Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 1 Ngày 1: Con người và tính cách

Tuần 1 • Ngày 1: Con người và tính cách

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 51 từ vựng
#1

愛想あいそがいい

ÁI TƯỞNG

Vui vẻ / Hòa đồng

あの店員てんいんは誰だれにでも愛想あいそがいいです。

Ano ten'in wa dare ni demo aiso ga ii desu.

→ Nhân viên bán hàng đó rất vui vẻ với mọi người.

Trái nghĩa:
無愛想ぶあいそうな(Khó gần)
Đồng nghĩa:
愛想あいそのよい(Dễ mến)
#2

まめな

Chăm chỉ / Cần cù

彼かれは筆豆ふでまめで、よく手紙てがみを書かく。

Kare wa fudemame de, yoku tegami o kaku.

→ Anh ấy là người chăm viết và thường xuyên viết thư.

Trái nghĩa:
怠惰たいだな(Lười biếng)
Đồng nghĩa:
勤勉きんべんな(Chăm chỉ)
#3

センスがいい

Có gu thẩm mỹ tốt

彼女かのじょは服ふくのセンスがいい。

Kanojo wa fuku no sensu ga ii.

→ Cô ấy có gu ăn mặc đẹp.

Trái nghĩa:
センスが悪わるい(Gu thẩm mỹ tồi)
#4

生真面目きまじめな

SINH CHÂN DIỆN MỤC

Đứng đắn / Quá nghiêm túc

彼かれは生真面目きまじめすぎて冗談じょうだんが通つうじない。

Kare wa kimajime sugite jōdan ga tsūjinai.

→ Anh ấy quá nghiêm túc nên không hiểu được trò đùa.

Trái nghĩa:
不真面目ふまじめな(Không nghiêm túc)
Đồng nghĩa:
真面目まじめな(Nghiêm túc)
#5

気立きだてがいい

KHÍ LẬP

Tốt bụng

彼女かのじょは気立きだてがいいので、みんなから愛あいされている。

Kanojo wa kidate ga ii node, minna kara aisarete iru.

→ Cô ấy được mọi người yêu mến vì tốt bụng.

Đồng nghĩa:
性格せいかくが良よい(Tốt bụng)
#6

潔いさぎよい

KHIẾT

Thẳng thắn / Sẵn sàng thừa nhận lỗi lầm

彼かれは潔いさぎよく自分じぶんの罪つみを認みとめた。

Kare wa isagiyoku jibun no tsumi o mitometa.

→ Anh ta thẳng thắn thừa nhận tội lỗi của mình.

Trái nghĩa:
未練みれんがましい(Hối tiếc / Vương vấn)
Đồng nghĩa:
未練みれんがない(Không vương vấn)
#7

勤勉きんべんな

CẦN MIỄN

Chăm chỉ / Siêng năng

日本人にほんじんは勤勉きんべんだと言いわれている。

Nihonjin wa kinben da to iwarete iru.

→ Người Nhật được cho là rất chăm chỉ.

Trái nghĩa:
怠惰たいだな(Lười biếng)
Đồng nghĩa:
真面目まじめな(Nghiêm túc)
#8

誠実せいじつな

THÀNH THỰC

Chân thành / Trung thực

彼かれは誰だれに対たいしても誠実せいじつに接せっする。

Kare wa dare ni taishite mo seijitsu ni sessuru.

→ Anh ấy đối xử chân thành với tất cả mọi người.

Trái nghĩa:
不誠実ふせいじつな(Không chân thành)
Đồng nghĩa:
正直しょうじきな(Thành thật)
#9

まともな

Đàng hoàng / Tử tế

彼かれはまともな仕事しごとに就ついていない。

Kare wa matomo na shigoto ni tsuite inai.

→ Anh ta không có một công việc đàng hoàng.

Đồng nghĩa:
きちんとした(Đàng hoàng / Chỉnh chu)
#10

情なさけ深ぶかい

TÌNH THÂM

Cảm thông / Trắc ẩn

情け深いなさけぶかい人ひとは困こまっている人ひとを放ほうっておけない。

Nasakebukai hito wa komatte iru hito o hōtte okenai.

→ Người giàu lòng trắc ẩn không thể làm ngơ trước người gặp khó khăn.

