Từ vựng Nihongo Soumatome N1 Tuần 2 Ngày 5: Trạng thái và tình huống 5

Tuần 2 • Ngày 5: Trạng thái và tình huống 5

JLPT N1
Từ vựng Soumatome N1 Goi • 31 từ vựng
#1

何気なにげない

HÀ KHÍ

Vô tình / Không cố ý / Thản nhiên

何気なにげない仕草しぐさに惹ひかれる。

Nanigenai shigusa ni hikareru.

→ Bị thu hút bởi cử chỉ thản nhiên.

#2

あっけない

Chóng vánh / Quá nhanh

試合しあいはあっけなく終おわった。

Shiai wa akkenaku owatta.

→ Trận đấu kết thúc quá chóng vánh.

#3

みすぼらしい

Tồi tàn / Rách rưới

みすぼらしい服ふくを着きる。

Misuborashii fuku o kiru.

→ Mặc quần áo rách rưới.

#4

みっともない

Khó coi / Mất mặt

人前ひとまえで泣なくのはみっともない。

Hitomae de naku no wa mittomonai.

→ Khóc trước mặt người khác thì thật mất mặt.

#5

汚けがらわしい

Ô

Bẩn thỉu / Đê tiện

話はなしを聞きくのも汚けがらわしい。

Hanashi o kiku no mo kegarawashii.

→ Mới chỉ nghe câu chuyện thôi đã thấy bẩn thỉu rồi.

#6

乏とぼしい

PHẠP

Nghèo nàn / Thiếu thốn

想像力そうぞうりょくに乏とぼしい。

Sōzōryoku ni toboshii.

→ Nghèo trí tưởng tượng.

#7

あくどい

Xảo quyệt / Tàn nhẫn / Thâm độc

あくどい手口てぐちで金かねを奪うばう。

Akudoi teguchi de kane o ubau.

→ Chiếm đoạt tiền bằng thủ đoạn tàn nhẫn.

#8

危あやうい

NGUY

Nguy hiểm / Đáng lo

命いのちが危あやうい。

Inochi ga ayaui.

→ Tính mạng đang gặp nguy hiểm.

#9

ややこしい

Phức tạp / Rắc rối

ややこしい問題もんだいが起おきた。

Yayakoshii mondai ga okita.

→ Một vấn đề phức tạp đã xảy ra.

#10

素そっ気けない

TỐ KHÍ

Lạnh nhạt / Cộc lốc

彼かれの態度たいどは素そっ気けない。

Kare no taido wa sokkenai.

→ Thái độ của anh ta rất lạnh nhạt.

#11

もろい

Giòn / Mong manh / Dễ vỡ

骨ほねがもろくなる。

Hone ga moroku naru.

→ Xương trở nên giòn.

#12

紛まぎらわしい

PHÂN

Dễ nhầm lẫn / Khó phân biệt

本物ほんものと紛まぎらわしい偽物にせもの。

Honmono to magirawashii nisemono.

→ Hàng giả dễ nhầm lẫn với hàng thật.

#13

久ひさしい

CỬU

Đã lâu / Lâu rồi

ふるさとを離はなれて久ひさしい。

Furusato o hanarete hisashii.

→ Đã lâu rồi kể từ khi rời xa quê hương.

#14

たやすい

Dễ dàng / Đơn giản

問題もんだいをたやすく解決かいけつする。

Mondai o tayasuku kaiketsu suru.

→ Dễ dàng giải quyết vấn đề.

#15

平ひらたい

BÌNH

Bằng phẳng / Dẹt

平ひらたい皿さらに盛もる。

Hiratai sara ni moru.

→ Bày ra chiếc đĩa phẳng.

Đồng nghĩa:
平たいらな(Bằng phẳng)
#16

はかない

Phù du / Phù phiếm / Thoáng qua

はかない夢ゆめに終おわった。

Hakanai yume ni owatta.

→ Kết thúc như một giấc mơ phù du.

