Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 4 Ngày 1: Từ ghép thông dụng 1

Tuần 4 • Ngày 1: Từ ghép thông dụng 1

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 31 từ vựng
#1

手口てぐち

THỦ KHẨU

Thủ đoạn / Phương thức gây án

詐欺さぎの手口てぐち。

Sagi no teguchi.

→ Thủ đoạn lừa đảo.

#2

手本てほん

THỦ BẢN

Tấm gương / Hình mẫu

後輩こうはいの手本てほんとなる。

Kōhai no tehon to naru.

→ Trở thành tấm gương cho đàn em.

#3

手軽てがるな

THỦ KHINH

Đơn giản, dễ làm / Tiện lợi

手軽てがるな運動うんどう。

Tegaru na undō.

→ Bài tập đơn giản, dễ thực hiện.

#4

手近てぢかな

THỦ CẬN

Ở gần / Có sẵn trong tầm tay

手近てぢかな道具どうぐを使つかう。

Tejika na dōgu o tsukau.

→ Sử dụng những dụng cụ có sẵn gần đó.

#5

手てごろな

THỦ KHOẢNH

Vừa túi tiền / Giá hợp lý

手てごろな価格かかくの家いえ。

Tegoro na kakaku no ie.

→ Một căn nhà có giá vừa túi tiền.

#6

手引てびき

THỦ DẪN

Sách hướng dẫn / Hướng dẫn nhập môn

初心者しょしんしゃの手引てびき。

Shoshinsha no tebiki.

→ Sách hướng dẫn dành cho người mới bắt đầu.

#7

手元てもと

THỦ NGUYÊN

Trong tay / Bên mình / Hiện có

手元てもとに現金げんきんがない。

Temoto ni genkin ga nai.

→ Hiện giờ tôi không có tiền mặt trong tay.

#8

手分てわけ

THỦ PHÂN

Phân công / Chia nhau làm

荷物にもつを手分てわけして運はこぶ。

Nimotsu o tewake shite hakobu.

→ Chia nhau mang hành lý.

#9

お手上てあげ

THỦ THƯỢNG

Bó tay / Không biết làm thế nào

渋滞じゅうたいで完全かんぜんにお手上てあげだ。

Jūtai de kanzen ni oteage da.

→ Tắc đường khiến tôi hoàn toàn bó tay.

#10

手中しゅちゅう

THỦ TRUNG

Trong tay / Trong tầm kiểm soát

権力けんりょくを手中しゅちゅうに収おさめる。

Kenryoku o shuchū ni osameru.

→ Nắm quyền lực trong tay.

#11

先手せんて

TIÊN THỦ

Đi trước một bước / Ra tay trước

先手せんてを取とる。

Sente o toru.

→ Ra tay trước / Đi trước một bước.

#12

右手みぎて

HỮU THỦ

Phía bên phải

右手みぎてに海うみが見みえる。

Migite ni umi ga mieru.

→ Có thể nhìn thấy biển ở phía bên phải.

#13

入手にゅうしゅ

NHẬP THỦ

Có được / Lấy được

チケットを入手にゅうしゅする。

Chiketto o nyūshu suru.

→ Lấy được vé.

#14

手てはず

Sự sắp xếp / Kế hoạch chuẩn bị

引っ越しひっこしの手てはずを整ととのえる。

Hikkoshi no tehazu o totonoeru.

→ Sắp xếp mọi việc cho việc chuyển nhà.

#15

手てがかり

Manh mối / Đầu mối

解決かいけつの手てがかりをつかむ。

Kaiketsu no tegakari o tsukamu.

→ Nắm được manh mối để giải quyết vấn đề.

#16

塩分えんぶん

DIÊM PHÂN

Hàm lượng muối / Lượng muối

ラーメンは塩分えんぶんが多おおい。

Rāmen wa enbun ga ōi.

→ Mì ramen có hàm lượng muối cao.