Trái nghĩa:
冷酷れいこくな(Tàn nhẫn / Lạnh lùng)
Đồng nghĩa:
思おもいやりがある(Chu đáo)
#11

用心深ようじんぶかい

DỤNG TÂM THÂM

Thận trọng / Cẩn thận

彼かれは用心深ようじんぶかく周まわりを見渡みわたした。

Kare wa yōjinbukaku mawari o miwatashita.

→ Anh ấy thận trọng nhìn quanh.

Trái nghĩa:
不注意ふちゅういな(Bất cẩn)
Đồng nghĩa:
慎重しんちょうな(Cẩn trọng)
#12

大柄おおがらな

ĐẠI BÍNH

Lớn (vóc dáng) / Họa tiết lớn

彼かれは大柄おおがらな体格たいかくをしている。

Kare wa ōgara na taikaku o shite iru.

→ Anh ấy có vóc dáng to lớn.

Trái nghĩa:
小柄こがらな(Nhỏ nhắn)
#13

小柄こがらな

TIỂU BÍNH

Nhỏ nhắn / Thấp bé

彼女かのじょは小柄こがらだが体力たいりょくがある。

Kanojo wa kogara da ga tairyoku ga aru.

→ Cô ấy nhỏ nhắn nhưng có thể lực.

Trái nghĩa:
大柄おおがらな(To lớn)
#14

凛々りりしい

LẪM

Oai phong / Nam tính

彼かれの制服姿せいふくすがたはとても凛々りりしい。

Kare no seifukusugata wa totemo ririshii.

→ Anh ấy trông rất oai phong trong bộ đồng phục.

Đồng nghĩa:
勇いさましい(Dũng cảm)
#15

活発かっぱつな

HOẠT PHÁT

Hoạt bát / Năng động

うちの犬いぬはとても活発かっぱつだ。

Uchi no inu wa totemo kappatsu da.

→ Con chó nhà tôi rất hoạt bát.

Trái nghĩa:
おとなしい(Trầm tính / Hiền lành)
Đồng nghĩa:
元気げんきな(Năng lượng)
#16

若々わかわかしい

NHƯỢC

Trẻ trung / Trông trẻ

祖母そぼは年齢ねんれいよりも若々わかわかしく見みえる。

Sobo wa nenrei yori mo wakawakashiku mieru.

→ Bà tôi trông trẻ hơn nhiều so với tuổi.

Trái nghĩa:
老ふける(Già đi)
#17

有望ゆうぼうな

HỮU VỌNG

Có triển vọng / Đầy hy vọng

彼かれは将来しょうらい有望ゆうぼうな新人しんじんだ。

Kare wa shōrai yūbō na shinjin da.

→ Anh ấy là một người mới đầy triển vọng cho tương lai.

Đồng nghĩa:
見込みこみがある(Có triển vọng)
#18

勇いさましい

DŨNG

Dũng cảm / Can đảm

兵士へいしたちは勇いさましく戦たたかった。

Heishitachi wa isamashiku tatakatta.

→ Những người lính đã chiến đấu một cách dũng cảm.

Trái nghĩa:
臆病おくびょうな(Nhút nhát)
Đồng nghĩa:
勇敢ゆうかんな(Can đảm)
#19

純粋じゅんすいな

THUẦN TÚY

Ngây thơ / Trong sáng

子こどもの純粋じゅんすいな心こころを大切たいせつにしたい。

Kodomo no junsui na kokoro o taisetsu ni shitai.

→ Tôi muốn trân trọng trái tim trong sáng của trẻ em.

Trái nghĩa:
不純ふじゅんな(Không trong sáng)
#20

逞たくましい

SÍNH

Khỏe mạnh / Cường tráng

彼かれは逞たくましい体からだをしている。

Kare wa takumashii karada o shite iru.

→ Anh ấy có một cơ thể khỏe mạnh và cường tráng.

Trái nghĩa:
ひ弱よわな(Yếu ớt)
Đồng nghĩa:
力強ちからづよい(Mạnh mẽ)
#21

無邪気むじゃきな

VÔ TÀ KHÍ

Ngây ngô / Vô tư / Hồn nhiên

彼女かのじょの無邪気むじゃきな笑顔えがおに癒いやされる。

Kanojo no mujaki na egao ni iyasareru.

