Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 5 Ngày 2: Từ vựng theo Kanji 2

Tuần 5 • Ngày 2: Từ vựng theo Kanji 2

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 31 từ vựng
#1

和風わふう

HÒA PHONG

Phong cách Nhật Bản / Kiến trúc kiểu Nhật

和風わふうの柄がらのハンカチ。

Wafū no gara no hankachi.

→ Một chiếc khăn tay có hoa văn kiểu Nhật.

Trái nghĩa:
洋風ようふう(Phong cách phương Tây)
#2

和式わしき

HÒA THỨC

Kiểu Nhật / Phong cách Nhật Bản

和式わしきの部屋へやに泊とまる。

Washiki no heya ni tomaru.

→ Ở trong một căn phòng kiểu Nhật.

Trái nghĩa:
洋式ようしき(Kiểu phương Tây)
#3

温和おんわな

ÔN HÒA

Ôn hòa / Hiền hòa

彼かれは温和おんわな性格せいかくだ。

Kare wa onwa na seikaku da.

→ Anh ấy có tính cách ôn hòa.

Từ ghép:
温和おんわな人ひと。 na hito.(Một người hiền hòa.)
#4

調和ちょうわ

ĐIỀU HÒA

Sự hài hòa / Hòa hợp

自然しぜんと調和ちょうわした建物たてもの。

Shizen to chōwa shita tatemono.

→ Một tòa nhà hài hòa với thiên nhiên.

#5

和なごむ

HÒA

Thư thái / Dịu lòng

子犬こいぬを見みると心こころが和なごむ。

Koinu o miru to kokoro ga nagomu.

→ Nhìn những chú chó con khiến lòng tôi thấy thư thái.

#6

図案ずあん

ĐỒ ÁN

Mẫu thiết kế / Hoa văn

ポスターの図案ずあんを考かんがえる。

Posutā no zuan o kangaeru.

→ Nghĩ mẫu thiết kế cho áp phích.

#7

指図さしず

CHỈ ĐỒ

Sự chỉ bảo / Sai khiến

人ひとに指図さしずされるのは嫌いやだ。

Hito ni sashizu sareru no wa iya da.

→ Tôi ghét bị người khác sai bảo.

#8

実態じったい

THỰC THÁI

Thực trạng / Tình hình thực tế

被害ひがいの実態じったいを把握はあくする。

Higai no jittai o haaku suru.

→ Nắm rõ thực trạng thiệt hại.

#9

実業じつぎょう

THỰC NGHIỆP

Kinh doanh / Công thương nghiệp

実業じつぎょうの世界せかいで成功せいこうする。

Jitsugyō no sekai de seikō suru.

→ Thành công trong giới kinh doanh.

#10

誠実せいじつな

THÀNH THỰC

Chân thành / Thành thật

誠実せいじつな対応たいおうに感謝かんしゃする。

Seijitsu na taiō ni kansha suru.

→ Cảm ơn sự ứng xử chân thành.

#11

真実しんじつ

CHÂN THỰC

Sự thật

真実しんじつを隠かくすことはできない。

Shinjitsu o kakusu koto wa dekinai.

→ Không thể che giấu sự thật.

#12

口実こうじつ

KHẨU THỰC

Cái cớ / Lý do viện ra

病気びょうきを口実こうじつに休やすむ。

Byōki o kōjitsu ni yasumu.

→ Lấy lý do bị bệnh làm cái cớ để nghỉ.

#13

実入みいり

THỰC NHẬP

Thu nhập / Tiền lời

今月こんげつは実入みいりが少すくない。

Kongetsu wa miiri ga sukunai.

→ Tháng này thu nhập ít.

#14

公正こうせいな

CÔNG CHÍNH

Công bằng / Công chính

公正こうせいな裁判さいばんを受うける。

Kōsei na saiban o ukeru.

→ Được xét xử công bằng.

#15

公平こうへいな

CÔNG BÌNH

Công bằng / Bình đẳng

チャンスは公平こうへいに与あたえられるべきだ。

Chansu wa kōhei ni ataerareru beki da.

→ Cơ hội nên được trao một cách công bằng.

