Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 6: Sức khỏe và tình trạng cơ thể

Tuần 1 • Ngày 6: Sức khỏe và tình trạng cơ thể

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 47 từ vựng
#1

体からだがだるい

THỂ

Cảm thấy uể oải / Mệt mỏi

風邪かぜで体からだがだるい。

Kaze de karada ga darui.

→ Cơ thể uể oải do bị cảm.

#2

めまいがする

Cảm thấy chóng mặt

立たち上あがるとめまいがする。

Tachiagaru to memai ga suru.

→ Tôi cảm thấy chóng mặt khi đứng lên.

#3

寒気さむけがする

HÀN KHÍ

Cảm thấy ớn lạnh

熱ねつがあるのか、寒気さむけがする。

Netsu ga aru no ka, samuke ga suru.

→ Tôi thấy ớn lạnh, có lẽ bị sốt rồi.

#4

意識いしきがもうろうとする

Ý THỨC

Ý thức lơ mơ / Nửa tỉnh nửa mê

高熱こうねつで意識いしきがもうろうとする。

Kōnetsu de ishiki ga mōrō to suru.

→ Ý thức lơ mơ vì sốt cao.

#5

目めがかすむ

MỤC

Mắt mờ

パソコンの使つかいすぎで目めがかすむ。

Pasokon no tsukaisugi de me ga kasumu.

→ Mắt bị mờ do sử dụng máy tính quá nhiều.

#6

貧血ひんけつになる

BẦN HUYẾT

Bị thiếu máu

彼女かのじょは貧血ひんけつになりやすい。

Kanojo wa hinketsu ni nariyasui.

→ Cô ấy dễ bị thiếu máu.

#7

安静あんせいにする

AN TĨNH

Nghỉ ngơi / Tĩnh dưỡng

風邪かぜを治なおすために安静あんせいにする。

Kaze o naosu tame ni ansei ni suru.

→ Nghỉ ngơi để chữa khỏi bệnh cảm.

#8

虫むしに刺さされる

TRÙNG THỨ

Bị côn trùng đốt

腕うでを虫むしに刺さされる。

Ude o mushi ni sasareru.

→ Bị côn trùng đốt ở cánh tay.

#9

刺ささる

THỨ

Bị đâm / Bị dằm đâm

指ゆびにガラスが刺ささる。

Yubi ni garasu ga sasaru.

→ Bị mảnh kính đâm vào ngón tay.

#10

意識いしきが遠とおざかる

Ý THỨC VIỄN

Dần mất ý thức / Mất nhận thức

出血しゅっけつで意識いしきが遠とおざかる。

Shukketsu de ishiki ga tōzakaru.

→ Dần mất ý thức do chảy máu.

Liên quan:
遠とおざける(Giữ khoảng cách / Tránh xa)
#11

意識不明いしきふめいになる

Ý THỨC BẤT MINH

Trở nên bất tỉnh / Mất ý thức

事故じこで意識不明いしきふめいになる。

Jiko de ishikifumei ni naru.

→ Bất tỉnh do tai nạn.

#12

ねんざする

Bong gân / Trật khớp

転ころんで手首てくびをねんざする。

Koronde tekubi o nenzasuru.

→ Bị ngã và bong gân cổ tay.

#13

はれる

Sưng tấy

虫むしに刺さされたところがはれる。

Mushi ni sasareta tokoro ga hareru.

→ Chỗ bị côn trùng đốt đang sưng lên.

#14

むくむ

Sưng phù / Phù nề

朝起あさおきると顔かおがむくむ。

Asa okiru to kao ga mukumu.

→ Mặt bị sưng phù khi thức dậy vào buổi sáng.

Liên quan:
むくみ(Sự sưng phù / Chứng phù nề)
#15

下痢げりをする

HẠ LỴ

Bị tiêu chảy

食たべすぎて下痢げりをする。

Tabesugite geri o suru.

→ Ăn quá nhiều nên bị tiêu chảy.

#16

便秘べんぴになる

TIỆN BÍ

Bị táo bón

ストレスで便秘べんぴになる。

Sutoresu de benpi ni naru.

→ Bị táo bón do căng thẳng.

#17

妊娠にんしんする

NHÂM THẦN

Có thai / Mang thai

妻つまが妊娠にんしんする。

Tsuma ga ninshin suru.

→ Vợ tôi có thai.

#18

出産しゅっさん

XUẤT SẢN

Sinh đẻ / Sinh con

妻つまは先月せんげつ、元気げんきな男おとこの子こを出産しゅっさんした。

Tsuma wa sengetsu, genki na otoko no ko o shussan shita.

→ Vợ tôi đã sinh một bé trai khỏe mạnh vào tháng trước.

Đồng nghĩa:
お産さん(Sinh đẻ)
#19

矯正きょうせいする

KIỂU CHÍNH

Chỉnh hình / Khắc phục

視力しりょくを矯正きょうせいする。

Shiryoku o kyōsei suru.

→ Điều chỉnh thị lực.

#20

湿疹しっしんができる

THẤP CHẨN

Bị chàm / Nổi chàm

背中せなかに湿疹しっしんができる。

Senaka ni shisshin ga dekiru.

→ Bị nổi chàm ở lưng.

#21

かく

Gãi

頭あたまをかく。

Atama o kaku.

→ Gãi đầu.

#22

じんましん

Nổi mề đay

アレルギーでじんましんが出でる。

Arerugī de jinmashin ga deru.

→ Nổi mề đay do dị ứng.

#23

引ひっかかれる

DẪN

Bị cào / Bị cào xước

犬いぬに引ひっかかれる。

Inu ni hikkakareru.

→ Bị chó cào.