→ Tôi được xoa dịu bởi nụ cười hồn nhiên của cô ấy.

Đồng nghĩa:
天真爛漫てんしんらんまんな(Ngây thơ vô tư)
#22

思おもいやりがある

TƯ KHIỂN

Chu đáo / Quan tâm

彼かれは誰だれに対たいしても思おもいやりがある。

Kare wa dare ni taishite mo omoiyari ga aru.

→ Anh ấy quan tâm đến tất cả mọi người.

Đồng nghĩa:
親切しんせつな(Tử tế)
#23

思おもいやる

TƯ KHIỂN

Tốt bụng với / Cảm thông với

相手あいての立場たちばを思おもいやることが大切たいせつだ。

Aite no tachiba o omoiyaru koto ga taisetsu da.

→ Việc biết quan tâm đến lập trường của người khác là rất quan trọng.

Liên quan:
同情どうじょうする(Đồng cảm)
#24

温和おんわな

ÔN HÒA

Ôn hòa / Dịu dàng

彼かれはとても温和おんわな性格せいかくをしている。

Kare wa totemo onwa na seikaku o shite iru.

→ Anh ấy có tính cách rất ôn hòa.

Trái nghĩa:
激はげしい(Dữ dội)
Đồng nghĩa:
穏おだやかな(Điềm tĩnh)
#25

気きさくな

KHÍ

Thân thiện / Cởi mở

彼女かのじょは大だいスターなのに、とても気きさくな人ひとです。

Kanojo wa dai sutā na noni, totemo kisaku na hito desu.

→ Mặc dù cô ấy là một ngôi sao lớn nhưng lại là người rất cởi mở.

Trái nghĩa:
近寄ちかよりがたい(Khó gần)
Đồng nghĩa:
親したしみやすい(Dễ gần)
#26

気品きひんがある

KHÍ PHẨM

Trang trọng / Thanh lịch

彼女かのじょの振る舞いふるまいには気品きひんがある。

Kanojo no furumai ni wa kihin ga aru.

→ Có sự thanh lịch trong cử chỉ của cô ấy.

Trái nghĩa:
下品げひんな(Thô tục)
Đồng nghĩa:
上品じょうひんな(Thanh lịch)
#27

おおらかな

Hào hiệp / Hào phóng

父ちちはいつもおおらかで、小ちいさなことは気きにしない。

Chichi wa itsumo ōraka de, chīsana koto wa ki ni shinai.

→ Bố tôi luôn hào phóng và không bận tâm đến những chuyện nhỏ nhặt.

Trái nghĩa:
神経質しんけいしつな(Hay lo lắng)
Đồng nghĩa:
寛大かんだいな(Hào phóng)
#28

色気いろけがある

SẮC KHÍ

Quyến rũ / Gợi cảm

彼女かのじょの仕草しぐさはとても色気いろけがある。

Kanojo no shigusa wa totemo iroke ga aru.

→ Cử chỉ của cô ấy rất quyến rũ.

Đồng nghĩa:
魅力的みりょくてきな(Thu hút)
#29

素朴そぼくな

TỐ PHÁC

Giản dị / Mộc mạc / Chân phương

田舎いなかの素朴そぼくな料理りょうりが好すきです。

Inaka no soboku na ryōri ga suki desu.

→ Tôi thích những món ăn mộc mạc của vùng quê.

Liên quan:
素朴そぼくな疑問ぎもん(Một câu hỏi đơn giản / Một thắc mắc đơn thuần)
Đồng nghĩa:
飾かざり気けのない(Giản dị)
#30

しとやかな

Dịu dàng / Thùy mị

彼女かのじょはしとやかに微笑ほほえんだ。

Kanojo wa shitoyaka ni hohoenda.

→ Cô ấy mỉm cười một cách thùy mị.

Đồng nghĩa:
上品じょうひんな(Thanh lịch)
#31

チャーミングな

Duyên dáng / Cuốn hút

彼女かのじょはチャーミングな笑顔えがおの持もち主ぬしだ。

Kanojo wa chāmingu na egao no mochinushi da.

→ Cô ấy sở hữu một nụ cười duyên dáng.

Đồng nghĩa:
魅力的みりょくてきな(Thu hút)
#32

デリケートな

Tế nhị / Nhạy cảm

彼かれはデリケートな問題もんだいに触ふれるのを避さけた。

Kare wa derikēto na mondai ni fureru no o saketa.

