Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 4: Hành vi và thái độ 1

Tuần 1 • Ngày 4: Hành vi và thái độ 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 42 từ vựng
#1

なだめる

Dỗ dành / An ủi

泣ないている子供こどもをなだめる。

Naite iru kodomo o nadameru.

→ Dỗ dành đứa trẻ đang khóc.

Đồng nghĩa:
落おち着つかせる(Làm cho bình tĩnh)
#2

裁さばく

TÀI

Phán xét / Xét xử

人ひとを裁さばく。

Hito o sabaku.

→ Phán xét một người.

#3

いたわる

Quan tâm / Chăm sóc

お年寄としよりをいたわる。

Otoshiyori o itawaru.

→ Quan tâm người già.

Đồng nghĩa:
大切たいせつにする(Trân trọng / Đối xử cẩn thận)
#4

かばう

Bảo vệ / Bao che

人ひとをかばう。

Hito o kabau.

→ Bao che cho người khác.

Đồng nghĩa:
守まもる(Bảo vệ)
#5

しつける

Dạy dỗ / Rèn kỷ luật

子供こどもをしつける。

Kodomo o shitsukeru.

→ Dạy dỗ con cái.

Đồng nghĩa:
教育きょういくする(Giáo dục)
#6

励はげます

LỆ

Khích lệ / Động viên

人ひとを励はげます。

Hito o hagemasu.

→ Động viên một người.

Đồng nghĩa:
元気げんきづける(Cổ vũ / Làm cho vui vẻ)
#7

ちやほやする

Nuông chiều / Làm nũng

人ひとをちやほやする。

Hito o chiyahoya suru.

→ Nuông chiều một người.

Đồng nghĩa:
甘あまやかす(Nuông chiều)
#8

おだてる

Nịnh nọt / Tâng bốc

人ひとをおだてる。

Hito o odateru.

→ Nịnh nọt người khác.

Đồng nghĩa:
お世辞せじを言いう(Nói lời tâng bốc)
#9

もてなす

Tiếp đãi / Chiêu đãi

客きゃくをもてなす。

Kyaku o motenasu.

→ Tiếp đãi khách.

Đồng nghĩa:
接待せったいする(Tiếp đãi)
#10

冷ひやかす

LÃNH

Trêu chọc / Chế nhạo

人ひとを冷ひやかす。

Hito o hiyakasu.

→ Trêu chọc người khác.

Đồng nghĩa:
からかう(Trêu ghẹo)
#11

あざ笑わらう

TIẾU

Cười nhạo / Chế giễu

人ひとをあざ笑わらう。

Hito o azawarau.

→ Cười nhạo một người.

Đồng nghĩa:
ばかにする(Biến thành trò hề)
#12

おどす

Đe dọa / Uy hiếp

人ひとをおどす。

Hito o odosu.

→ Đe dọa một người.

Đồng nghĩa:
脅迫きょうはくする(Đe dọa)
#13

あざむく

Lừa dối / Đánh lừa

人ひとをあざむく。

Hito o azamuku.

→ Lừa dối một người.

Đồng nghĩa:
だます(Lừa gạt)
#14

けなす

Chê bai / Bôi nhọ

人ひとをけなす。

Hito o kenasu.

→ Chê bai người khác.

Trái nghĩa:
ほめる(Khen ngợi)
Đồng nghĩa:
悪口わるぐちを言いう(Nói xấu)
#15

ねたむ

Ghen tị

人ひとをねたむ。

Hito o netamu.

→ Ghen tị với người khác.

Đồng nghĩa:
嫉妬しっとする(Ghen tuông)
#16

ののしる

Chửi bới / Mắng mỏ

人ひとをののしる。

Hito o nonoshiru.

→ Chửi bới người khác.

Đồng nghĩa:
非難ひなんする(Chỉ trích / Trách móc)
#17

さらう

Bắt cóc

人ひとをさらう。

Hito o sarau.

→ Bắt cóc một người.

Đồng nghĩa:
誘拐ゆうかいする(Bắt cóc)
#18

なじる

Quở trách / Mắng nhiếc

人ひとをなじる。

Hito o najiru.

→ Quở trách một người.

Đồng nghĩa:
責せめる(Đổ lỗi / Trách cứ)
#19

とがめる

Trách mắng / Đổ lỗi

人ひとをとがめる。

Hito o togameru.

→ Đổ lỗi cho người khác.

Đồng nghĩa:
非難ひなんする(Chỉ trích)
#20

殴なぐる

ẨU

Đánh / Đấm

人ひとを殴なぐる。

Hito o naguru.

→ Đấm một người.

#21

やっつける

Đánh bại / Tiêu diệt

悪者わるものをやっつける。

Warumono o yattsukeru.

→ Tiêu diệt kẻ xấu.

#22

恋こいする

LUYẾN

Yêu / Phải lòng

人ひとに恋こいする。

Hito ni koisuru.

→ Phải lòng một người.

#23

片思かたおもいをする

PHIẾN TƯ

Yêu đơn phương

彼かれに片思かたおもいをする。

Kare ni kataomoi o suru.

