物体
Vật thể / Vật thể vật lý
Hikō buttai.
→ Vật thể bay.
立体
Ba chiều / Lập thể
Rittai pazuru.
→ Trò xếp hình 3D.
正体
Thân phận thật / Danh tính thật
Hannin no shōtai ga bareru.
→ Danh tính thật của thủ phạm bị bại lộ.
意向
Ý định / Ý hướng
Sōhō no ikō o kakunin suru.
→ Xác nhận ý định của cả hai bên.
意思
Ý chí / Ý định của bản thân
Jibun no ishi de kimeru.
→ Tự quyết định theo ý chí của mình.
意地
Tính cố chấp / Ý chí không chịu thua
Ijiwaru na taido.
→ Thái độ xấu tính / Ác ý.
意図
Ý đồ / Ý định / Kế hoạch
Shitsumon no ito o hakarikaneru.
→ Không thể nắm bắt được ý đồ của câu hỏi.
見地
Quan điểm / Lập trường
Kyōikuteki kenchi kara noberu.
→ Trình bày từ quan điểm giáo dục.
会見
Họp báo / Cuộc gặp phỏng vấn
Shushō ga kaiken o hiraku.
→ Thủ tướng tổ chức họp báo.
見通し
Tầm nhìn / Triển vọng / Dự báo
Kiri de mitōshi ga kikanai.
→ Sương mù khiến tầm nhìn bị hạn chế.
見下す
Coi thường / Khinh thường
Aite o mikudashita yō na iikata.
→ Cách nói như thể coi thường đối phương.
見下ろす
Nhìn xuống từ trên cao
Sanchō kara machi o miorosu.
→ Từ đỉnh núi nhìn xuống thành phố.
見合わせる
Nhìn nhau / Tạm hoãn
Tagaini kao o miawaseru.
→ Nhìn mặt nhau.
着手
Bắt tay vào / Khởi công
Ronbun no shippitsu ni chakushu suru.
→ Bắt tay vào viết luận văn.
着目
Chú ý / Tập trung vào
Shōhisha no dōkō ni chakumoku suru.
→ Chú ý đến xu hướng của người tiêu dùng.
着工
Khởi công xây dựng
Atarashii hashi ga chakkō shita.
→ Cây cầu mới đã được khởi công.
着色
Tô màu / Nhuộm màu
Okashi ni chakushoku suru.
→ Tạo màu cho bánh kẹo.
日夜
Ngày đêm / Cả ngày lẫn đêm
Nichiya doryoku o tsuzukeru.
→ Ngày đêm không ngừng nỗ lực.
日々
Mỗi ngày / Ngày qua ngày
Heiwa na hibi o okuru.
→ Sống những ngày tháng bình yên.
日ごろ
Thường ngày / Hằng ngày
Higoro no kansha o komete.
→ Với lòng biết ơn thường ngày.
終日
Suốt cả ngày
Kyō wa shūjitsu ame ga furu.
→ Hôm nay trời sẽ mưa suốt cả ngày.
自立
Tự lập / Độc lập
Oyamoto o hanarete jiritsu suru.
→ Rời khỏi cha mẹ và tự lập.
自主
Tự chủ / Tự nguyện
Jishuteki na katsudō.
→ Hoạt động mang tính tự chủ.
自首
Tự thú / Ra đầu thú
Hannin ga jishu shite kita.
→ Thủ phạm đã ra đầu thú.
小売り
Bán lẻ
Kōriten o keiei suru.
→ Kinh doanh cửa hàng bán lẻ.
前売り
Bán trước / Vé bán trước
Konsāto no maeuriken.
→ Vé bán trước của buổi hòa nhạc.
売買
Mua bán / Giao dịch
Tochi no baibai keiyaku.
→ Hợp đồng mua bán đất.
合間
Khoảng thời gian rảnh xen giữa / Lúc nghỉ giữa chừng
Kaji no aima ni dokusho suru.
→ Đọc sách trong lúc rảnh giữa các việc nhà.
空間
Không gian
Rirakkusu dekiru kūkan.
→ Một không gian có thể thư giãn.
民間
Dân gian / Tư nhân
Minkan no ryōhō.
→ Phương pháp chữa bệnh dân gian.