→ Anh ấy tránh đề cập đến những vấn đề nhạy cảm.

Đồng nghĩa:
繊細せんさいな(Tinh tế / Nhạy cảm)
#33

気きまぐれな

KHÍ

Hay thay đổi / Thất thường

猫ねこは気きまぐれな動物どうぶつだと言いわれている。

Neko wa kimagure na dōbutsu da to iwarete iru.

→ Mèo được cho là loài động vật hay thay đổi.

Đồng nghĩa:
移うつり気ぎな(Hay thay đổi)
#34

物好ものずきな

VẬT HẢO

Tò mò / Có sở thích lạ

こんな古ふるい家えを買かうなんて、彼かれも物好ものずきだね。

Konna furui ie o kau nante, kare mo monozuki da ne.

→ Anh ấy hẳn là người có sở thích lạ khi mua một căn nhà cũ như vậy.

Đồng nghĩa:
好奇心こうきしんが強つよい(Hiếu kỳ)
#35

近寄ちかよりがたい

CẬN KÝ

Khó gần

社長しゃちょうはいつも厳きびしい顔かおをしていて近寄ちかよりがたい。

Shachō wa itsumo kibishii kao o shite ite chikayorigatai.

→ Giám đốc lúc nào cũng có khuôn mặt nghiêm khắc và rất khó gần.

Trái nghĩa:
親したしみやすい(Dễ gần)
#36

孤独こどくな

CÔ ĐỘC

Cô đơn / Lẻ loi

大都会だいとかいで一人ひとりで暮くらすのは孤独こどくだ。

Daitokai de hitori de kurasu no wa kodoku da.

→ Sống một mình ở thành phố lớn thật cô đơn.

Liên quan:
寂さびしい(Cô đơn / Buồn vì cô đơn)
Đồng nghĩa:
一人ひとりぼっち(Trơ trọi)
#37

無口むくちな

VÔ KHẨU

Ít nói / Lầm lì

彼かれは無口むくちで、あまり自分じぶんのことを話はなさない。

Kare wa mukuchi de, amari jibun no koto o hanasanai.

→ Anh ấy ít nói và hiếm khi nói về bản thân mình.

Trái nghĩa:
おしゃべりな(Hoạt ngôn)
Đồng nghĩa:
寡黙かもくな(Trầm lặng)
#38

臆病おくびょうな

ỨC BỆNH

Nhút nhát / Hèn nhát

犬いぬは体からだが大おおきいのに、意外がいと臆病おくびょうだ。

Inu wa karada ga ōkii noni, igai to okubyō da.

→ Con chó này to xác nhưng lại nhút nhát không ngờ.

Trái nghĩa:
勇敢ゆうかんな(Dũng cảm)
Đồng nghĩa:
怖こわがりな(Dễ sợ hãi)
#39

陰気いんきな

ÂM KHÍ

Âm u / U sầu

雨あめの日ひは部屋へやの中なかが陰気いんきになる。

Ame no hi wa heya no naka ga inki ni naru.

→ Vào những ngày mưa, trong phòng trở nên âm u.

Trái nghĩa:
陽気ようきな(Vui vẻ)
Đồng nghĩa:
暗くらい(Tối tăm)
#40

なれなれしい

Quá thân mật / Suồng sã

初対面しょたいめんなのになれなれしい態度たいどをとる。

Shotaimen na noni narenareshii taido o toru.

→ Mới gặp lần đầu mà thái độ đã quá suồng sã.

Trái nghĩa:
よそよそしい(Xa cách / Lạnh nhạt)
#41

いやらしい

Khiếm nhã / Thô bỉ / Kinh tởm

彼かれのいやらしい視線しせんが気きになる。

Kare no iyarashii shisen ga ki ni naru.

→ Cái nhìn khiếm nhã của anh ta làm tôi khó chịu.

Đồng nghĩa:
不快ふかいな(Khó chịu)
#42

卑いやしい

TI

Tham lam / Thô tục / Hèn hạ

お金かねに卑いやしい人ひとは嫌きらわれます。

Okane ni iyashii hito wa kirawaremasu.

→ Những người hám tiền sẽ bị ghét bỏ.

