Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 2: Cách diễn đạt với động từ 2

Tuần 7 • Ngày 2: Cách diễn đạt với động từ 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 24 từ vựng
#1

アットホームなあっとほーむな

Ấm cúng / Thân mật

アットホームな結婚式けっこんしきを挙あげる。

Attohōmu na kekkonshiki o ageru.

→ Tổ chức một đám cưới ấm cúng, thân mật.

#2

ラフならふな

Thoải mái / Sơ lược, thô

ラフなスケッチを描えがく。

Rafu na suketchi o egaku.

→ Vẽ một bản phác thảo sơ lược.

Từ ghép:
ラフな図面ずめん。 na zumen.(Bản vẽ sơ bộ / bản vẽ phác thảo.)
#3

ソフトなそふとな

Mềm mại / Phần mềm

肌触はだざわりがソフトな生地きじ。

Hadazawari ga sofuto na kiji.

→ Loại vải có cảm giác mềm mại khi chạm vào.

Từ ghép:
ソフト(=ソフトウェア)。 (= sofutowea).(Phần mềm.)
#4

タイトなたいとな

Chật / Sát / Gấp gáp

タイトなジーンズを穿はく。

Taito na jīnzu o haku.

→ Mặc quần jean bó sát.

Từ ghép:
タイトなスケジュール。Taito na sukejūru.(Lịch trình dày đặc / gấp gáp.)
#5

シャープなしゃーぷな

Sắc nét / Nhạy bén

シャープなデザインの車くるま。

Shāpu na dezain no kuruma.

→ Một chiếc xe có thiết kế sắc nét.

Từ ghép:
シャープな頭脳ずのう。 na zunō.(Đầu óc nhạy bén.)
#6

デリケートなでりけーとな

Tinh tế / Nhạy cảm

彼かれは案外あんがいデリケートだ。

Kare wa angai derikēto da.

→ Anh ấy nhạy cảm hơn vẻ bề ngoài.

Từ ghép:
デリケートな問題もんだい。 na mondai.(Một vấn đề nhạy cảm, tế nhị.)
#7

セキュリティー

Bảo mật / An ninh

パソコンのセキュリティーを強化きょうかする。

Pasokon no sekyuritī o kyōka suru.

→ Tăng cường bảo mật cho máy tính.

#8

エスカレーター

Thang cuốn

エスカレーターに乗のって上うえの階かいへ行いく。

Esukarētā ni notte ue no kai e iku.

→ Đi thang cuốn lên tầng trên.

#9

ノルマ

Chỉ tiêu / Định mức

厳きびしい営業えいぎょうのノルマを達成たっせいする。

Kibishii eigyō no noruma o tassei suru.

→ Hoàn thành chỉ tiêu bán hàng khắt khe.

#10

ブレイク

Nghỉ / Trở nên nổi tiếng, thành công lớn

海外かいがいドラマが日本にほんで大おおブレイクする。

Kaigai dorama ga Nihon de ō-bureiku suru.

→ Một bộ phim truyền hình nước ngoài trở nên cực kỳ nổi tiếng ở Nhật Bản.

Từ ghép:
その歌手かしゅは今年ことしブレイクした。 kashu wa kotoshi bureiku shita.(Ca sĩ đó đã trở nên nổi tiếng trong năm nay.)
#11

トラウマ

Sang chấn tâm lý / Ám ảnh tâm lý

事故じこの記憶きおくがトラウマとして残のこる。

Jiko no kioku ga torauma to shite nokoru.

→ Ký ức về vụ tai nạn vẫn còn lại như một sang chấn tâm lý.

#12

ゲット

Lấy được / Có được

限定げんていアイテムをゲットする。

Gentei aitemu o getto suru.

→ Lấy được một món đồ phiên bản giới hạn.

#13

アルコール

Cồn / Rượu

アルコール消毒液しょうどくえきで手てを拭ふく。

Arukōru shōdokueki de te o fuku.

→ Lau tay bằng dung dịch khử trùng có cồn.

#14

オファー

Lời đề nghị / Lời mời

映画えいが出演しゅつえんのオファーを断ことわる。

Eiga shutsuen no ofā o kotowaru.

→ Từ chối lời mời tham gia một bộ phim.

#15

ブランド

Thương hiệu / Hàng hiệu

有名ゆうめいブランドのバッグを買かう。

Yūmei burando no baggu o kau.

→ Mua một chiếc túi của thương hiệu nổi tiếng.

#16

オプション

Tùy chọn / Hạng mục bổ sung

車くるまにオプションのナビをつける。

Kuruma ni opushon no nabi o tsukeru.

→ Lắp thêm hệ thống định vị tùy chọn cho xe.

#17

テンション

Sự hưng phấn / Mức độ phấn khích

ライブでテンションが最高潮さいこうちょうに達たっする。

Raibu de tenshon ga saikōchō ni tassuru.

→ Sự phấn khích lên đến đỉnh điểm tại buổi biểu diễn trực tiếp.

#18

プレッシャー

Áp lực

大舞台おおぶたいのプレッシャーに打うち勝かつ。

Ōbutai no puresshā ni uchikatsu.

→ Vượt qua áp lực của một sân khấu lớn.

#19

ギャップ

Khoảng cách / Sự chênh lệch

理想りそうと現実げんじつのギャップに悩なやむ。

Risō to genjitsu no gyappu ni nayamu.

→ Khổ tâm vì khoảng cách giữa lý tưởng và thực tế.

#20

バブル

Bong bóng / Bong bóng kinh tế

バブル崩壊ほうかい後ごの日本にほん経済けいざい。

Baburu hōkaigo no Nihon keizai.

→ Nền kinh tế Nhật Bản sau khi bong bóng kinh tế vỡ.

#21

ストーカー

Kẻ bám đuôi / Người theo dõi quấy rối

警察けいさつにストーカー被害ひがいを相談そうだんする。

Keisatsu ni sutōkā higai o sōdan suru.

→ Trình báo / nhờ cảnh sát tư vấn về việc bị kẻ bám đuôi quấy rối.

#22

エリート

Tinh hoa / Ưu tú

彼かれはエリート街道かいどうを歩あゆんできた。

Kare wa erīto kaidō o ayunde kita.

→ Anh ấy đã luôn đi trên con đường của giới tinh hoa.

#23

バリアフリー

Không rào cản / Thuận tiện cho người khuyết tật

駅えきのバリアフリー化かが進すすむ。

Eki no bariafurī-ka ga susumu.

→ Việc cải tạo các nhà ga theo hướng không rào cản đang được đẩy mạnh.

#24

ニート

Người không đi học, không đi làm và không tham gia đào tạo

若者わかもののニートが増加ぞうかしている。

Wakamono no nīto ga zōka shite iru.

→ Số thanh niên thuộc nhóm NEET đang gia tăng.