Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 2: Trạng thái và tình huống 2

Tuần 2 • Ngày 2: Trạng thái và tình huống 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 25 từ vựng
#1

かする

Sượt qua / Sạt qua

車くるまが電柱でんちゅうをかすった。

Kuruma ga denchū o kasutta.

→ Ô tô sượt qua cột điện.

Liên quan:
かすり傷きず/すり傷きず/すりきず(Vết xước / Vết trầy xước)
#2

ぶれる

Bị mờ / Bị rung

カメラがぶれる。

Kamera ga bureru.

→ Máy ảnh bị rung (chụp bị mờ).

#3

ぼやける

Mờ nhạt / Không rõ nét

視界しかいがぼやける。

Shikai ga boyakeru.

→ Tầm nhìn bị mờ.

#4

かさむ

Tăng lên / Chồng chất

食費しょくひがかさむ。

Shokuhi ga kasamu.

→ Tiền ăn tăng lên.

#5

かさばる

Cồng kềnh / Chiếm diện tích

冬服ふゆふくはかさばる。

Fuyufuku wa kasabaru.

→ Quần áo mùa đông rất cồng kềnh.

#6

重かさなる

TRỌNG

Chồng chất / Xếp chồng lên nhau

疲労ひろうが重かさなる。

Hirō ga kasanaru.

→ Sự mệt mỏi chồng chất.

Liên quan:
重かさねる(Xếp lên nhau / Chồng lên)
#7

そびえる

Sừng sững / Vươn cao

山やまがそびえる。

Yama ga sobieru.

→ Ngọn núi sừng sững.

#8

たるむ

Chùng xuống / Lơi lỏng

ロープがたるむ。

Rōpu ga tarumu.

→ Sợi dây bị chùng.

Từ ghép:
気きがたるむ。 ga tarumu.(Chểnh mảng / Lơ là)
#9

とろける

Tan chảy

アイスがとろける。

Aisu ga torokeru.

→ Kem tan chảy.

#10

はげる

Bong tróc / Phai màu / Hói đầu

塗装とそうがはげる。

Tosō ga hageru.

→ Lớp sơn bị bong tróc.

Từ ghép:
額ひたいがはげる。 ga hageru.(Trán bị hói.)
#11

さえずる

Hót (chim)

鳥とりがさえずる。

Tori ga saezuru.

→ Chim hót.

#12

きしむ

Kêu cót két / Kêu cọt kẹt

ドアがきしむ。

Doa ga kishimu.

→ Cửa kêu cót két.

#13

弾はじく

ĐÀN

Đẩy lùi / Gảy (đàn)

雨あめを弾はじく。

Ame o hajiku.

→ Đẩy lùi hạt mưa (chống thấm nước).

Từ ghép:
ギターの弦げんを弾はじく。 no gen o hajiku.(Gảy dây đàn guitar.)
#14

はぐ

Lột / Lột ra / Kéo ra

布団ふとんをはぐ。

Futon o hagu.

→ Kéo chăn ra.

#15

潤うるおう

NHUẬN

Ẩm ướt / Phong phú / Hưởng lợi

のどが潤うるおう。

Nodo ga uruō.

→ Cổ họng được làm ẩm.

Từ ghép:
家計かけいが潤うるおう。 ga uruō.(Kinh tế gia đình dồi dào.)
#16

繕つくろう

THIỆN

Sửa chữa / Chắp vá / Che đậy

服ふくを繕つくろう。

Fuku o tsukurō.

→ Sửa lại quần áo.

Từ ghép:
上辺うわべを繕つくろう。 o tsukurō.(Che đậy vẻ bề ngoài / Làm ra vẻ.)
#17

はかどる

Tiến triển / Tiến bộ

勉強べんきょうがはかどる。

Benkyō ga hakadoru.

→ Việc học tiến triển tốt.

#18

差さし掛かかる

SOA QUÁI

Tiến gần / Tới gần

終盤しゅうばんに差さし掛かかる。

Shūban ni sashikakaru.

→ Tiến đến giai đoạn cuối.

Từ ghép:
峠とうげに差さし掛かかる。 ni sashikakaru.(Tiến đến con đèo.)
#19

引ひきずる

DẪN

Kéo lê / Kéo dài

スカートを引ひきずる。

Sukāto o hikizuru.

→ Kéo lê váy.

#20

反そる

PHẢN

Cong / Uốn cong / Vênh

床ゆかが反そる。

Yuka ga soru.

→ Sàn nhà bị cong vênh.

#21

そる

Cạo

眉毛まゆげをそる。

Mayuge o soru.

→ Cạo lông mày.

#22

とがる

Nhọn / Sắc nhọn

とがった鉛筆えんぴつ。

Togatta enpitsu.

→ Chiếc bút chì nhọn.

#23

はれる

Sưng lên

歯茎はぐきがはれる。

Haguki ga hareru.

→ Nướu răng bị sưng.

#24

ずれる

Trượt khỏi / Lệch

ピントがずれる。

Pinto ga zureru.

→ Mất tiêu điểm (lệch tiêu điểm).

Từ ghép:
話はなしがずれる。 ga zureru.(Lạc đề / Đi lệch chủ đề.)
#25

いかれる

Hỏng hóc / Tiêu tùng (Từ lóng)

パソコンがいかれる。

Pasokon ga ikareru.

→ Máy tính bị hỏng / tiêu tùng rồi.