Trái nghĩa:
上品じょうひんな(Thanh lịch)
Đồng nghĩa:
下品げひんな(Thô tục)
#43

おせっかいな

Bao đồng / Tọc mạch

彼女かのじょはおせっかいな性分しょうぶんで、よく人ひとの世話せわを焼やく。

Kanojo wa osekkai na shōbun de, yoku hito no sewa o yaku.

→ Cô ấy có bản tính bao đồng và thường xuyên xen vào việc của người khác.

Đồng nghĩa:
お世話焼せわやき(Người hay xen vào)
#44

おっちょこちょいな

Bất cẩn / Vội vàng / Hấp tấp

私わたしはおっちょこちょいで、よく忘わすれ物ものをする。

Watashi wa occhokochoi de, yoku wasuremono o suru.

→ Tôi hay hấp tấp và thường xuyên quên đồ.

Đồng nghĩa:
そそっかしい(Hấp tấp / Vội vàng)
#45

でしゃばりな

Xía mũi vào / Tọc mạch

彼かれはでしゃばりな性格せいかくで、何なんにでも口くちを出だす。

Kare wa deshabari na seikaku de, nan ni demo kuchi o dasu.

→ Anh ta có tính cách tọc mạch và hay xen vào mọi chuyện.

Đồng nghĩa:
おせっかいな(Bao đồng)
#46

しぶとい

Ngoan cường / Kiên trì

雑草ざっそうは抜ぬいてもまた生はえてくる、しぶとい植物ょくぶつだ。

Zassō wa nuitemo mata haetekuru, shibutoi shokubutsu da.

→ Cỏ dại là loại thực vật ngoan cường, nhổ rồi vẫn mọc lại.

Trái nghĩa:
あっさりした(Dễ bỏ cuộc)
Đồng nghĩa:
粘ねばり強づよい(Kiên nhẫn)
#47

きざな

Phô trương / Trịch thượng / Làm bộ

彼かれのきざな言動げんどうは周まわりから浮ういている。

Kare no kiza na gendō wa mawari kara uite iru.

→ Lời nói và hành động trịch thượng của anh ta khiến anh ta bị cô lập với mọi người xung quanh.

Đồng nghĩa:
気取きどった(Làm bộ làm tịch)
#48

荒あらっぽい

HOANG

Thô lỗ / Cục cằn

彼かれは言葉遣いことばづかいが荒あらっぽいが、根ねは優やさしい。

Kare wa kotobazukai ga arappoi ga, ne wa yasashii.

→ Lời lẽ của anh ấy thô lỗ nhưng bản chất lại hiền lành.

Trái nghĩa:
丁寧ていねいな(Lịch sự)
Đồng nghĩa:
乱暴らんぼうな(Bạo lực / Thô bạo)
#49

ルーズな

Cẩu thả / Lỏng lẻo / Không đúng giờ

彼かれは時間じかんにルーズで、いつも遅刻ちこくしてくる。

Kare wa jikan ni rūzu de, itsumo chikoku shite kuru.

→ Anh ấy rất cẩu thả về mặt thời gian và luôn đến muộn.

Trái nghĩa:
几帳面きちょうめんな(Cẩn thận / Ngăn nắp)
Đồng nghĩa:
だらしない(Lôi thôi / Luộm thuộm)
#50

金遣かねづかいが荒あらい

KIM KHIỂN HOANG

Phung phí / Tiêu tiền như nước

彼かれは金遣かねづかいが荒あらいので、貯金ちょきんが全まったくない。

Kare wa kanezukai ga arai node, chokin ga mattaku nai.

→ Vì tiêu tiền phung phí nên anh ta không có chút tiền tiết kiệm nào.

Trái nghĩa:
倹約家けんやくか(Người tiết kiệm)
Đồng nghĩa:
浪費家ろうひか(Người tiêu xài hoang phí)
#51

無礼ぶれいな

VÔ LỄ

Vô lễ / Vô phép

目上めうえの人ひとに対たいして無礼ぶれいな態度たいどをとってはいけない。

Meue no hito ni taishite burei na taido o totte wa ikenai.

→ Không được có thái độ vô lễ với người bề trên.

Trái nghĩa:
礼儀正れいぎただしい(Lịch sự / Lễ phép)
Đồng nghĩa:
失礼しつれいな(Thất lễ / Vô phép)