#24

早はやまる

TẢO

Đẩy sớm lên / Sớm hơn (nội động từ)

出発しゅっぱつが早はやまる。

Shuppatsu ga hayamaru.

→ Sự khởi hành được đẩy sớm lên.

#25

早はやめる

TẢO

Làm sớm lên / Đẩy nhanh (ngoại động từ)

予定よていを早はやめる。

Yotei o hayameru.

→ Làm lịch trình sớm lên.

#26

弱よわる

NHƯỢC

Yếu đi / Trở nên yếu

足腰あしこしが弱よわる。

Ashikoshi ga yowaru.

→ Chân và lưng trở nên yếu đi.

#27

強つよまる

CƯỜNG

Mạnh lên / Trở nên mạnh hơn (nội động từ)

雨足あまあしが強つよまる。

Amaashi ga tsuyomaru.

→ Mưa trở nên nặng hạt hơn.

#28

弱よわまる

NHƯỢC

Yếu đi / Trở nên yếu hơn (nội động từ)

風かぜが弱よわまる。

Kaze ga yowamaru.

→ Gió yếu đi.

#29

和やわらげる

HÒA

Làm dịu / Làm xoa dịu (ngoại động từ)

緊張きんちょうを和やわらげる。

Kinchō o yawarageru.

→ Làm dịu sự căng thẳng.

#30

強つよめる

CƯỜNG

Làm mạnh lên / Tăng cường (ngoại động từ)

火ひを強つよめる。

Hi o tsuyomeru.

→ Tăng lửa lên (vặn lửa to lên).

#31

弱よわめる

NHƯỢC

Làm yếu đi / Vặn nhỏ (ngoại động từ)

冷房れいぼうを弱よわめる。

Reibō o yowameru.

→ Vặn nhỏ máy lạnh xuống.

#32

和やわらぐ

HÒA

Dịu đi / Nguôi ngoai (nội động từ)

寒さむさが和やわらぐ。

Samusa ga yawaragu.

→ Cái lạnh dịu đi.

#33

リハビリ

Phục hồi chức năng

病院びょういんでリハビリをする。

Byōin de rihabiri o suru.

→ Tập phục hồi chức năng ở bệnh viện.

#34

入院にゅういんする

NHẬP VIỆN

Nhập viện

病気びょうきで入院にゅういんする。

Byōki de nyūin suru.

→ Nhập viện do bệnh.

Trái nghĩa:
退院たいいんする(Xuất viện)
#35

退院たいいんする

THOÁI VIỆN

Xuất viện

来週らいしゅう、退院たいいんする。

Raishū, taiin suru.

→ Sẽ xuất viện vào tuần tới.

#36

付つき添そう

PHÓ THIÊM

Ở cạnh / Ở bên chăm sóc

子供こどもに付つき添そう。

Kodomo ni tsukisō.

→ Ở bên cạnh con.

#37

面会めんかいに行いく

DIỆN HỘI

Đi thăm / Đi gặp (người bệnh, người quen)

入院中にゅういんちゅうの友人ゆうじんに面会めんかいに行いく。

Nyūinchū no yūjin ni menkai ni iku.

→ Đi thăm người bạn đang nằm viện.

#38

見舞みまいに行いく

KIẾN VŨ

Đi thăm bệnh

祖母そぼのお見舞みまいに行いく。

Sobo no omimai ni iku.

→ Đi thăm người bà đang ốm.

#39

癌がん

NHAM

Bệnh ung thư

癌がんを発見はっけんする。

Gan o hakken suru.

→ Phát hiện ra bệnh ung thư. *Thường được viết bằng Katakana là 「ガン」.

#40

喘息ぜんそく

SUYỄN TỨC

Bệnh hen suyễn

喘息ぜんそくを治なおす。

Zensoku o naosu.

→ Chữa khỏi bệnh hen suyễn.

#41

気管支炎きかんしえん

KHÍ QUẢN CHI VIÊM

Bệnh viêm phế quản

気管支炎きかんしえんにかかる。

Kikanshien ni kakaru.

→ Bị mắc bệnh viêm phế quản.

#42

肺炎はいえん

PHẾ VIÊM

Bệnh viêm phổi

肺炎はいえんで入院にゅういんする。

Haien de nyūin suru.

→ Nhập viện vì viêm phổi.

#43

皮膚炎ひふえん

BÌ PHU VIÊM

Bệnh viêm da

皮膚炎ひふえんの薬くすりを塗ぬる。

Hifuen no kusuri o nuru.

→ Bôi thuốc trị viêm da.

Liên quan:
アトピー性皮膚炎せいひふえん(Viêm da cơ địa)
#44

うつ病びょう

BỆNH

Bệnh trầm cảm

うつ病びょうを克服こくふくする。

Utsubyō o kokufuku suru.

→ Khắc phục bệnh trầm cảm.

#45

認知症にんちしょう

NHẬN TRI CHỨNG

Bệnh suy giảm trí nhớ / Chứng mất trí

祖父そふが認知症にんちしょうになる。

Sofu ga ninchishō ni naru.

→ Ông tôi bị chứng mất trí nhớ.

Liên quan:
アルツハイマー病びょう(Bệnh Alzheimer)
#46

熱中症ねっちゅうしょう

NHIỆT TRUNG CHỨNG

Cảm nắng / Sốc nhiệt

夏なつは熱中症ねっちゅうしょうに注意ちゅういする。

Natsu wa necchūshō ni chūi suru.

→ Chú ý sốc nhiệt vào mùa hè.

#47

花粉症かふんしょう

HOA PHẤN CHỨNG

Bệnh dị ứng phấn hoa

花粉症かふんしょうの薬くすりを飲のむ。

Kafunshō no kusuri o nomu.

→ Uống thuốc dị ứng phấn hoa.