Liên quan:
水分すいぶん(Nước / Độ ẩm / Hàm lượng nước.)
#17

分別ぶんべつする

PHÂN BIỆT

Phân loại / Phân riêng

資源しげんごみを分別ぶんべつする。

Shigen gomi o bunbetsu suru.

→ Phân loại rác tái chế.

#18

分別ふんべつ

PHÂN BIỆT

Sự hiểu biết đúng mực / Óc phán đoán

年長者ねんちょうしゃの分別ふんべつ。

Nenchōsha no funbetsu.

→ Sự từng trải và óc phán đoán của người lớn tuổi.

#19

分野ぶんや

PHÂN DÃ

Lĩnh vực / Phạm vi

未知みちの分野ぶんやを開拓かいたくする。

Michi no bunya o kaitaku suru.

→ Khai phá một lĩnh vực chưa được biết đến.

#20

同上どうじょう

ĐỒNG THƯỢNG

Như trên / Giống phần trên

理由りゆうは同上どうじょうである。

Riyū wa dōjō de aru.

→ Lý do giống như trên.

#21

同一どういつ

ĐỒNG NHẤT

Giống hệt / Đồng nhất

同一どういつの条件じょうけん。

Dōitsu no jōken.

→ Các điều kiện giống hệt nhau.

Từ ghép:
全まったく同一どういつにみる。 dōitsu ni miru.(Xem hoàn toàn như một / Coi là hoàn toàn giống nhau.)
#22

同意どうい

ĐỒNG Ý

Đồng ý / Sự chấp thuận

提案ていあんに同意どういする。

Teian ni dōi suru.

→ Đồng ý với đề xuất.

#23

同おない年どし

ĐỒNG NIÊN

Cùng tuổi

姉あねの夫おっととは同おない年どしだ。

Ane no otto to wa onai doshi da.

→ Tôi cùng tuổi với chồng của chị gái.

#24

心当こころあたり

Có manh mối / Có người hoặc việc nghĩ tới

犯人はんにんの心当こころあたりがある。

Hannin no kokoroatari ga aru.

→ Tôi có ý niệm về người có thể là thủ phạm.

#25

下心したごころ

HẠ TÂM

Ý đồ kín / Động cơ vụ lợi

彼かれの親切しんせつには下心したごころがある。

Kare no shinsetsu ni wa shitagokoro ga aru.

→ Sự tử tế của anh ấy có ý đồ phía sau.

#26

野心やしん

DÃ TÂM

Tham vọng / Hoài bão lớn

野心やしんに燃もえる若者わかもの。

Yashin ni moeru wakamono.

→ Một người trẻ tuổi tràn đầy tham vọng.

#27

心地ここち

TÂM ĐỊA

Cảm giác / Cảm giác khi sử dụng

座すわり心地ごこちの良よいソファ。

Suwarigokochi no yoi sofa.

→ Một chiếc sofa ngồi rất thoải mái.

#28

内心ないしん

NỘI TÂM

Trong thâm tâm / Suy nghĩ bên trong

内心ないしんは喜よろこんでいる。

Naishin wa yorokonde iru.

→ Trong thâm tâm tôi đang rất vui.

#29

心中しんちゅう

TÂM TRUNG

Trong lòng / Tâm tư thật sự

親おやの心中しんちゅうを思おもう。

Oya no shinchū o omou.

→ Nghĩ đến tâm trạng thật sự của cha mẹ.

#30

心中しんじゅうする

TÂM TRUNG

Cùng tự sát / Tự sát tập thể

一家いっか心中しんじゅう。

Ikka shinjū.

→ Cả gia đình cùng tự sát.

#31

心遣こころづかい

TÂM KHIỂN

Sự quan tâm chu đáo / Sự để ý

温あたたかい心遣こころづかいに感謝かんしゃする。

Atatakai kokorozukai ni kansha suru.

→ Cảm ơn sự quan tâm ấm áp.