Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 7 Ngày 1: Cách diễn đạt với động từ 1

Tuần 7 • Ngày 1: Cách diễn đạt với động từ 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 28 từ vựng
#1

ハイテク

Công nghệ cao

最新さいしんのハイテク機器ききを導入どうにゅうする。

Saishin no haiteku kiki o dōnyū suru.

→ Đưa vào sử dụng thiết bị công nghệ cao mới nhất.

#2

リストラ

Tái cơ cấu / Sa thải nhân viên

会社かいしゃの業績ぎょうせき悪化あっかでリストラされる。

Kaisha no gyōseki akka de risutora sareru.

→ Bị sa thải do tình hình kinh doanh của công ty xấu đi.

#3

コネ

Mối quan hệ / Quan hệ quen biết

親おやのコネで会社かいしゃに入はいる。

Oya no kone de kaisha ni hairu.

→ Vào công ty nhờ mối quan hệ của bố mẹ.

Từ ghép:
コネで就職する。Kone de shūshoku suru.(Xin được việc nhờ mối quan hệ có thế lực.)
#4

セクハラ

Quấy rối tình dục

上司じょうしをセクハラで訴うったえる。

Jōshi o sekuhara de uttaeru.

→ Kiện cấp trên vì quấy rối tình dục.

#5

マザコン

Chàng trai quá phụ thuộc / quấn mẹ

彼かれは極度きょくどのマザコンだ。

Kare wa kyokudo no mazakon da.

→ Anh ấy là một chàng trai cực kỳ quấn mẹ.

Liên quan:
ファザコンFazakon(Người con gái quá quấn / phụ thuộc bố)
#6

ゼネコン

Tổng thầu xây dựng

そのビルは大手おおてゼネコンが建設けんせつした。

Sono biru wa ōte zenekon ga kensetsu shita.

→ Tòa nhà đó được một tổng thầu xây dựng lớn thi công.

#7

プレゼン

Bài thuyết trình / Việc thuyết trình

明日のプレゼンの準備じゅんびをする。

Ashita no purezen no junbi o suru.

→ Chuẩn bị cho bài thuyết trình ngày mai.

#8

バイオ

Công nghệ sinh học

バイオ技術ぎじゅつの進歩しんぽ。

Baio gijutsu no shinpo.

→ Sự tiến bộ của công nghệ sinh học.

#9

ハンデ

Bất lợi / Điểm bất lợi

年齢ねんれいのハンデを乗のり越こえる。

Nenrei no hande o norikoeru.

→ Vượt qua bất lợi về tuổi tác.

Từ ghép:
ハンデをもらう。Hande o morau.(Được chấp / được cho lợi thế trong trò chơi.)
#10

マンネリ

Sự nhàm chán do lặp lại / Lối mòn

彼かれの作品さくひんはマンネリ気味ぎみだ。

Kare no sakuhin wa manneri gimi da.

→ Tác phẩm của anh ấy đang có xu hướng hơi lặp lại, nhàm chán.

Từ ghép:
マンネリに陥る。Manneri ni ochiiru.(Rơi vào lối mòn / Trở nên nhàm chán vì lặp lại.)
#11

ギャラ

Thù lao / Cát-xê

テレビ出演しゅつえんのギャラが高たかい。

Terebi shutsuen no gyara ga takai.

→ Cát-xê xuất hiện trên truyền hình rất cao.

#12

エコ

Sinh thái / Thân thiện với môi trường

環境かんきょうに優やさしいエコな商品しょうひん。

Kankyō ni yasashii eko na shōhin.

→ Sản phẩm thân thiện với môi trường.

Từ ghép:
エコグッズ。Eko guzzu.(Đồ dùng thân thiện với môi trường.);エコカー。Ekokā.(Xe thân thiện với môi trường.)
#13

インテリ

Trí thức / Người trí thức

彼女かのじょはインテリ層そうに属ぞくしている。

Kanojo wa interi sō ni zokushite iru.

→ Cô ấy thuộc tầng lớp trí thức.

