Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 4: Từ Hán Nhật thường gặp 1

Tuần 4 • Ngày 4: Từ Hán Nhật thường gặp 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 30 từ vựng
#1

物体ぶったい

VẬT THỂ

Vật thể / Vật thể vật lý

飛行ひこう物体ぶったい。

Hikō buttai.

→ Vật thể bay.

#2

立体りったい

LẬP THỂ

Ba chiều / Lập thể

立体りったいパズル。

Rittai pazuru.

→ Trò xếp hình 3D.

#3

正体しょうたい

CHÍNH THỂ

Thân phận thật / Danh tính thật

犯人はんにんの正体しょうたいがばれる。

Hannin no shōtai ga bareru.

→ Danh tính thật của thủ phạm bị bại lộ.

#4

意向いこう

Ý HƯỚNG

Ý định / Ý hướng

双方そうほうの意向いこうを確認かくにんする。

Sōhō no ikō o kakunin suru.

→ Xác nhận ý định của cả hai bên.

#5

意思いし

Ý TƯ

Ý chí / Ý định của bản thân

自分じぶんの意思いしで決きめる。

Jibun no ishi de kimeru.

→ Tự quyết định theo ý chí của mình.

Liên quan:
意志いしが固かたい。 ga katai.(Ý chí kiên định.)
#6

意地いじ

Ý ĐỊA

Tính cố chấp / Ý chí không chịu thua

意地いじ悪わるな態度たいど。

Ijiwaru na taido.

→ Thái độ xấu tính / Ác ý.

Liên quan:
意地いじっ張ぱり(Người cố chấp / Người bướng bỉnh.)
#7

意図いと

Ý ĐỒ

Ý đồ / Ý định / Kế hoạch

質問しつもんの意図いとを図はかりかねる。

Shitsumon no ito o hakarikaneru.

→ Không thể nắm bắt được ý đồ của câu hỏi.

Từ ghép:
意図的いとてきな犯行はんこう。 na hankō.(Hành vi phạm tội có chủ ý.)
#8

見地けんち

KIẾN ĐỊA

Quan điểm / Lập trường

教育的きょういくてき見地けんちから述のべる。

Kyōikuteki kenchi kara noberu.

→ Trình bày từ quan điểm giáo dục.

#9

会見かいけん

HỘI KIẾN

Họp báo / Cuộc gặp phỏng vấn

首相しゅしょうが会見かいけんを開ひらく。

Shushō ga kaiken o hiraku.

→ Thủ tướng tổ chức họp báo.

#10

見通みとおし

KIẾN THÔNG

Tầm nhìn / Triển vọng / Dự báo

霧きりで見通みとおしが効きかない。

Kiri de mitōshi ga kikanai.

→ Sương mù khiến tầm nhìn bị hạn chế.

Liên quan:
見通みとおす(Dự đoán / Nhìn thấu.)
Từ ghép:
景気けいき回復かいふくの見通みとおし。 kaifuku no mitōshi.(Triển vọng phục hồi kinh tế.)
#11

見下みくだす

KIẾN HẠ

Coi thường / Khinh thường

相手あいてを見下みくだしたような言いい方かた。

Aite o mikudashita yō na iikata.

→ Cách nói như thể coi thường đối phương.

#12

見下みおろす

KIẾN HẠ

Nhìn xuống từ trên cao

山頂さんちょうから街まちを見下みおろす。

Sanchō kara machi o miorosu.

→ Từ đỉnh núi nhìn xuống thành phố.

#13

見合みあわせる

KIẾN HỢP

Nhìn nhau / Tạm hoãn

互たがいに顔かおを見合みあわせる。

Tagaini kao o miawaseru.

→ Nhìn mặt nhau.

Từ ghép:
計画けいかくの実施じっしを見合みあわせる。 no jisshi o miawaseru.(Tạm hoãn việc thực hiện kế hoạch.)
#14

着手ちゃくしゅ

TRƯỚC THỦ

Bắt tay vào / Khởi công

論文ろんぶんの執筆しっぴつに着手ちゃくしゅする。

Ronbun no shippitsu ni chakushu suru.