#16

公立こうりつ

CÔNG LẬP

Công lập

公立こうりつ図書館としょかんで勉強べんきょうする。

Kōritsu toshokan de benkyō suru.

→ Học tại thư viện công lập.

Trái nghĩa:
私立しりつ(Tư lập)
#17

公用こうよう

CÔNG DỤNG

Công vụ / Dùng cho việc công

公用こうようのパソコンを使つかう。

Kōyō no pasokon o tsukau.

→ Sử dụng máy tính dùng cho công vụ.

Từ ghép:
公用車こうようしゃ。(Xe công vụ.)
#18

公私こうし

CÔNG TƯ

Công và tư / Việc công và việc riêng

公私こうしをきっちり分わける。

Kōshi o kitchiri wakeru.

→ Phân biệt rõ ràng việc công và việc tư.

#19

主人公しゅじんこう

CHỦ NHÂN CÔNG

Nhân vật chính

ドラマの主人公しゅじんこうに憧あこがれる。

Dorama no shujinkō ni akogareru.

→ Ngưỡng mộ nhân vật chính trong bộ phim truyền hình.

#20

公おおやけ

CÔNG

Công khai / Chính thức

秘密ひみつが公おおやけになる。

Himitsu ga ōyake ni naru.

→ Bí mật bị công khai.

Từ ghép:
公おおやけの発表はっぴょう。 no happyō.(Một thông báo chính thức.)
#21

連休れんきゅう

LIÊN HƯU

Kỳ nghỉ liên tiếp / Nhiều ngày nghỉ liền

ゴールデンウィークの連休れんきゅう。

Gōruden wīku no renkyū.

→ Kỳ nghỉ dài liên tiếp trong Tuần lễ Vàng.

#22

連帯れんたい

LIÊN ĐỚI

Đoàn kết / Liên đới trách nhiệm

チームに連帯れんたい感かんが生うまれる。

Chīmu ni rentaikan ga umareru.

→ Trong đội hình thành tinh thần đoàn kết.

#23

連つらなる

LIÊN

Nối tiếp nhau / Trải dài

山々やまやまが遠とおくまで連つらなる。

Yamayama ga tōku made tsuranaru.

→ Những dãy núi nối tiếp nhau trải dài đến tận xa.

#24

連つらねる

LIÊN

Liệt kê / Xếp nối nhau

抗議こうぎ文ぶんに名なを連つらねる。

Kōgibun ni na o tsuraneru.

→ Ghi tên mình vào danh sách những người ký thư phản đối.

#25

告知こくち

CÁO TRI

Thông báo / Công bố

イベントの告知こくちを行おこなう。

Ibento no kokuchi o okonau.

→ Tiến hành thông báo về sự kiện.

#26

告白こくはく

CÁO BẠCH

Thổ lộ / Tỏ tình / Thú nhận

好すきな人ひとに告白こくはくする。

Suki na hito ni kokuhaku suru.

→ Tỏ tình với người mình thích.

#27

予告よこく

DỰ CÁO

Báo trước / Đoạn giới thiệu

次回じかいの予告よこくを見みる。

Jikai no yokoku o miru.

→ Xem đoạn giới thiệu của tập tiếp theo.

#28

告つげる

CÁO

Báo / Cho biết

春はるの訪おとずれを告つげる。

Haru no otozure o tsugeru.

→ Báo hiệu mùa xuân đến.

#29

手記しゅき

THỦ KÝ

Bút ký / Ghi chép tự thuật

獄中ごくちゅうからの手記しゅき。

Gokuchū kara no shuki.

→ Những ghi chép viết từ trong tù.

#30

伝記でんき

TRUYỆN KÝ

Tiểu sử / Truyện ký

偉人いじんの伝記でんきを読よむ。

Ijin no denki o yomu.

→ Đọc tiểu sử của một vĩ nhân.

#31

記しるす

KÝ

Ghi lại / Viết lại

手帳てちょうに予定よていを記しるす。

Techō ni yotei o shirusu.

→ Ghi lịch trình vào sổ tay.

Từ ghép:
心こころに記しるす。 ni shirusu.(Ghi nhớ trong lòng / Khắc ghi trong tâm.)