Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 6: Trạng thái và tình huống 6

Tuần 2 • Ngày 6: Trạng thái và tình huống 6

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 27 từ vựng
#1

ものすごい

Kinh khủng / Dữ dội

ものすごい音おとがした。

Monosugoi oto ga shita.

→ Có tiếng động rất kinh khủng.

#2

おびただしい

Rất nhiều / Đáng kể

おびただしい出血しゅっけつ。

Obitadashii shukketsu.

→ Chảy máu rất nhiều.

#3

甚はなはだしい

THẬM

Vô cùng / Tột bậc

誤解ごかいも甚はなはだしい。

Gokai mo hanahadashii.

→ Hiểu lầm tai hại.

#4

目覚めざましい

MỤC GIÁC

Đáng kinh ngạc / Vượt bậc

目覚めざましい進歩しんぽ。

Mezamashii shinpo.

→ Tiến bộ vượt bậc.

#5

限かぎりなく

HẠN

Vô cùng / Không giới hạn

限かぎりなく透明とうめいに近ちかい。

Kagirinaku tōmei ni chikai.

→ Gần như vô hình (trong suốt vô cùng).

Đồng nghĩa:
無限むげんに(Vô hạn)
#6

果はてしない

QUẢ

Bất tận / Không điểm dừng

果はてしない空そら。

Hateshinai sora.

→ Bầu trời bất tận.

#7

極きわめて

CỰC

Cực kỳ / Vô cùng

極きわめて優秀ゆうしゅうな学生がくせい。

Kiwamete yūshū na gakusei.

→ Học sinh cực kỳ xuất sắc.

#8

断然だんぜん

ĐOẠN NHIÊN

Hoàn toàn / Chắc chắn

こっちのほうが断然だんぜんいい。

Kocchi no hō ga danzen ii.

→ Cái này chắc chắn tốt hơn.

#9

めちゃくちゃな

Lộn xộn / Vô cùng (từ lóng)

部屋へやがめちゃくちゃだ。

Heya ga mechakucha da.

→ Căn phòng lộn xộn.

Từ ghép:
めちゃくちゃおいしい。Mechakucha oishii.(Vô cùng ngon (từ lóng).)
#10

完かんぺきな

HOÀN

Hoàn hảo

完かんぺきな計画けいかく。

Kanpeki na keikaku.

→ Kế hoạch hoàn hảo.

#11

強烈きょうれつな

CƯỜNG LIỆT

Mãnh liệt / Khắc nghiệt

強烈きょうれつなにおい。

Kyōretsu na nioi.

→ Mùi nồng nặc.

#12

猛烈もうれつな

MÃNH LIỆT

Cực kì / Mãnh liệt

猛烈もうれつなスピード。

Mōretsu na supīdo.

→ Tốc độ chóng mặt.

#13

圧倒的あっとうてきな

ÁP ĐẢO ĐÍCH

Áp đảo / Chiếm ưu thế

圧倒的あっとうてきな勝利しょうり。

Attōteki na shōri.

→ Chiến thắng áp đảo.

#14

極端きょくたんな

CỰC ĐOAN

Cực đoan

極端きょくたんな例れい。

Kyokutan na rei.

→ Ví dụ cực đoan.

#15

大幅おおはばな

ĐẠI PHÚC

Lớn / Đáng kể / Đáng chú ý

大幅おおはばな値引ねびき。

Ōhaba na nebiki.

→ Giảm giá mạnh.

#16

半端はんぱな

BÁN ĐOAN

Dở dang / Lẻ tẻ

半端はんぱな金額きんがく。

Hanpa na kingaku.

→ Số tiền lẻ (không tròn số).

#17

中途半端ちゅうとはんぱな

TRUNG ĐỒ BÁN ĐOAN

Nửa vời / Bỏ dở

中途半端ちゅうとはんぱな態度たいど。

Chūtohanpa na taido.

→ Thái độ nửa vời.

#18

かすかな

Thoang thoảng / Mờ nhạt

かすかな光ひかり。

Kasuka na hikari.

→ Ánh sáng mờ nhạt.

#19

若干じゃっかん

NHƯỢC CAN

Một chút / Một ít

若干じゃっかんの変更へんこうがある。

Jakkan no henkō ga aru.

→ Có một số thay đổi nhỏ.

#20

いかなる

Bất kể (lý do gì) / Dù sao đi nữa

いかなる理由りゆうがあっても許ゆるされない。

Ikanaru riyū ga atte mo yurusarenai.

→ Bất kể lý do gì cũng không được tha thứ.

#21

あらゆる

Tất cả / Mọi

あらゆる角度かくどから検討けんとうする。

Arayuru kakudo kara kentō suru.

→ Xem xét từ mọi góc độ.

#22

いたるところ

Khắp nơi

町まちのいたるところにゴミが落おちている。

Machi no itarutokoro ni gomi ga ochite iru.

→ Rác vứt ở khắp nơi trong thị trấn.

#23

大おおげさな

ĐẠI

Phóng đại / Khoa trương

大おおげさな表現ひょうげん。

Ōgesa na hyōgen.

→ Cách diễn đạt khoa trương.

#24

大おおまかな

ĐẠI

Sơ bộ / Đại khái

大おおまかな計算けいさん。

Ōmaka na keisan.

→ Tính toán sơ bộ.

#25

おおかた

ĐẠI

Phần lớn / Rất có thể

おおかたの予想よそう通どおりだ。

Ōkata no yosō dōri da.

→ Đúng như phần lớn dự đoán.

Từ ghép:
おおかた、明日あしたには回復かいふくするだろう。, ashita ni wa kaifuku suru darō.(Rất có thể ngày mai sẽ hồi phục.)
Đồng nghĩa:
だいたい(Đại khái / Hầu như)
#26

おおよそ

ĐẠI

Khoảng / Đại khái

おおよその時間じかんを教おしえてください。

Ōyoso no jikan o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết thời gian ước chừng.

#27

おおむね

ĐẠI

Nói chung / Về cơ bản

成績せいせきはおおむね良好りょうこうだ。

Seiseki wa ōmune ryōkō da.

→ Thành tích nhìn chung là tốt.