→ Bắt tay vào viết luận văn.

#15

着目ちゃくもく

TRƯỚC MỤC

Chú ý / Tập trung vào

消費者しょうひしゃの動向どうこうに着目ちゃくもくする。

Shōhisha no dōkō ni chakumoku suru.

→ Chú ý đến xu hướng của người tiêu dùng.

#16

着工ちゃっこう

TRƯỚC CÔNG

Khởi công xây dựng

新あたらしい橋はしが着工ちゃっこうした。

Atarashii hashi ga chakkō shita.

→ Cây cầu mới đã được khởi công.

#17

着色ちゃくしょく

TRƯỚC SẮC

Tô màu / Nhuộm màu

お菓子かしに着色ちゃくしょくする。

Okashi ni chakushoku suru.

→ Tạo màu cho bánh kẹo.

#18

日夜にちや

NHẬT DẠ

Ngày đêm / Cả ngày lẫn đêm

日夜にちや努力どりょくを続つづける。

Nichiya doryoku o tsuzukeru.

→ Ngày đêm không ngừng nỗ lực.

#19

日々ひび

NHẬT NHẬT

Mỗi ngày / Ngày qua ngày

平和へいわな日々ひびを送おくる。

Heiwa na hibi o okuru.

→ Sống những ngày tháng bình yên.

#20

日ひごろ

NHẬT

Thường ngày / Hằng ngày

日ひごろの感謝かんしゃを込こめて。

Higoro no kansha o komete.

→ Với lòng biết ơn thường ngày.

#21

終日しゅうじつ

CHUNG NHẬT

Suốt cả ngày

今日きょうは終日しゅうじつ雨あめが降ふる。

Kyō wa shūjitsu ame ga furu.

→ Hôm nay trời sẽ mưa suốt cả ngày.

#22

自立じりつ

TỰ LẬP

Tự lập / Độc lập

親おや元もとを離はなれて自立じりつする。

Oyamoto o hanarete jiritsu suru.

→ Rời khỏi cha mẹ và tự lập.

#23

自主じしゅ

TỰ CHỦ

Tự chủ / Tự nguyện

自主じしゅ的てきな活動かつどう。

Jishuteki na katsudō.

→ Hoạt động mang tính tự chủ.

#24

自首じしゅ

TỰ THỦ

Tự thú / Ra đầu thú

犯人はんにんが自首じしゅしてきた。

Hannin ga jishu shite kita.

→ Thủ phạm đã ra đầu thú.

#25

小売こうり

TIỂU MẠI

Bán lẻ

小売こうり店てんを経営けいえいする。

Kōriten o keiei suru.

→ Kinh doanh cửa hàng bán lẻ.

#26

前売まえうり

TIỀN MẠI

Bán trước / Vé bán trước

コンサートの前売まえうり券けん。

Konsāto no maeuriken.

→ Vé bán trước của buổi hòa nhạc.

#27

売買ばいばい

MẠI MÃI

Mua bán / Giao dịch

土地とちの売買ばいばい契約けいやく。

Tochi no baibai keiyaku.

→ Hợp đồng mua bán đất.

#28

合間あいま

HỢP GIAN

Khoảng thời gian rảnh xen giữa / Lúc nghỉ giữa chừng

家事かじの合間あいまに読書どくしょする。

Kaji no aima ni dokusho suru.

→ Đọc sách trong lúc rảnh giữa các việc nhà.

#29

空間くうかん

KHÔNG GIAN

Không gian

リラックスできる空間くうかん。

Rirakkusu dekiru kūkan.

→ Một không gian có thể thư giãn.

#30

民間みんかん

DÂN GIAN

Dân gian / Tư nhân

民間みんかんの療法りょうほう。

Minkan no ryōhō.

→ Phương pháp chữa bệnh dân gian.