#17

あやふやな

Mơ hồ / Không rõ ràng

記憶きおくがあやふやだ。

Kioku ga ayafuya da.

→ Ký ức mơ hồ.

#18

うつろな

Trống rỗng / Đờ đẫn

うつろな目めで見みつめる。

Utsuro na me de mitsumeru.

→ Nhìn chằm chằm bằng ánh mắt đờ đẫn.

#19

こっけいな

Buồn cười / Hài hước

猿さるのこっけいな動うごき。

Saru no kokkei na ugoki.

→ Chuyển động hài hước của con khỉ.

Từ ghép:
こっけいな顔かおをする。 na kao o suru.(Làm khuôn mặt buồn cười.)
#20

ちっぽけな

Nhỏ bé / Nhỏ xíu

宇宙うちゅうから見みれば人間にんげんはちっぽけだ。

Uchū kara mireba ningen wa chippoke da.

→ Nếu nhìn từ vũ trụ thì con người vô cùng nhỏ bé.

#21

ぞんざいな

Thô lỗ / Thiếu tôn trọng / Cẩu thả

客きゃくをぞんざいに扱あつかう。

Kyaku o zonzai ni atsukau.

→ Đối xử thô lỗ với khách hàng.

#22

不気味ぶきみな

BẤT KHÍ VỊ

Rợn người / Đáng sợ / Điềm gở

森もりから不気味ぶきみな音おとがする。

Mori kara bukimi na oto ga suru.

→ Có âm thanh rợn người phát ra từ khu rừng.

#23

不細工ぶさいくな

BẤT TẾ CÔNG

Xấu xí / Thô kệch

不細工ぶさいくな人形にんぎょう。

Busaiku na ningyō.

→ Con búp bê xấu xí.

#24

無茶むちゃな

VÔ TRÀ

Vô lý / Táo bạo / Liều lĩnh

無茶むちゃな運転うんてんはやめなさい。

Mucha na unten wa yamenasai.

→ Hãy bỏ kiểu lái xe liều lĩnh đi.

#25

雑ざつな

TẠP

Cẩu thả / Qua loa

雑ざつな扱あつかいを受うける。

Zatsu na atsukai o ukeru.

→ Bị đối xử một cách qua loa.

#26

露骨ろこつな

LỘ CỐT

Trắng trợn / Thẳng thừng

露骨ろこつな表現ひょうげんを避さける。

Rokotsu na hyōgen o sakeru.

→ Tránh những cách diễn đạt trắng trợn.

#27

念入ねんいりな

NIỆM NHẬP

Cẩn thận / Kỹ lưỡng

念入ねんいりに手てを洗あらう。

Nen'iri ni te o arau.

→ Rửa tay cẩn thận.

#28

密ひそかな

MẬT

Bí mật / Lén lút

密ひそかに計画けいかくを進すすめる。

Hisoka ni keikaku o susumeru.

→ Bí mật thúc đẩy kế hoạch.

#29

おろそかな

Thờ ơ / Sao nhãng

健康けんこう管理かんりがおろそかになる。

Kenkō kanri ga orosoka ni naru.

→ Việc quản lý sức khỏe bị sao nhãng.

#30

まともな

Đàng hoàng / Đứng đắn / Nhìn thẳng

まともな生活せいかつを送おくる。

Matomo na seikatsu o okuru.

→ Sống một cuộc sống đàng hoàng.

Từ ghép:
相手あいての顔かおをまともに見みられない。 no kao o matomo ni mirarenai.(Không thể nhìn thẳng vào mặt đối phương.)
#31

ろくな~ない

Không ra gì / Không tử tế / (Không) ra hồn

ろくな人間にんげんにならない。

Rokuna ningen ni naranai.

→ Sẽ không trở thành một con người đàng hoàng đâu.

Từ ghép:
忙いそがしくてろくに休やすめない。 roku ni yasumenai.(Bận quá nên không nghỉ ngơi được ra hồn.)