっきんを一挙いっきょに返済へんさいする。

Shakkin o ikkyo ni hensai suru.

→ Trả hết nợ một lần.

Từ ghép:
一挙一動。Ikkyo ichidō.(Mọi cử chỉ, hành động.)
#12

一見いっけん

NHẤT KIẾN

Một cái nhìn / Thoạt nhìn

一見いっけんの価値かちがある。

Ikken no kachi ga aru.

→ Đáng để xem một lần.

Từ ghép:
百聞は一見にしかず。Hyakubun wa ikken ni shikazu.(Trăm nghe không bằng một thấy.)
#13

一新いっしん

NHẤT TÂN

Đổi mới hoàn toàn / Cải tổ toàn diện

社内しゃないの制度せいどを一新いっしんする。

Shanai no seido o isshin suru.

→ Cải tổ hoàn toàn hệ thống nội bộ công ty.

#14

一掃いっそう

NHẤT TẢO

Quét sạch / Loại bỏ hoàn toàn

不安ふあんを一掃いっそうする。

Fuan o issō suru.

→ Xóa tan nỗi bất an.

#15

一変いっぺん

NHẤT BIẾN

Thay đổi hoàn toàn

町まちの様子ようすが一変いっぺんした。

Machi no yōsu ga ippen shita.

→ Diện mạo của thị trấn đã thay đổi hoàn toàn.

#16

一息ひといき

NHẤT TỨC

Một hơi / Nghỉ một lát

仕事しごとの後あとで一息ひといきつく。

Shigoto no ato de hitoiki tsuku.

→ Nghỉ lấy hơi một chút sau khi làm việc.

Từ ghép:
あと一息で完成だ。Ato hitoiki de kansei da.(Chỉ cần thêm một chút nữa là hoàn thành.)
#17

一頃ひところ

NHẤT KHOẢNH

Có một thời / Trước đây một thời gian

一頃ひところはよく映画えいがを見みに行ったものだ。

Hitokoro wa yoku eiga o mi ni itta mono da.

→ Có một thời tôi thường xuyên đi xem phim.

#18

一筋ひとすじ

NHẤT CÂN

Một đường / Một lòng chuyên tâm

研究けんきゅう一筋ひとすじの人生じんせい。

Kenkyū hitosuji no jinsei.

→ Một cuộc đời chỉ chuyên tâm vào nghiên cứu.

#19

一見いちげん

NHẤT KIẾN

Khách lần đầu / Người lần đầu đến

一見いちげんさん歓迎かんげいの店みせ。

Ichigensan kangei no mise.

→ Một cửa hàng chào đón khách đến lần đầu.

#20

一目ひとめ

NHÂN MỤC

Ánh mắt người đời / Sự chú ý của mọi người

人目ひとめを避さけて会あう。

Hitome o sakete au.

→ Gặp nhau tránh ánh mắt của mọi người.

Từ ghép:
人目を引く。Hitome o hiku.(Thu hút sự chú ý.)
#21

一休ひとやすみ

NHẤT HƯU

Nghỉ một lát / Nghỉ ngắn

お茶ちゃを飲のんで一休ひとやすみする。

Ocha o nonde hitoyasumi suru.

→ Uống trà và nghỉ một lát.

#22

一通ひととおり

NHẤT THÔNG

Một lượt / Đại khái / Nhìn chung

仕事しごとの手順てじゅんを一通ひととおり覚おぼえる。

Shigoto no tejun o hitotōri oboeru.

→ Nắm được đại khái các bước thực hiện công việc.

#23

見逃みのがす

KIẾN ĐÀO

Bỏ lỡ / Bỏ qua

決定的けっていてきな瞬間しゅんかんを見逃みのがす。

Ketteiteki na shunkan o minogasu.

→ Bỏ lỡ khoảnh khắc quyết định.

Từ ghép:
チャンスを見逃す。Chansu o minogasu.(Bỏ lỡ cơ hội.)
#24

見落みおとす

KIẾN LẠC

Bỏ sót / Không để ý thấy

メールの添付てんぷファイルを見落みおとす。

Mēru no tenpu fairu o miotosu.

→ Bỏ sót tệp đính kèm trong email.

#25

見失うみうしなう

KIẾN THẤT

Mất dấu / Mất phương hướng

人混ひとごみで友達ともだちを見失みうしなう。

Hitogomi de tomodachi o miushinau.

→ Mất dấu người bạn giữa đám đông.

Từ ghép:
目標を見失う。Mokuhyō o miushinau.(Mất phương hướng / Quên mất mục tiêu của mình.)
#26

見積みつもる

KIẾN TÍCH

Ước tính / Ước lượng

被害ひがい額がくを見積みつもる。

Higaigaku o mitsumoru.

→ Ước tính số tiền thiệt hại.

Liên quan:
見積もり。Mitsumori.(Bản ước tính / Báo giá.)
#27

見計みはからう

KIẾN KẾ

Chọn đúng thời điểm / Căn thời điểm

頃合ころあいを見計みはからって出発しゅっぱつする。

Koroai o mihakaratte shuppatsu suru.

→ Căn đúng thời điểm thích hợp rồi xuất phát.

#28

見違みちがえる

KIẾN VI

Trông khác hẳn / Thay đổi đến mức khó nhận ra

化粧けしょうで見違みちがえるように美うつくしくなった。

Keshō de michigaeru yō ni utsukushiku natta.

→ Nhờ trang điểm, cô ấy trở nên xinh đẹp đến mức trông khác hẳn.

#29

見晴みはらし

KIẾN TÌNH

Tầm nhìn / Quang cảnh

丘おかの上うえは見晴みはらしが良よい。

Oka no ue wa miharashi ga yoi.

→ Quang cảnh nhìn từ trên đỉnh đồi rất đẹp / Tầm nhìn trên đồi rất thoáng.