#14

セレブ

Người nổi tiếng / Người thuộc giới thượng lưu

セレブが集あつまるパーティー。

Serebu ga atsumaru pātī.

→ Một bữa tiệc nơi những người nổi tiếng tụ họp.

#15

マニア

Người đam mê / Người mê một lĩnh vực

彼かれは古着ふるぎのマニアだ。

Kare wa furugi no mania da.

→ Anh ấy là người đam mê quần áo vintage.

Từ ghép:
鉄道マニア。Tetsudō mania.(Người mê đường sắt.)
#16

ドリル

Máy khoan / Bài luyện tập

ドリルで壁かべに穴あなを開あける。

Doriru de kabe ni ana o akeru.

→ Khoan một lỗ trên tường bằng máy khoan.

Từ ghép:
学習ドリル。Gakushū doriru.(Bài / Sách bài tập luyện tập.)
#17

カンパ

Khoản đóng góp / Quyên góp tiền

被災地ひさいちのためにカンパを集あつめる。

Hisaichi no tame ni kanpa o atsumeru.

→ Quyên góp tiền cho vùng bị thiên tai.

Từ ghép:
一人500円ずつカンパする。Hitori gohyakuen zutsu kanpa suru.(Mỗi người đóng góp 500 yên.)
#18

ネック

Nút thắt / Trở ngại

人手ひとで不足ぶそくがネックだ。

Hitodebusoku ga nekku da.

→ Thiếu nhân lực là nút thắt / trở ngại lớn.

Liên quan:
ハイネック/タートルネックHainekku / Tātorunekku(Áo cổ cao / Áo cổ lọ)
#19

レントゲン

Tia X / X-quang

胸部きょうぶのレントゲン検査けんさを受うける。

Kyōbu no rentogen kensa o ukeru.

→ Chụp X-quang ngực.

#20

ピンセット

Nhíp / Kẹp gắp

細こまかい部品ぶひんをピンセットで挟はさむ。

Komakai buhin o pinsetto de hasamu.

→ Dùng nhíp gắp các linh kiện nhỏ.

#21

シックなしっくな

Thanh lịch / Sang trọng, tinh tế

シックな装よそおいで出でかける。

Shikku na yosōi de dekakeru.

→ Ra ngoài với trang phục thanh lịch.

#22

ルーズなるーずな

Lỏng lẻo / Không nghiêm túc, tùy tiện

お金かねにルーズな性格せいかく。

Okane ni rūzu na seikaku.

→ Tính cách tùy tiện, không biết quản lý tiền bạc.

#23

ガーゼ

Gạc y tế

傷口きずぐちにガーゼを被かぶせる。

Kizuguchi ni gāze o kabuseru.

→ Phủ gạc lên vết thương.

#24

スムーズなすむーずな

Trơn tru / Suôn sẻ

交通こうつうがスムーズに流ながれる。

Kōtsū ga sumūzu ni nagareru.

→ Giao thông lưu thông trơn tru.

#25

アフターサービス

Dịch vụ hậu mãi

このメーカーはアフターサービスが充実じゅうじつしている。

Kono mēkā wa afutāsābisu ga jūjitsu shite iru.

→ Nhà sản xuất này có dịch vụ hậu mãi rất đầy đủ.

Liên quan:
アフターケアAfutākea(Bảo trì / Chăm sóc sau đó)
#26

バトンタッチ

Chuyển giao / Trao lại nhiệm vụ

次つぎの世代せだいへバトンタッチする。

Tsugi no sedai e batontatchi suru.

→ Chuyển giao trọng trách cho thế hệ tiếp theo.

#27

カンニング

Gian lận / Quay cóp trong thi cử

カンニングがばれて退学たいがくになる。

Kanningu ga barete taigaku ni naru.

→ Bị phát hiện quay cóp và bị đuổi học.

#28

ホース

Ống mềm / Ống nước

ホースを繋つないで洗車せんしゃする。

Hōsu o tsunaide sensha suru.

→ Nối ống nước rồi rửa xe.