Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 3 Ngày 2: Phó từ chỉ tiến trình

Tuần 3 • Ngày 2: Phó từ chỉ tiến trình

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 25 từ vựng
#1

ふらふら

Lảo đảo / Loạng choạng / Chóng mặt

熱ねつで足元あしもとがふらふらする。

Netsu de ashimoto ga furafura suru.

→ Chân đi lảo đảo do sốt.

#2

おどおど

Rụt rè / Lúng túng / Sợ sệt

知しらない人ひとの前まえでおどおどする。

Shiranai hito no mae de odoodo suru.

→ Rụt rè trước mặt người lạ.

#3

くよくよ

Ủ rũ / Buồn phiền / Lo lắng

失敗しっぱいをいつまでもくよくよ悩なやむ。

Shippai o itsumademo kuyokuyo nayamu.

→ Cứ mãi buồn phiền vì thất bại.

#4

ぴんぴん

Khỏe mạnh / Sung sức / Sống động

魚さかながぴんぴんはねる。

Sakana ga pinpin haneru.

→ Cá quẫy tung tăng.

#5

ぺこぺこ

Cúi đầu lia lịa / Đói meo

社長しゃちょうにぺこぺこする。

Shachō ni pekopeko suru.

→ Cúi đầu lia lịa trước giám đốc.

Từ ghép:
おなかがぺこぺこだ。Onaka ga pekopeko da.(Bụng đói meo.)
#6

こつこつ

Chăm chỉ / Đều đặn / Lốc cốc

こつこつと勉強べんきょうを続つづける。

Kotsukotsu to benkyō o tsuzukeru.

→ Tiếp tục học hành chăm chỉ đều đặn.

Từ ghép:
靴音くつおとがこつこつと響ひびく。 ga kotsukotsu to hibiku.(Tiếng bước chân vang lốc cốc.)
#7

ゆうゆう

Thong dong / Ung dung / Dư dả

鳥とりがゆうゆうと空そらを飛とぶ。

Tori ga yūyū to sora o tobu.

→ Chim bay thong dong trên trời.

Từ ghép:
ゆうゆうと散歩さんぽする。 to sanpo suru.(Đi dạo thong dong.)
#8

はらはら

Rơi lả tả / Thót tim / Hồi hộp

映画えいがの結末けつまつにはらはらした。

Eiga no ketsumatsu ni harahara shita.

→ Hồi hộp thót tim với phần kết của bộ phim.

Từ ghép:
見みていてはらはらする。 ite harahara suru.(Vừa xem vừa thấy hồi hộp.)
#9

むかむか

Buồn nôn / Nôn nao / Bực tức

脂あぶらっこいものを食たべてむかむかする。

Aburakkoi mono o tabete mukamuka suru.

→ Ăn đồ nhiều dầu mỡ nên thấy buồn nôn.

Từ ghép:
彼かれの態度たいどにむかむかする。 no taido ni mukamuka suru.(Cảm thấy bực tức với thái độ của anh ta.)
Đồng nghĩa:
むかつく(Bực mình / Tức tối)
#10

いやいや

Miễn cưỡng / Không tình nguyện

いやいや学校がっこうへ行いく。

Iyaiya gakkō e iku.

→ Đi học một cách miễn cưỡng.

#11

しぶしぶ

Miễn cưỡng / Bất đắc dĩ / Gượng gạo

彼かれはしぶしぶ謝罪しゃざいした。

Kare wa shibushibu shazai shita.

→ Anh ta miễn cưỡng xin lỗi.

#12

つくづく

Sâu sắc / Tỉ mỉ / Rất đỗi

健康けんこうのありがたさをつくづく感かんじる。

Kenkō no arigatasa o tsukuzuku kanjiru.

→ Cảm nhận sâu sắc sự quý giá của sức khỏe.

#13

ぼつぼつ

Sắp sửa / Dần dần / Chút một

ぼつぼつ雨あめが降ふり始はじめた。

Botsubotsu ame ga furihajimeta.

→ Trời đã bắt đầu đổ mưa lâm thâm.

Đồng nghĩa:
そろそろ(Chuẩn bị / Sắp sửa)
#14

ちょくちょく

Thỉnh thoảng / Thường xuyên

実家じっかにちょくちょく帰かえる。

Jikka ni chokuchoku kaeru.

→ Thường xuyên về nhà bố mẹ đẻ.

#15

しばしば

Thường xuyên / Nhiều lần

彼かれはしばしば遅刻ちこくする。

Kare wa shibashiba chikoku suru.

→ Anh ta thường xuyên đi muộn.

Đồng nghĩa:
たびたび(Thường xuyên / Liên tục)
#16

代かわる代がわる

ĐẠI ĐẠI

Thay phiên nhau / Luân phiên

代かわる代がわる荷物にもつを持もつ。

Kawarugawaru nimotsu o motsu.

→ Thay phiên nhau xách hành lý.

Đồng nghĩa:
交代こうたいで(Đổi ca / Luân phiên)
#17

ところどころ

SỞ SỞ

Chỗ này chỗ kia / Lác đác / Đôi chỗ

文章ぶんしょうにところどころ間違まちがいがある。

Bunshō ni tokorodokoro machigai ga aru.

→ Trong bài viết có đôi chỗ bị sai.

#18

わざわざ

Cất công / Mất công

わざわざ電話でんわしてくれてありがとう。

Wazawaza denwa shite kurete arigatō.

→ Cảm ơn bạn vì đã cất công gọi điện thoại.

#19

くれぐれも

Tha thiết / Chân thành / Rất mong

くれぐれもお体からだに気きをつけて。

Kureguremo okarada ni ki o tsukete.

→ Rất mong bạn hãy giữ gìn sức khỏe.

#20

方々ほうぼう

PHƯƠNG

Khắp nơi / Mọi hướng

方々ほうぼうに電話でんわをかける。

Hōbō ni denwa o kakeru.

→ Gọi điện thoại khắp nơi.

#21

種々しゅしゅ

CHỦNG CHỦNG

Đa dạng / Nhiều loại / Đủ loại

種々しゅしゅの理由りゆうで辞退じたいする。

Shushu no riyū de jitai suru.

→ Từ chối vì nhiều lý do khác nhau.

#22

着々ちゃくちゃく

TRƯỚC TRƯỚC

Đều đặn / Từng bước / Vững chắc

準備じゅんびが着々ちゃくちゃくと整ととのう。

Junbi ga chakuchaku to totonou.

→ Công việc chuẩn bị đang tiến triển đều đặn.

#23

長々ながなが

TRƯỜNG TRƯỜNG

Dài dòng / Lê thê / Rất lâu

長々ながながと演説えんぜつをする。

Naganaga to enzetsu o suru.

→ Diễn thuyết dài dòng.

#24

転々てんてん

CHUYỂN CHUYỂN

Liên tục thay đổi / Hết chỗ này đến chỗ khác

住所じゅうしょを転々てんてんとする。

Jūsho o tenten to suru.

→ Chuyển chỗ ở liên tục.

#25

点々てんてん

ĐIỂM ĐIỂM

Lốm đốm / Lác đác / Từng chấm

泥どろの足跡あしあとが点々てんてんと続つづく。

Doro no ashiato ga tenten to tsuzuku.

→ Những dấu chân lấm bùn để lại lốm đốm.