→ Yêu đơn phương anh ấy.

Trái nghĩa:
両思りょうおもい(Tình yêu từ hai phía)
#24

尽つくす

TẬN

Cống hiến / Dốc sức

人ひとに尽つくす。

Hito ni tsukusu.

→ Hết lòng vì một người.

#25

食事しょくじをおごる

THỰC SỰ

Khao (ăn) / Đãi (bữa ăn)

友達ともだちに食事しょくじをおごる。

Tomodachi ni shokuji o ogoru.

→ Đãi bạn một bữa ăn.

#26

ねだる

Năn nỉ / Vòi vĩnh

お小遣こづかいをねだる。

Okozukai o nedaru.

→ Năn nỉ xin tiền tiêu vặt.

Đồng nghĩa:
せがむ(Đòi hỏi / Vòi vĩnh)
#27

強しいる

CƯỜNG

Ép buộc / Cưỡng ép

寄付きふを強しいる。

Kifu o shiiru.

→ Ép quyên góp.

Đồng nghĩa:
強制きょうせいする(Ép buộc / Cưỡng chế)
#28

見みせびらかす

KIẾN

Khoe khoang

新あたらしいバッグを見みせびらかす。

Atarashii baggu o misebirakasu.

→ Khoe chiếc túi xách mới.

Đồng nghĩa:
自慢じまんする(Khoe khoang / Tự hào)
#29

なつく

Trở nên gắn bó / Bám lấy

犬いぬが人ひとになつく。

Inu ga hito ni natsuku.

→ Chó bám lấy người.

#30

親したしまれる

THÂN

Được yêu mến

みんなに親したしまれる。

Minna ni shitashimareru.

→ Được mọi người yêu mến.

#31

もてる

Được (người khác giới) yêu thích / Đào hoa

彼かれは女性じょせいにもてる。

Kare wa josei ni moteru.

→ Anh ấy rất đào hoa (được phụ nữ yêu thích).

Đồng nghĩa:
人気にんきがある(Nổi tiếng / Được yêu thích)
#32

出でくわす

XUẤT

Tình cờ gặp

街まちで偶然ぐうぜん人ひとに出でくわす。

Machi de gūzen hito ni dekuwasu.

→ Tình cờ gặp một người trên phố.

Đồng nghĩa:
たまたま出会であう(Tình cờ gặp gỡ)
#33

言いいつける

NGÔN PHÓ

Mách lẻo / Sai bảo

先生せんせいに言いいつける。

Sensei ni iitsukeru.

→ Mách thầy giáo.

Đồng nghĩa:
告つげ口ぐちをする(Mách lẻo)
#34

告つげ口ぐちをする

CÁO KHẨU

Mách lẻo

親おやに告つげ口ぐちをする。

Oya ni tsugeguchi o suru.

→ Mách lẻo với bố mẹ.

Đồng nghĩa:
言いいつける(Mách lẻo)
#35

嫌いやがらせをする

HIỀM

Bắt nạt / Gây khó dễ

人ひとに嫌いやがらせをする。

Hito ni iyagarase o suru.

→ Gây khó dễ cho người khác.

#36

ばらす

Làm lộ / Tiết lộ

秘密ひみつをばらす。

Himitsu o barasu.

→ Làm lộ bí mật.

Đồng nghĩa:
暴露ばくろする(Phơi bày / Vạch trần)
#37

もめる

Cãi nhau / Tranh cãi

近所きんじょの人ひとともめる。

Kinjo no hito to momeru.

→ Cãi nhau với hàng xóm.

Đồng nghĩa:
争あらそう(Tranh cãi)
#38

養やしなう

DƯỠNG

Nuôi dưỡng / Phụng dưỡng

家族かぞくを養やしなう。

Kazoku o yashinau.

→ Nuôi gia đình.

#39

名付なづける

DANH PHÓ

Đặt tên

赤あかちゃんを名付なづける。

Akachan o nazukeru.

→ Đặt tên cho em bé.

Liên quan:
名付なづけ親おや(Cha đỡ đầu / Người đặt tên)
#40

人見知ひとみしりする

NHÂN KIẾN TRI

Nhút nhát / Sợ người lạ

赤あかちゃんが人見知ひとみしりする。

Akachan ga hitomishiri suru.

→ Em bé sợ người lạ.

#41

へりくだる

Khiêm nhường / Nhún nhường

へりくだった態度たいどで接せっする。

Herikudatta taido de sessuru.

→ Giao tiếp bằng thái độ khiêm nhường.

Đồng nghĩa:
謙遜けんそんする(Khiêm tốn)
#42

こじれる

Trở nên xấu đi / Trở nên phức tạp

関係かんけがこじれる。

Kankei ga kojireru.

→ Mối quan hệ trở nên tồi tệ.

Từ ghép:
話はなしがこじれる(Câu chuyện trở nên phức tạp);風邪かぜをこじらせる(Làm cho bệnh cảm nặng thêm)